Tài liệu tổng hợp Chương 4 – sách "Trọng tâm Hoá học Tập 1 Hữu cơ" (TYHH / Phạm Đình Thắng). Bao gồm toàn bộ pool câu hỏi của 3 đấu trường (MC + Đúng/Sai + Trả lời ngắn) kèm đáp án ở cuối mỗi phần.
Mục lục
Phần 4.1: Đại cương về Polymer
→ Vào đấu trường này | Pool: 40 MC + 20 Đúng/Sai + 10 Trả lời ngắn
📚 A. Lí thuyết trọng tâm — Phần 4.1
Phần 4.1 — Đại cương về Polymer
I. Khái niệm, Phân loại, Danh pháp
1) Khái niệm
Polymer là những chất có phân tử khối rất lớn (từ vài nghìn đến vài triệu đvC), phân tử gồm nhiều mắt xích tạo nên. Mắt xích là đơn vị lặp lại của polymer (xuất phát từ monomer).
Ví dụ: Polyethylene -(-CH₂-CH₂-)ₙ-, monomer là CH₂=CH₂ (ethylene).
2) Phân loại
- Theo nguồn gốc:
- Polymer thiên nhiên: cellulose, tinh bột, cao su tự nhiên, protein, tơ tằm.
- Polymer tổng hợp: polyethylene, PVC, PE, PMMA, nylon-6,6,...
- Polymer nhân tạo (bán tổng hợp): tơ visco, cellulose acetate (xuất phát từ thiên nhiên rồi chế biến hoá học).
- Theo cách điều chế: polymer trùng hợp, polymer trùng ngưng.
- Theo cấu trúc mạch: mạch thẳng (PE), mạch phân nhánh (amylopectin), mạch mạng không gian (cao su lưu hoá, bakelite).
3) Danh pháp
Tên polymer = "poly" + tên monomer (đặt trong dấu ngoặc nếu monomer là từ ghép). Ví dụ: polyethylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate).
II. Cấu trúc và tính chất
1) Tính chất vật lí
- Phần lớn là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
- Chất nhiệt dẻo: nóng chảy khi đun nóng và rắn lại khi để nguội (PE, PP, PVC, PMMA).
- Chất nhiệt rắn: không nóng chảy khi đun nóng mà bị phân huỷ (bakelite, polyurea-formaldehyde).
- Hầu hết không tan trong nước, một số tan trong dung môi hữu cơ thích hợp.
2) Tính chất hoá học
- Phản ứng cắt mạch: phân huỷ polymer trong điều kiện nhiệt, acid, base hoặc enzyme. Ví dụ: tinh bột thuỷ phân → glucose; PMMA nhiệt phân → methyl methacrylate.
- Phản ứng giữ nguyên mạch: phản ứng xảy ra ở các nhóm chức bên ngoài mạch chính. Ví dụ: poly(vinyl acetate) + NaOH → poly(vinyl alcohol).
- Phản ứng tăng mạch (nối mạch): các mạch polymer nối với nhau tạo mạng không gian. Ví dụ: cao su lưu hoá (với S); chế tạo nhựa bakelite.
III. Phương pháp điều chế polymer
1) Phản ứng trùng hợp
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) giống nhau hoặc tương tự nhau để tạo thành phân tử lớn (polymer). Không tạo ra phân tử nhỏ phụ.
Điều kiện: monomer phải có liên kết bội (C=C, C=O) hoặc vòng kém bền.
Ví dụ:
- nCH₂=CH₂ → -(-CH₂-CH₂-)ₙ- (Polyethylene/PE)
- nCH₂=CHCl → -(-CH₂-CHCl-)ₙ- (Poly(vinyl chloride)/PVC)
- nCH₂=CH-C₆H₅ → -(-CH₂-CH(C₆H₅)-)ₙ- (Polystyrene/PS)
- n CH₂=C(CH₃)-COOCH₃ → -[-CH₂-C(CH₃)(COOCH₃)-]ₙ- (PMMA)
2) Phản ứng trùng ngưng
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành polymer, đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ (thường là H₂O, HCl,...).
Điều kiện: monomer phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng.
Ví dụ:
- nH₂N-(CH₂)₆-NH₂ + nHOOC-(CH₂)₄-COOH → -[-NH-(CH₂)₆-NH-CO-(CH₂)₄-CO-]ₙ- + 2nH₂O (Nylon-6,6)
- nH₂N-(CH₂)₅-COOH → -[-NH-(CH₂)₅-CO-]ₙ- + nH₂O (Capron/Nylon-6)
- Phenol + HCHO → Bakelite (poly(phenol-formaldehyde))
IV. Một số polymer quan trọng
| Polymer | Monomer | Phương pháp | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| PE | CH₂=CH₂ | Trùng hợp | Túi nilon, màng bọc thực phẩm |
| PP | CH₂=CH-CH₃ | Trùng hợp | Bao gói, ống nước |
| PVC | CH₂=CHCl | Trùng hợp | Ống nước, dây điện, vải giả da |
| PS | CH₂=CH-C₆H₅ | Trùng hợp | Hộp xốp, vật liệu cách nhiệt |
| PMMA | CH₂=C(CH₃)COOCH₃ | Trùng hợp | Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglass) |
| PET | HOOC-C₆H₄-COOH + HOCH₂CH₂OH | Trùng ngưng | Chai nước, vải polyester |
| Nylon-6,6 | HMDA + Adipic acid | Trùng ngưng | Tơ sợi, dệt may |
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Tên gọi của polymer (-CH₂-CH=CH-CH₂-)ₙ là:
- A. Polyethylene.
- B. Poly(vinyl chloride).
- C. Polybuta-1,3-diene.
- D. Polyisoprene.
Câu 2: Cho cấu tạo của một đoạn mạch polymer như sau: -CH₂-CHCl-CH₂-CHCl-CH₂-CHCl-…. Tên của X là:
- A. Polyethylene.
- B. Poly(vinylchloride).
- C. Polybut-1-ene.
- D. Polyisoprene.
Câu 3: Polymer X được dùng để sản xuất bao bì đóng gói an toàn thực phẩm. Cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X: …-CH₂-CH(CH₃)-CH₂-CH(CH₃)-CH₂-CH(CH₃)-…. Tên gọi của X là:
- A. Polypropane.
- B. Poly(2,3-dimethylbutane).
- C. Polyisoprene.
- D. Polypropylene.
Câu 4: Cho polymer thiên nhiên X được lấy từ mủ cây cao su, có công thức cấu tạo như sau: (-CH₂-C(CH₃)=CH-CH₂-)ₙ. Bằng phương pháp hoá học có thể tổng hợp được polymer giống X bằng phản ứng trùng hợp từ:
- A. 2-methylbuta-1,3-diene.
- B. Buta-1,3-diene.
- C. Propylene.
- D. 2-methylbutane.
Câu 5: Cao su tổng hợp X được điều chế theo sơ đồ phản ứng: CH₂=CH-CH₂ → CH=CHCl-CH₂Cl → CH=CC1=CH₂ → X. Tên gọi của X là:
- A. Poly(3-chlorobutadiene).
- B. Polychlorobutadiene.
- C. Polybutadiene.
- D. Poly(2-chlorobutadiene).
Câu 6: Cho tổng hợp theo phương trình tóa học sau: nH₂N[CH₂]₆NH₂ + nHOOC[CH₂]₄COOH → X + (n-1) H₂O. Polymer X được điều chế bằng phản ứng:
- A. Trùng hợp.
- B. Trùng ngưng.
- C. Thế.
- D. Trao đổi.
Câu 7: Tên gọi của polymer (-CH₂-CH₂-)ₙ là:
- A. Polyethylene.
- B. Poly(vinylchloride).
- C. Polybuta-1,3-diene.
- D. Polyisoprene.
Câu 8: Tên gọi của polymer (-NH-[CH₂]₅-CO-)ₙ là:
- A. Tơ capron.
- B. Polypropylene.
- C. Nylon-6,6.
- D. Polyisoprene.
Câu 9: Polymer có cấu trúc mạch phân nhánh là:
- A. Amylopectin.
- B. Poly(vinyl chloride).
- C. Cellulose.
- D. Polyethylene.
Câu 10: Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
- A. Polyethylene.
- B. Polyacrylonitrile.
- C. Poly(vinyl acetate).
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 11: Phân tử polymer nào sau đây chứa 3 nguyên tố C, H và O?
- A. Polyethylene.
- B. Polyacrylonitrile.
- C. Poly(methyl methacrylate).
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 12: Trùng hợp X thu được polyethylene. X là chất nào sau đây?
- A. CH₂=CH₂.
- B. CH₂=CH-CH₃.
- C. CH₂=CH-CN.
- D. CH₂=CH-Cl.
Câu 13: Phân tử polymer nào sau đây chứa các nguyên tố C, H và N?
- A. Poly(methyl methacrylate).
- B. Polyethylene.
- C. Poly(vinyl chloride).
- D. Polyacrylonitrile.
Câu 14: Chất nào sau đây không phải là polymer?
- A. Tristearin.
- B. Cellulose.
- C. Amylopectin.
- D. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 15: Polymer X có đặc điểm: là chất rắn, vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,…Polymer X là:
- A. Poly(methyl methacrylate).
- B. Polyacrylonitrile.
- C. Poly(vinyl chloride).
- D. Polybutadien.
Câu 16: Cho cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X: …-CH₂-CHCl-CH₂-CHCl-…. Tên gọi của X là:
- A. Polyvinyl chloride.
- B. Poly(vinyl chloride).
- C. Poly (ethylene chloride).
- D. Poly (methyl chloride).
Câu 17: Chất hữu cơ X là loại chất nhiệt dẻo, rất bền, cứng, trong suốt. X không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt. Với những tính chất ưu việt này nên Y được dùng làm kính máy bay, ô tô và trong y học dùng để làm răng giả, xương giả… Chất Y là:
- A. Polymethyl methacrylate (thủy tinh hữu cơ).
- B. Poly (phenol - formaldehyde).
- C. Polytetrafluoroethylene (Teflon).
- D. Polystyrene.
Câu 18: Khi phân tích polystyrene ta được monomer nào sau đây?
- A. CH₂=CH-CH₂.
- B. CH₃-CH=CH₂.
- C. CH₂=CH-Cl.
- D. C₆H₅-CH=CH₂.
Câu 19: Poly (ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng với teraphtalic acid với chất nào sau đây?
- A. Ethylen glycol.
- B. Ethylene.
- C. Glycerol.
- D. Ethyl alcohol.
Câu 20: Poly(methyl methacrylate) và nylon-6 được tạo thành từ các monomer tương ứng là:
- A. CH₃-CH=CH-COOCH₃ và H₂N-[CH₂]₅-COOH.
- B. CH₂=C(CH₃)-COOCH₃ và H₂N-[CH₂]₆-COOH.
- C. CH₂=C(CH₃)-COOCH₃ và H₂N-[CH₂]₅-COOH.
- D. CH₂=CH-COOCH₃ và H₂N-[CH₂]₆-COOH.
Câu 21: Monomer tạo ra polymer -[CH₂-C(CH₃)=CH-CH₂-CH₂-CH(CH₃)CH₂-CH₂]- là:
- A. CH₂=C(CH₃)-CH=CH₂ và CH₂=C(CH₃)-CH₃.
- B. CH₂=C(CH₃)-COOCH₃ và CH₂=C(CH₃)-COOH.
- C. CH₂=CH(CH₃)-CH=CH₂.
- D. CH₂=C(CH₃)-C(CH₃)=CH₂.
Câu 22: Monomer nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
- A. CH₂=CHCl.
- B. CH₂=CH-CH₃.
- C. HCHO.
- D. HCOOH.
Câu 23: Polymer poly(vinyl chloride) là sản phẩm trùng hợp của monomer nào sau đây?
- A. C₆H₅-CH=CH₂.
- B. CH₂=CH-CH₃.
- C. CH₂=CH₂.
- D. CH₂=CH-Cl.
Câu 24: Polystyrene (PS) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
- A. CH₂=CH-CH₂.
- B. C₆H₅-CH=CH₂.
- C. CH₂=CH-Cl.
- D. CH₂=CH-CN.
Câu 25: Khi trùng hợp CH₂=CH-Cl thu được polymer nào sau đây?
- A. Poly(vinyl chloride).
- B. Polypropylene.
- C. Polystyrene.
- D. Polyethylene.
Câu 26: Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
- A. Polyacrylonitrile.
- B. Poly(ethylen-terephtalate).
- C. Nylon-6,6.
- D. Cellulose triacetate.
Câu 27: Tơ nylon-6,6 được điều chế từ:
- A. Caprolaptam.
- B. Terephtalic acid và ethylen glycol.
- C. Adipic acid và hexamethylen diamine.
- D. Vinyl cyanide.
Câu 28: Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
- A. CH₂=CH₂.
- B. CH₂=CH₂Cl.
- C. CH₃-CH₃.
- D. CH₂=CH-CH₃.
Câu 29: Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
- A. CH₂=C(CH₃)COOCH₃.
- B. CH₂=CHCOOCH₃.
- C. C₆H₅CH=CH₂.
- D. CH₃COOCH=CH₂.
Câu 30: Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
- A. Polybutadien.
- B. Poly(hexamethylen-adipamide).
- C. Polyethylene.
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 31: Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi X là:
- A. Polyethylene.
- B. Polyacrylonitrile.
- C. Poly (vinyl chloride).
- D. Poly (methyl methacrylate).
Câu 32: Polymer X được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
- A. Polyacrylonitrile.
- B. Poly (ethylene-terephtalate).
- C. Nylon-6,6.
- D. Tơ capron.
Câu 33: Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
- A. Polystyrene.
- B. Poly(ethylene terephtalate).
- C. Poly(methyl methacrylate).
- D. Polyacrylonitrile.
Câu 34: Trùng hợp X thu được polyethylene. X là chất nào sau đây?
- A. CH₂=CH-Cl.
- B. CH₂=CH-CN.
- C. CH₂=CH₂.
- D. CH₂=CH-CH₃.
Câu 35: Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
- A. CH₂=CH₂.
- B. CH₂=CH-Cl.
- C. C₆H₅-CH=CH₂.
- D. CH₂=CH-CN.
Câu 36: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
- A. Benzene.
- B. Ethylen glycol.
- C. Acetic acid.
- D. Ethylene.
Câu 37: Monomer trùng hợp tạo PVC là:
- A. CH₃CH₂Cl.
- B. ClCH=CHCl.
- C. CH₂=CHCl.
- D. CH₂=CH₂.
Câu 38: Chlorine hóa PVC thu được một polymer chứa 63,96% chlorine về khối lượng trung bình một phân tử chlorine phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
- A. 2.
- B. 4.
- C. 5.
- D. 3.
Câu 39: Từ 4 tấn C₂H₄ có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết hiệu suất phản ứng là trùng hợp là 90%)
- A. 2,55.
- B. 3,6.
- C. 2,8.
- D. 2,52.
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn một polymer X thu được một amino acid Y mạch không phân nhánh, có nhóm amine ở một đầu mạch của phân tử. Kết tủa phân tích nguyên tố cho biết phân tử Y có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 54,96%; 9,85%; 10,61%, còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của Y bằng 131. Từ Y, bằng phản ứng trùng ngưng lại thu được polymer ban đầu. Công thức của polymer X là:
- A. (-NH-[CH₂]₃-CO-)ₙ.
- B. (-NH-CH(CH₃)-CO-)ₙ.
- C. (-NH-[CH₂]₅-CO-)ₙ.
- D. (-NH-[CH₂]₆-CO-)ₙ.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 41: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Các polymer bị nóng chảy khi đun nóng và khi để nguội được gọi là polymer nhiệt dẻo.
- b) Polymer không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng gọi là polymer nhiệt rắn.
- c) Hầu hết polymer đều tan tốt trong nước.
- d) Polymer có thể có tính dẻo hoặc tính đàn hồi.
Câu 42: Xét tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây:
- a) Ở điều kiện thường, polymer thường là chất rắn, không bay hơi.
- b) Có thể được phân thành hai loại là polymer nhiệt dẻo và polymer nhiệt rắn.
- c) Polymer thường có nhiệt độ nóng chảy cao và bền nhiệt với phản ứng hoá học.
- d) Hầu hết polymer đều không tan trong nước, một số tan trong dung môi hữu cơ.
Câu 43: Xét tính đúng sai về polymer:
- a) Polyethylene được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ethylene.
- b) Polystyrene được điều chế từ phản ứng trùng hợp styrene.
- c) Poly(vinyl chloride) có cấu trúc phân nhánh.
- d) Tơ nylon-6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng adipic acid và hexamethylene diamine.
Câu 44: Xét tính đúng sai các nhận định sau về polymer:
- a) Poly(methyl methacrylate) là polymer dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
- b) Poly(ethylene terephthalate) được điều chế từ phản ứng trùng hợp giữa hai chất là terephthalic acid và ethylene glycol.
- c) Polyacrylonitrile có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử.
- d) Tinh bột và cellulose đều là những polymer có nguồn gốc tự nhiên.
Câu 45: Cho các nhận định sau về phản ứng trùng hợp:
- a) Trùng hợp propylene tạo ra polypropylene.
- b) Trùng hợp butadiene thu được polybutadiene (cao su buna).
- c) Trùng hợp styrene thu được poly(methyl methacrylate).
- d) Trùng hợp vinyl chloride thu được poly(vinyl chloride).
Câu 46: Cho các phát biểu sau, xét tính đúng sai về polymer:
- a) Poly(vinyl acetate) tác dụng với dung dịch NaOH thu được poly(vinyl alcohol).
- b) Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride là phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
- c) Trùng ngưng methylmethacrylate thu được thuỷ tinh hữu cơ.
- d) Trùng hợp buta-1,3-diene thu được cao su buna.
Câu 47: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về polymer:
- a) Polystyrene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp styrene.
- b) Polyamide có thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc môi trường base thu được amino acid.
- c) Poly(ethylene terephthalate) được điều chế từ adipic acid và ethylene glycol.
- d) Polypropylene được điều chế từ phản ứng trùng hợp propylene.
Câu 48: Cho các nhận định sau về polymer:
- a) Polyethylene chỉ chứa hai nguyên tố C và H.
- b) Trùng ngưng caprolactam thu được capron.
- c) Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng acrylonitrile.
- d) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng hợp buta-1,3-diene và styrene.
Câu 49: Xét tính đúng sai các phát biểu sau:
- a) Poly(vinyl acetate) tác dụng với dung dịch NaOH thu được poly(vinyl alcohol).
- b) Trùng hợp ε-amino caproic acid thu được caproamide.
- c) Polybuta-1,3-diene tan trong benzene, polystyrene tan trong xăng.
- d) Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy ở một nhiệt độ thích hợp.
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
- a) Polystyrene bị nhiệt phân thu được styrene thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer.
- b) Các polymer đều khá bền với dung dịch acid loãng.
- c) Những polymer khi đun nóng không bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rắn.
- d) Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng cắt mạch polymer.
Câu 51: Xét tính đúng sai các nhận định:
- a) Trùng hợp CH₂=CH₂ thu được polyethylene.
- b) Trùng ngưng H₂N-[CH₂]₅-COOH thu được polycaproamide.
- c) Trùng hợp CH₂=CHCl thu được poly(vinyl chloride).
- d) Trùng hợp styrene thu được một polymer có tên viết tắt là PS.
Câu 52: Cho các phát biểu sau về polymer:
- a) Polymer là các chất có phân tử khối rất lớn, phân tử gồm nhiều mắt xích tạo nên.
- b) Amylose là polymer có mạch phân nhánh.
- c) Polymer có thể được điều chế bằng cách trùng hợp (như PE) hoặc trùng ngưng (như nylon-6,6).
- d) Phản ứng depolymer hoá là phản ứng phân huỷ polymer để tạo ra monomer ban đầu.
Câu 53: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về polymer:
- a) Polypeptide có thể được tạo thành từ các β-amino acid bằng phản ứng trùng ngưng.
- b) Poly(butadiene-styrene) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
- c) Poly(phenol-formaldehyde) được tổng hợp bằng phản ứng hợp phenol (dư) và formaldehyde trong môi trường acid.
- d) Polypropylene, tơ capron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 54: Xét tính đúng sai của các phát biểu về polymer:
- a) Tơ nylon-6,6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
- b) Capron có công thức là -(HNCH₂CH₂CH₂CH₂CH₂CO)ₙ-.
- c) Cao su buna-N có thành phần cấu tạo từ phản ứng trùng hợp của buta-1,3-diene và acrylonitrile CH₂=CH-CN.
- d) Poly(phenol-formaldehyde) được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Câu 55: Cho các nhận định dưới đây:
- a) Chất nhiệt dẻo là những polymer khi nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, khi nguội sẽ rắn lại.
- b) Các polymer có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
- c) Hầu hết các polymer không tan trong dung môi thông thường và có khả năng tan trong dung môi thích hợp.
- d) Polymer dễ bay hơi ở một nhiệt độ thích hợp.
Câu 56: Cho các phát biểu sau về phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng:
- a) Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp terephthalic acid và ethylene glycol.
- b) Trùng hợp vinyl chloride thu được poly(vinyl chloride).
- c) Polystyrene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp styrene.
- d) Polyacrylonitrile là sản phẩm của phản ứng trùng hợp acrylonitrile.
Câu 57: Cho các phát biểu sau về phản ứng trùng hợp và trùng ngưng:
- a) Trùng ngưng ω-amino kết hợp các amino acid tạo nhỏ nhờ H₂O hoặc HCl.
- b) Trùng ngưng luôn tạo ra các phân tử nhỏ như H₂O hoặc HCl.
- c) Trùng hợp ε-amino caproic acid thu được polycaproamide và nước.
- d) Polyethylene được tạo từ phản ứng trùng hợp.
Câu 58: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về phản ứng trùng hợp và trùng ngưng:
- a) Nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
- b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
- c) Trùng hợp styrene thu được poly(phenol-formaldehyde).
- d) Trùng ngưng buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 59: Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) là polymer có tính cứng, chịu nhiệt cao, chống mài mòn và chống ẩm cao. Vì vậy, PPF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sử dụng làm chất kết dính trong sản xuất ván ép, trong MDF, giúp tăng độ bền và khả năng chống ẩm của vật liệu. PPF được điều chế từ phản ứng giữa phenol và formaldehyde ở pH và nhiệt độ thích hợp.
- a) PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
- b) Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo mạng không gian.
- c) Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lý bằng cách đốt.
- d) PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo.
Câu 60: Thuốc đã qua quá trình mà đã động vật chuyển hoá thành đa thuộc với những đặc tính ưu việt như tính dẻo cao, không bị rạn nứt khi tiếp xúc với nước và các môi trường khác. Quá trình thuộc đa xử lí với HCHO là phản ứng tăng mạch carbon của các protein dưới tác dụng của HCHO tạo ra phản ứng nối mạch ở cấu trúc không gian.
- a) Polymer khâu mạch khó nóng chảy và hoà tan hơn polymer chưa khâu mạch.
- b) Ở phản ứng tăng mạch carbon, các mạch polymer nối với nhau tạo thành mạng không gian nên bền hơn.
- c) Phản ứng tăng mạch là phản ứng thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
- d) Khi đun nóng đa động vật trong dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng depolymer hoá.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 61: Cho các polymer sau: Poly(vinyl acetate), Poly(methyl acrylate), Poly(ethylene terephthalate), Nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
- Câu 62: Cho các polymer: poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polybutadien, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate). Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
- Câu 63: Cho các polymer: poly(vinyl chloride), poly(ethylene terephthalate), nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer tổng hợp?
- Câu 64: Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polyacrylonitrile, polypropylene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
- Câu 65: Cho các polymer: tinh bột (amylose), cellulose, tinh bột (amylopectin), poly(vinyl chloride). Có bao nhiêu polymer mạch không phân nhánh?
- Câu 66: Cho các polymer: polystyrene, polypropylene, poly(phenol-formaldehyde), poly(methyl metacrylate). Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
- Câu 67: Cho các polymer: polyethylene, poly(vinyl chloride), polystyrene, nylon-6,6, polycaproamide. Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
- Câu 68: Cho các phản ứng sau: (1) PMA phản ứng với dung dịch KOH; (2) Amylopectin phản ứng với dung dịch HCl loãng; (3) Nhiệt phân PS; (4) Poly(ethylene terephthalate) (PET) phản ứng với dung dịch NaOH. Có bao nhiêu phản ứng là cắt mạch polymer?
- Câu 69: Cho các polymer sau: polypropylene, poly(vinyl chloride), polystyrene, poly(vinyl acetate), tinh bột. Khi đun với dung dịch NaOH, có bao nhiêu polymer có phản ứng?
- Câu 70: Cellulose triacetate (CTA, [C₆H₇O₂(OOCCH₃)₃]ₙ) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dụng rộng rãi để sản xuất tơ sợi chống nhăn, chống cháy cho màn hình tinh thể lỏng,... Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?
📋 Xem đáp án Phần 4.1: Đại cương về Polymer
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. C · 2. A · 3. D · 4. A · 5. D · 6. B · 7. A · 8. A · 9. A · 10. A · 11. C · 12. A · 13. D · 14. A · 15. C · 16. B · 17. A · 18. D · 19. A · 20. C · 21. A · 22. D · 23. D · 24. B · 25. A · 26. A · 27. C · 28. A · 29. A · 30. B · 31. D · 32. B · 33. B · 34. C · 35. B · 36. D · 37. C · 38. D · 39. D · 40. C
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
| 41 | Đ | S | S | Đ |
| 42 | Đ | Đ | S | Đ |
| 43 | S | Đ | S | Đ |
| 44 | Đ | S | Đ | Đ |
| 45 | Đ | Đ | S | Đ |
| 46 | Đ | Đ | S | Đ |
| 47 | Đ | Đ | S | Đ |
| 48 | Đ | S | S | Đ |
| 49 | Đ | S | Đ | Đ |
| 50 | Đ | Đ | Đ | S |
| 51 | Đ | S | Đ | Đ |
| 52 | Đ | S | Đ | Đ |
| 53 | S | Đ | S | Đ |
| 54 | S | Đ | Đ | Đ |
| 55 | Đ | Đ | Đ | S |
| 56 | S | Đ | Đ | Đ |
| 57 | Đ | Đ | Đ | S |
| 58 | Đ | Đ | S | Đ |
| 59 | S | Đ | S | Đ |
| 60 | Đ | Đ | S | Đ |
Đáp án D. Trả lời ngắn
61. 2 · 62. 4 · 63. 3 · 64. 3 · 65. 3 · 66. 3 · 67. 2 · 68. 3 · 69. 2 · 70. 1200
Phần 4.2: Vật liệu Polymer
→ Vào đấu trường này | Pool: 40 MC + 30 Đúng/Sai + 10 Trả lời ngắn
📚 A. Lí thuyết trọng tâm — Phần 4.2
Phần 4.2 — Vật liệu Polymer
I. Chất dẻo
1) Khái niệm
Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo (có thể thay đổi hình dạng khi tác động lực và giữ nguyên hình dạng đó). Hầu hết là polymer nhiệt dẻo.
2) Một số chất dẻo phổ biến
| Chất dẻo | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| PE | Nhẹ, dẻo, bền hoá học, không tan trong nước | Túi nilon, bao gói, màng bọc, chai lọ, đồ chơi |
| PP | Bền, chịu nhiệt tốt hơn PE | Bao gói, hộp đựng, ống nước, đồ nhựa công nghiệp |
| PVC | Bền, cách điện | Ống nước, vải giả da, vỏ cáp điện |
| PS | Cứng, dễ tạo hình, cách nhiệt | Hộp xốp, vật liệu cách nhiệt, đồ chơi |
| PMMA | Trong suốt như thuỷ tinh | Thuỷ tinh hữu cơ (mắt kính, kính máy bay, bể cá) |
| Bakelite (PPF) | Chịu nhiệt cao, không tan | Đồ điện, chất kết dính trong sản xuất ván ép |
II. Tơ
1) Khái niệm và phân loại
Tơ là vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh, có độ bền cao. Tơ được phân loại như sau:
- Tơ thiên nhiên: có sẵn trong tự nhiên. Ví dụ: tơ tằm, len lông cừu, bông sợi (cellulose).
- Tơ hoá học: chế biến từ polymer.
- Tơ nhân tạo (bán tổng hợp): xuất phát từ thiên nhiên rồi chế biến hoá học. Ví dụ: tơ visco, tơ cellulose acetate (đều xuất phát từ cellulose).
- Tơ tổng hợp: được điều chế hoàn toàn từ phản ứng hoá học. Ví dụ: tơ nylon-6,6, nylon-6 (capron), nylon-7 (enang), tơ nitron (olon), tơ lapsan (PET).
2) Một số tơ tổng hợp tiêu biểu
- Tơ nylon-6,6 (polyhexamethylene adipamide): từ hexamethylenediamine + adipic acid (trùng ngưng). Dai, bền, độ đàn hồi cao, dùng dệt may, dây cáp.
- Tơ capron (nylon-6, polycaproamide): từ ε-aminocaproic acid hoặc caprolactam (trùng ngưng/mở vòng). Dùng dệt may.
- Tơ nitron (olon, polyacrylonitrile): từ acrylonitrile CH₂=CH-CN (trùng hợp). Dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt → dệt vải làm quần áo ấm.
- Tơ lapsan/PET (poly(ethylene terephthalate)): từ terephthalic acid + ethylene glycol (trùng ngưng). Dùng dệt vải may quần áo, làm chai nhựa.
Tơ polyamide (nylon-6,6, nylon-6) kém bền trong môi trường acid và base do nhóm -NH-CO- dễ bị thuỷ phân.
III. Cao su
1) Cao su tự nhiên
Là polymer chứa các mắt xích isoprene (-CH₂-C(CH₃)=CH-CH₂-)ₙ, trong đó các liên kết đôi ở dạng cis. Cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao do cấu trúc mạch xoắn.
2) Cao su tổng hợp
- Cao su buna: trùng hợp buta-1,3-diene CH₂=CH-CH=CH₂.
- Cao su buna-S: đồng trùng hợp buta-1,3-diene với styrene (C₆H₅-CH=CH₂).
- Cao su buna-N: đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile CH₂=CH-CN.
- Cao su chloroprene: trùng hợp 2-chloro-buta-1,3-diene, bền hơn cao su tự nhiên.
3) Cao su lưu hoá
Khi đun nóng cao su tự nhiên với sulfur (lưu huỳnh), các mạch cao su được nối với nhau qua các cầu nối disulfide -S-S- tạo mạng không gian. Cao su lưu hoá có tính đàn hồi cao hơn, bền hơn cao su tự nhiên không lưu hoá.
IV. Keo dán
Keo dán là vật liệu polymer có khả năng kết dính các vật liệu khác. Một số loại keo:
- Keo dán epoxy: gồm 2 thành phần (keo + chất đóng rắn), tạo polymer mạng không gian bền chắc khi trộn. Dùng kết dính kim loại, gỗ.
- Keo dán poly(urea-formaldehyde): cần chất đóng rắn để tạo mạng không gian. Dùng trong sản xuất ván gỗ ép.
- Nhựa vá săm: dung dịch keo cao su trong dung môi hữu cơ (xăng) dùng vá săm xe.
V. Composite
Vật liệu composite gồm chất nền (polymer) và chất gia cường (sợi thuỷ tinh, sợi carbon, hạt khoáng,...). Composite có nhiều ưu điểm so với vật liệu truyền thống: nhẹ, bền cơ học, chống ăn mòn, dễ tạo hình. Ứng dụng: thân máy bay, thân tàu, khung xe đạp, ống dẫn,...
VI. Ô nhiễm môi trường do chất dẻo
- Chất dẻo phân huỷ rất chậm (100–1000 năm) → tích tụ trong môi trường.
- Chôn lấp làm giảm chất lượng đất; đốt sinh chất độc, ô nhiễm không khí; thải ra đại dương ảnh hưởng sinh vật biển.
- Giải pháp: tái chế, hạn chế dùng nhựa một lần, phát triển nhựa sinh học phân huỷ được.
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
- A. Polyacrylonitrile.
- B. Polyisopren.
- C. Poly(ethylene terephthalate).
- D. Poly(phenol-formaldehyde).
Câu 2: Polymer nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
- A. Polyethylene.
- B. Poly(vinyl chloride).
- C. Poly(methyl methacrylate).
- D. Polybutadien.
Câu 3: Polymer nào dưới đây được dùng làm chất dẻo?
- A. Poly(vinyl chloride).
- B. Polyacrylonitrile.
- C. Polybutadien.
- D. Poly(hexamethylene adipamide).
Câu 4: Polymer được sử dụng làm chất dẻo là:
- A. Cao su buna.
- B. Polyisopren.
- C. Polyacrylonitrile.
- D. Polyethylene.
Câu 5: Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo là:
- A. Poly(methyl methacrylate).
- B. Polyisopren.
- C. Poly(vinyl cyanide).
- D. Poly(hexamethylene adipamide).
Câu 6: Chất nào trong số các chất sau đây không phải là chất dẻo?
- A. Polystyrene.
- B. Polyethylene.
- C. Poly (vinyl chloride).
- D. Polyacrylonitrile.
Câu 7: Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
- A. Polybutadiene.
- B. Polyisoprene.
- C. Polyacrylonitrile.
- D. Polyethylene.
Câu 8: Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
- A. Cao su buna.
- B. Nylon-6,6.
- C. Polyethylene.
- D. Tơ olon.
Câu 9: Polymer nào sau đây là tơ polymer thiên nhiên?
- A. Polyethylene.
- B. Cao su buna.
- C. Tơ tằm.
- D. Tơ visco.
Câu 10: Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
- A. Polymer tự nhiên.
- B. Nylon-7.
- C. Polyethylene.
- D. Polyacrylonitrile.
Câu 11: Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
- A. Cao su buna.
- B. Tơ visco.
- C. Polyethylene.
- D. Tinh bột.
Câu 12: Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
- A. Polyacrylonitrin.
- B. Nylon-6,6.
- C. Tinh bột.
- D. Poly(phenol-formaldehyde).
Câu 13: Polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là:
- A. Poly(vinyl chloride).
- B. Cao su buna.
- C. Tơ visco.
- D. Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate).
Câu 14: Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
- A. Polyethylene.
- B. Poly(vinyl acetate).
- C. Poly nylon-6.
- D. Polyacrylonitrile (tơ olon).
Câu 15: Tơ nào sau đây thuộc loại polyamide?
- A. Tơ acetate.
- B. Tơ nitron.
- C. Tơ nylon-6,6.
- D. Tơ visco.
Câu 16: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
- A. Tơ nylon-6.
- B. Tơ tằm.
- C. Tơ nylon-6,6.
- D. Tơ nitron.
Câu 17: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ có nguồn gốc tự nhiên?
- A. Tơ olon.
- B. Tơ nylon-6.
- C. Tơ visco.
- D. Tơ capron.
Câu 18: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
- A. Tơ tằm.
- B. Tơ visco.
- C. Tơ capron.
- D. Tơ olon.
Câu 19: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
- A. Tơ visco.
- B. Tơ nylon-6,6.
- C. Tơ nitron.
- D. Tơ tằm.
Câu 20: Các tơ đều có nguồn gốc từ cellulose là:
- A. Tơ visco và tơ acetate.
- B. Tơ tằm và tơ visco.
- C. Tơ tằm và tơ acetate.
- D. Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate).
Câu 21: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là:
- A. CH₂=CHCl.
- B. CH₂=CH₂.
- C. CH₂=CH-C(CH₃)=CH₂.
- D. CH₂=C(CH₃)COOCH₃.
Câu 22: Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
- A. Cao su isopren.
- B. Nylon-6,6.
- C. Cao su buna.
- D. Amylose.
Câu 23: Tơ visco không thuộc loại:
- A. Tơ hóa học.
- B. Tơ nhân tạo.
- C. Tơ bán tổng hợp.
- D. Tơ tổng hợp.
Câu 24: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
- A. ε-amino caproic acid.
- B. Acetic acid.
- C. Methylamine.
- D. Ethylene.
Câu 25: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su thiên nhiên. Cao su thiên nhiên là polymer của:
- A. Butadien.
- B. Isopren.
- C. Styrene.
- D. Ethylene.
Câu 26: Polymer nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
- A. Polyacrylonitrile.
- B. Polyethylene.
- C. Polybutadien.
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 27: Chất có khả năng trùng ngưng tạo thành tơ tơ là:
- A. CH₂=CHCl.
- B. CH₂=CH-CH=CH₂.
- C. H₂N-[CH₂]₅-COOH.
- D. CH₂=C(CH₃)COOCH₃.
Câu 28: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là:
- A. (C₅H₈)ₙ.
- B. (C₂H₄)ₙ.
- C. (C₄H₈)ₙ.
- D. (C₄H₆)ₙ.
Câu 29: Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1:1. X là polymer nào dưới đây?
- A. Polypropylene.
- B. Tinh bột.
- C. Polystyrene.
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 30: Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng:
- A. Thuỷ phân.
- B. Trùng hợp.
- C. Trùng ngưng.
- D. Xà phòng hóa.
Câu 31: Một loại tơ visco có phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 2430000. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên là:
- A. 15000.
- B. 12500.
- C. 12000.
- D. 16000.
Câu 32: Phản ứng nCH₂=CH-CH=CH₂ → (-CH₂-CH=CH-CH₂-)ₙ dùng để điều chế polymer nào sau đây?
- A. Polypropylene.
- B. Polyethylene.
- C. Polybuta-1,3-diene.
- D. Polybutadien.
Câu 33: Thủy tinh hữu cơ (Plexiglass) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn. Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp:
- A. CH₂=CH-COOCH₃.
- B. CH₂=C(CH₃)COOCH₃.
- C. CH₃COOCH=CH₂.
- D. CH₂=CH-CH₃.
Câu 34: Để thu được poly(vinyl alcohol): [-CH₂-CH(OH)-]ₙ người ta tiến hành:
- A. Trùng hợp acrylic acid.
- B. Thủy phân poly(vinylacetate) trong môi trường kiềm.
- C. Trùng hợp alcohol vinylic.
- D. Trùng ngưng glycine.
Câu 35: Các tơ đều có nguồn gốc từ cellulose là:
- A. Tơ visco và tơ acetate.
- B. Tơ tằm và tơ visco.
- C. Tơ tằm và tơ acetate.
- D. Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate) và tơ nylon-6,6.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Cao su buna có thành phần chính là CH₂=CH-CH=CH₂.
- B. Tơ tằm bền nhất trong môi trường acid và base.
- C. PE là tên viết tắt của polyethylene.
- D. Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
- B. Trùng hợp styrene thu poly(phenol-formaldehyde).
- C. Tơ visco là tơ tổng hợp.
- D. Trùng ngưng buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A. Methylamine là chất tan nhiều trong nước.
- B. Dung dịch valine không làm đổi màu quỳ tím.
- C. Tơ tằm thuộc loại protein đơn giản.
- D. Tỉ lệ Gly-Ala-Val có 5 nguyên tử oxygen.
Câu 39: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ (-NH-[CH₂]₅-CO-)ₙ?
- A. Bền trong môi trường acid và kiềm.
- B. Không bền trong môi trường acid và kiềm.
- C. Thuộc loại tơ polyamide và được gọi là tơ polycaproamide.
- D. Có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 40: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa styrene và buta-1,3-dien (butadien), thu được polymer X. Biết rằng cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br₂. Tỉ lệ số mắt xích (butadien : styrene) trong loại polymer trên là:
- A. 1 : 1.
- B. 1 : 2.
- C. 2 : 3.
- D. 1 : 3.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 41: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Polypropylene được điều chế từ propylene.
- b) Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polybuta-1,3-diene.
- c) Cao su tổng hợp có độ đàn hồi tốt, độ bền cao, khả năng chống lão hoá tốt.
- d) Khi trùng hợp buta-1,3-diene với sulfur thu được cao su buna-S.
Câu 42: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Polypropylene được điều chế từ propylene.
- b) Polypropylene thuộc loại vật liệu polymer có tính dẻo.
- c) Polypropylene có công thức là -(-CH₂-CH-CH₃-)ₙ-.
- d) Polypropylene được dùng trong sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước, chi tiết nhựa trong công nghiệp ô tô,...
Câu 43: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về polyacrylonitrile:
- a) Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng acrylonitrile.
- b) Polyacrylonitrile là vật liệu polymer có tính dẻo.
- c) Polyacrylonitrile có công thức là -(-CH₂-CH(CN)-)ₙ-.
- d) Polyacrylonitrile có tính bền với nhiệt nên thường được dùng để làm vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường,...
Câu 44: Cho các phát biểu sau về chất dẻo:
- a) Polyethylene (PE) được dùng để sản xuất màng bọc thực phẩm.
- b) Polystyrene (PS) dùng để sản xuất hộp xốp đựng thực phẩm.
- c) Polypropylene (PP) là chất dẻo dùng để sản xuất ống nhựa, khung cửa.
- d) Poly(phenol-formaldehyde) được sản xuất từ phản ứng trùng ngưng phenol và formaldehyde.
Câu 45: Cho các phát biểu sau về tính chất của chất dẻo:
- a) PVC được dùng để sản xuất vải giả da.
- b) Polystyrene (PS) bền với nước và nhiều môi trường hữu cơ.
- c) Polystyrene (PS) không thấm khí và nước.
- d) Poly(methyl methacrylate) (PMMA) được dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
Câu 46: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về vật liệu composite:
- a) Vật liệu composite chỉ bao gồm một thành phần cốt sợi.
- b) Vật liệu composite hợp nhất có thể dễ dàng để sản xuất đồ nhựa.
- c) Vật liệu composite có khả năng ứng dụng trong sản xuất khung xe đạp.
- d) Composite không thể thay thế các vật liệu truyền thống.
Câu 47: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tơ tự nhiên và tổng hợp:
- a) Sợi bông có thành phần chủ yếu là cellulose.
- b) Tơ nylon-6,6 là tơ tự nhiên.
- c) Tơ nitron có khả năng giữ nhiệt tốt.
- d) Tơ capron được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng mở vòng caprolactam.
Câu 48: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về cao su tự nhiên:
- a) Cao su tự nhiên có tính đàn hồi tốt.
- b) Cao su tự nhiên tan trong nước.
- c) Cao su lưu hoá có độ bền cao hơn so với cao su thường.
- d) Cao su tự nhiên không thể phản ứng với hydrogen.
Câu 49: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về cao su tổng hợp:
- a) Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng hợp butadiene.
- b) Cao su buna-S được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp styrene và isoprene.
- c) Cao su chloroprene có độ bền cao hơn cao su tự nhiên.
- d) Cao su tổng hợp được sản xuất từ phản ứng trùng ngưng buta-1,3-diene và styrene.
Câu 50: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về keo dán:
- a) Keo dán epoxy được sử dụng nhiều trong xây dựng.
- b) Keo dán poly(urea-formaldehyde) được sử dụng trong sản xuất gỗ ép.
- c) Keo dán epoxy không cần chất đóng rắn.
- d) Nhựa vá săm tan được trong nước.
Câu 51: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về phân loại tơ:
- a) Tơ visco là tơ tổng hợp do cellulose.
- b) Tơ nitron còn gọi là olon, tổng hợp từ acrylonitrile và có khả năng giữ nhiệt tốt.
- c) Tơ nitron có cấu trúc mạch phân nhánh.
- d) Tơ capron có tính đàn hồi tốt và ít nhăn.
Câu 52: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về ô nhiễm môi trường do chất dẻo:
- a) Thời gian phân huỷ của chất dẻo có thể kéo dài từ 100 đến 1000 năm.
- b) Chôn lấp chất dẻo làm giảm chất lượng đất và làm giảm tuổi thọ và sức sinh trưởng của vi sinh vật.
- c) Khi đốt chất dẻo, chỉ có khí CO₂ thoát ra môi trường.
- d) Nhựa thải ra đại dương không gây ảnh hưởng đến sinh vật biển.
Câu 53: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tơ sợi:
- a) Tơ polyamide kém bền về mặt hoá học do các nhóm amide -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi trường acid và môi trường kiềm.
- b) Tơ nitron, poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phương pháp trùng hợp.
- c) Tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ enang, tơ acetate đều thuộc loại tơ nhân tạo.
- d) Các tơ tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Câu 54: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về phản ứng trùng hợp và trùng ngưng:
- a) Phản ứng trùng hợp là phản ứng kết hợp các monomer thành polymer có khối lượng phân tử lớn.
- b) Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp các monomer kèm theo giải phóng các phân tử nhỏ.
- c) Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp các monomer mà không giải phóng phân tử như H₂O hoặc HCl.
- d) Nylon-6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa adipic acid và hexamethylene diamine.
Câu 55: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về vật liệu polymer:
- a) Tơ visco có cấu trúc tương tự như cellulose, được sản xuất từ cellulose.
- b) Tơ cellulose acetate được sản xuất từ các nguồn cellulose và có cấu trúc chứa nhóm acetate.
- c) Tơ visco có khả năng chịu nhiệt tốt.
- d) Tơ cellulose acetate được sử dụng để sản xuất vải dệt kim.
Câu 56: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về vật liệu polymer:
- a) Polyethylene (PE) là một polymer có cấu trúc mạch thẳng.
- b) Tinh bột và polysaccharide là quá trình phân huỷ polymer thành monomer.
- c) Polypropylene (PP) không thể tái chế.
- d) Polystyrene (PS) sử dụng để sản xuất môi trường tự nhiên.
Câu 57: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về cao su lưu hoá:
- a) Cao su lưu hoá có tính đàn hồi cao hơn cao su tự nhiên.
- b) Quá trình lưu hoá tạo các nối disulfide giữa các mạch polymer.
- c) Cao su lưu hoá có thể được dùng trong sản xuất lốp xe và các bộ phận khác trong các thiết bị máy móc.
- d) Cao su lưu hoá không phản ứng với các chất hoá học khác.
Câu 58: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về keo dán:
- a) Keo dán epoxy có khả năng kết dính tốt với kim loại và gỗ.
- b) Keo dán poly(urea-formaldehyde) sử dụng trong sản xuất gỗ ván ép.
- c) Keo dán epoxy không cần gia đông cần xúc khi trộn.
- d) Nhựa vá săm là dung dịch dán cao su hoà tan trong xăng.
Câu 59: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tính chất của vật liệu polymer:
- a) Polymer là những chất có phân tử khối lớn.
- b) Các polysaccharide đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
- c) Phản ứng depolymer hoá là quá trình phân huỷ polymer thành monomer.
- d) Polypropylene có độ bền hoá học cao hơn poly(vinyl chloride).
Câu 60: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về cao su tổng hợp:
- a) Cao su buna-N được tổng hợp từ butadien và acrylonitrile.
- b) Cao su isoprene có tính chất tương tự cao su tự nhiên.
- c) Cao su chloroprene có phản ứng trùng hợp trong môi trường tự nhiên.
- d) Cao su buna-S được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp styrene và styrene.
Câu 61: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về ứng dụng của tơ:
- a) Tơ nylon-6,6 được dùng trong ngành may mặc, may chăn dệt, dây cáp, dây dù.
- b) Tơ visco thường dùng để dệt vải may quần áo mùa đông.
- c) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, độ độ dẻo dưới tác động của ánh sáng nên thường được dệt vải làm quần áo ấm.
- d) Tơ cellulose acetate có khả năng chống thấm nước tốt.
Câu 62: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về cao su tự nhiên:
- a) Cao su tự nhiên là polymer chứa các mắt xích isoprene, các liên kết trong cao su là ở dạng trans.
- b) Cao su tự nhiên có tính đàn hồi tốt dưới tác động của ánh sáng và nhiệt độ.
- c) Cao su tự nhiên có khả năng tan trong nước.
- d) Cao su lưu hoá có độ đàn hồi cao hơn cao su tự nhiên không lưu hoá.
Câu 63: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về vật liệu polymer:
- a) Poly(vinyl chloride) (PVC) có cấu trúc mạch phân nhánh.
- b) Polyethylene là một polymer chỉ có nguyên tố carbon và hydro.
- c) Polypropylene không thể tái chế.
- d) Polystyrene (PS) được sản xuất từ phản ứng trùng hợp styrene.
Câu 64: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về ô nhiễm môi trường do chất dẻo:
- a) Chất dẻo thường mất từ 100 đến 1000 năm để phân huỷ trong môi trường.
- b) Việc chôn lấp chất dẻo không gây ra ảnh hưởng đến chất lượng đất.
- c) Chất dẻo khi đốt có thể sinh ra chất độc gây ô nhiễm không khí.
- d) Nhựa thải ra đại dương có thể ảnh hưởng đến sinh vật biển và sức khoẻ của con người.
Câu 65: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về sản phẩm từ polymer:
- a) Polyethylene (PE) được sử dụng để sản xuất màng bọc thực phẩm và tơ nylon.
- b) Poly(methyl methacrylate) (PMMA) dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
- c) Polystyrene (PS) được sản xuất từ phản ứng trùng hợp styrene.
- d) Polypropylene (PP) được dùng làm khung cửa và vỏ cáp điện.
Câu 66: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về phản ứng trùng hợp và trùng ngưng:
- a) Tơ nylon, poly(methyl methacrylate) đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
- b) Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
- c) Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác sulfur thu được cao su buna-S.
- d) Poly(tetrafluoroethylene), poly(methyl methacrylate), tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 67: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tơ sợi:
- a) Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate) thuộc loại polyamide.
- b) Sợi bông, tơ nitron đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
- c) Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
- d) Tơ nylon-6,6 có chứa 4 nguyên tố khác nhau.
Câu 68: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tơ sợi:
- a) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
- b) Tơ visco là tơ tổng hợp.
- c) Tơ nitron, polycaproamide, poly(methyl methacrylate) đều có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
- d) Tơ nylon-6 và poly(methyl methacrylate) đều thuộc loại tơ nhân tạo.
Câu 69: Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá học để chế tạo ra cao su lưu hoá – một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, có tính ưu việt cao như độ bền cao, va chạm, đàn hồi và ít hư hỏng. Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.
- a) Cao su lưu hoá có tên gọi là cao su buna-S.
- b) Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra các nối disulfide -S-S- giữa các mạch cao su nên cao su lưu hoá có tính đàn hồi tốt hơn cao su tự nhiên.
- c) Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi nên polyisoprene.
- d) Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian bền hơn cao su tự nhiên chưa lưu hoá.
Câu 70: Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất. Cho các phát biểu sau:
- a) Nhựa vá săm là dung dịch keo cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.
- b) Keo dán epoxy gồm hai thành phần là keo và chất đóng rắn (gia hoặc nhóm epoxy với keo) và chất đóng rắn.
- c) Keo dán epoxy khi tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.
- d) Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer phân nhánh.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 71: Cho các polymer sau: nylon-6, tơ nitron, cao su buna, polyethylene, nylon-6,6, poly(vinyl chloride), cao su thiên nhiên, tinh bột. Có bao nhiêu polymer là chất dẻo?
- Câu 72: Cho các polymer sau: nylon-6, tơ nitron, tơ visco, tơ lapsan, tơ nylon-7, len lông cừu, tơ tằm. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc thiên nhiên?
- Câu 73: Cho các loại polymer sau: Bông, tơ capron, Tơ cellulose acetate, Tơ tằm, Tơ nitron, Tơ enang. Có bao nhiêu polymer thuộc loại tơ nhân tạo?
- Câu 74: Cho các polymer sau: (1) Polyacrylonitrile; (2) Polycaproamit; (3) Poly(methyl methacrylate); (4) Poly(ethylene terephthalate); (5) Poly(hexamethylene adipamide); (6) Tơ tằm; (7) Tơ acetate. Có bao nhiêu polymer có thể dùng làm tơ hoá học?
- Câu 75: Cho các ester sau: vinyl acetate, methyl acetate, methyl acrylate, methyl methacrylate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?
- Câu 76: Phân tử khối trung bình của một loại cao su thiên nhiên là 98600. Số mắt xích trung bình của loại cao su trên là bao nhiêu?
- Câu 77: Khối lượng phân tử của capron là 15000 đvC. Số mắt xích trong phân tử của loại tơ này là bao nhiêu?
- Câu 78: Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polymer: polyethylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile?
- Câu 79: Cho các chất sau: tơ tằm, tơ visco, tơ acetate, tơ lapsan (poly(ethylene terephthalate)). Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
- Câu 80: Cho sơ đồ phản ứng sau đây: X →(+H₂O/H⁺) Y →(+H₂SO₄, t°) Z →(t°, p, xt) nylon-6,6. X có công thức phân tử là C₆H₁₀O₂. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thoả mãn sơ đồ trên?
📋 Xem đáp án Phần 4.2: Vật liệu Polymer
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. D · 2. D · 3. A · 4. D · 5. A · 6. D · 7. D · 8. B · 9. C · 10. B · 11. B · 12. C · 13. D · 14. D · 15. C · 16. B · 17. B · 18. B · 19. A · 20. B · 21. C · 22. C · 23. D · 24. A · 25. B · 26. A · 27. C · 28. A · 29. C · 30. B · 31. A · 32. C · 33. B · 34. B · 35. A · 36. A · 37. A · 38. D · 39. A · 40. B
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
| 41 | S | Đ | Đ | S |
| 42 | Đ | Đ | S | Đ |
| 43 | S | S | S | Đ |
| 44 | Đ | Đ | S | Đ |
| 45 | Đ | S | Đ | Đ |
| 46 | S | Đ | Đ | S |
| 47 | Đ | S | Đ | Đ |
| 48 | Đ | S | Đ | S |
| 49 | Đ | S | Đ | S |
| 50 | Đ | Đ | S | S |
| 51 | S | Đ | S | Đ |
| 52 | Đ | Đ | S | S |
| 53 | Đ | Đ | S | Đ |
| 54 | Đ | Đ | S | Đ |
| 55 | Đ | Đ | S | Đ |
| 56 | Đ | Đ | S | S |
| 57 | Đ | Đ | S | S |
| 58 | Đ | Đ | S | Đ |
| 59 | Đ | S | Đ | S |
| 60 | Đ | Đ | S | S |
| 61 | Đ | S | Đ | S |
| 62 | S | Đ | S | Đ |
| 63 | S | Đ | S | Đ |
| 64 | Đ | S | Đ | Đ |
| 65 | Đ | Đ | Đ | S |
| 66 | Đ | Đ | S | Đ |
| 67 | S | S | Đ | Đ |
| 68 | S | Đ | S | Đ |
| 69 | S | Đ | Đ | Đ |
| 70 | Đ | Đ | Đ | S |
Đáp án D. Trả lời ngắn
71. 2 · 72. 3 · 73. 3 · 74. 5 · 75. 3 · 76. 1450 · 77. 133 · 78. 4 · 79. 2 · 80. 3
Phần 4.3: Kiểm tra cuối chương 4
→ Vào đấu trường này | Pool: 17 MC + 4 Đúng/Sai + 6 Trả lời ngắn
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
- A. CH₂=CH-CH=CH₂.
- B. H₂NCH₂COOH.
- C. CH₂=CH-Cl.
- D. CH₃COOCH=CH₂.
Câu 2: Phân tử polymer nào sau đây chứa 3 nguyên tố C, H và O?
- A. Polyethylene.
- B. Poly(vinyl chloride).
- C. Poly(methyl methacrylate).
- D. Polyacrylonitrile.
Câu 3: Loại polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
- A. Tơ nitron.
- B. Poly(vinylacetate).
- C. Nylon-6.
- D. Polyethylene.
Câu 4: Tên gọi của polymer có công thức (-CH₂-CH(CH₃)-)ₙ là:
- A. Polystyrene.
- B. Polypropylene.
- C. Poly(methyl methacrylate).
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 5: Chất nào sau đây là vật liệu polymer có tính dẻo?
- A. Tơ nylon-6,6.
- B. Amylopectin.
- C. Cellulose trinitrate.
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 6: Tơ nylon-6,6 được điều chế từ:
- A. Caprolaptam.
- B. Terephtalic acid và ethylene glycol.
- C. Adipic acid và hexamethylene diamine.
- D. Vinyl cyanide.
Câu 7: Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
- A. Poly(vinyl chloride).
- B. Polyacrylonitrile (tơ nitron).
- C. Tơ tằm.
- D. Tơ nylon-6,6.
Câu 8: Chỉ ra điều sai khi nói về polymer:
- A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định.
- B. Phân tử do nhiều mắt xích tạo nên.
- C. Có phân tử khối lớn.
- D. Không tan trong nước và các dung môi thông thường.
Câu 9: Cho dãy chuyển hoá sau: CH₄ → A → B → C → cao su buna. Công thức phân tử của A là:
- A. C₂H₂.
- B. C₄H₁₀.
- C. C₂H₅OH.
- D. C₄H₆.
Câu 10: Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước chlorine vào dung dịch sodium iodide, sau đó cho polymer X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polymer X là:
- A. Glycogen.
- B. Saccharose.
- C. Tinh bột.
- D. Cellulose.
Câu 11: Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
- A. Amylopectin.
- B. Polyethylene.
- C. Cellulose.
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 12: Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa rẻ tiền, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80°C, PS bị biến đổi từ nền mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là:
- A. C₆H₅-CH=CH₂.
- B. CH₂=CH-CH=CH₂.
- C. CH₂=CH₂.
- D. CH₂=CHCH₃.
Câu 14: Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
- A. Isoprene.
- B. Sodium.
- C. Acrylonitrile.
- D. Styrene.
Câu 15: Các polymer thuộc loại tơ nhân tạo là:
- A. Tơ visco và tơ nylon-6,6.
- B. Tơ tằm và tơ vinylon.
- C. Tơ nylon-6,6 và tơ capron.
- D. Tơ visco và tơ cellulose acetate.
Câu 16: Keo dán là vật liệu polymer:
- A. Có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
- B. Có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
- C. Có thành phần gồm cellulose là chất kết dính.
- D. Có khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Vật liệu composite có nhiều ưu điểm so với các vật liệu thành phần.
- B. Tơ được dùng để sản xuất vải, sợi.
- C. Keo dán có tác dụng gắn hai bề mặt vật liệu rắn với nhau nhưng không làm thay đổi tính chất của chúng.
- D. Tơ visco là vật liệu khó phân huỷ sinh học.
Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn một polymer X thu được một amino acid Y mạch không phân nhánh, có nhóm amine ở một đầu mạch của phân tử. Kết quả phân tích nguyên tố cho biết phân tử Y có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 66,14%; 10,24% và 11,02%, còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của Y bằng 145. Từ Y, bằng phản ứng trùng ngưng lại thu được polymer X ban đầu. Công thức của polymer X là:
- A. (-NH-CH(CH₃)-CO-)ₙ.
- B. (-NH-[CH₂]₃-CO-)ₙ.
- C. (-NH-[CH₂]₅-CO-)ₙ.
- D. (-NH-[CH₂]₆-CO-)ₙ.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 19: Copolyester là polymer được tổng hợp từ dicarboxylic acid (như terephthalic acid, isophtalic acid) và diol (như ethylene glycol hoặc 1,4-cyclohexanedimethanol). Công thức chung của các copolyester là: -(-R-O-CO-R'-CO-)ₙ-. Xét tính đúng sai các phát biểu sau:
- a) Các copolyester kém bền trong môi trường acid và base.
- b) Copolyester thuộc loại polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
- c) Các copolyester khi nóng chảy tạo chất lỏng nhớt và hoá rắn khi để nguội nên là chất nhiệt dẻo.
- d) Copolyester được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 20: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tơ sợi:
- a) Tơ capron dai, bền, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít bị nhăn, có khả năng chống mài mòn.
- b) Tơ cellulose acetate mềm mại, thoáng khí, thấm hút mồ hôi, khô nhanh, bền màu nên được sử dụng để dệt các loại vải như sa tanh, dệt kim,...
- c) Vải visco dai, bền, thấm mồ hôi và thoáng khí, thường dùng để dệt vải may quần áo mùa hè.
- d) Tơ tằm là một loại tơ xuất phát từ nguồn thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hoá học (như tơ visco, tơ caproamide,...).
Câu 21: Xét tính đúng sai các phát biểu sau:
- a) Amylopectin, lông cừu là polymer thiên nhiên.
- b) Tơ polyamide kém bền về mặt hoá học do các nhóm peptide -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi trường acid và môi trường kiềm.
- c) Tơ visco, tơ nylon-6, tơ capron, tơ acetate đều thuộc loại tơ nhân tạo.
- d) Poly(tetrafluoroethylene); poly(methyl methacrylate); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 22: Vật liệu polymer đã và đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực. Với những ưu điểm vượt trội về tính chất, độ bền,… vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách điện và đặc biệt là vật liệu xây dựng mới như: sơn chống thấm, bê tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp,... Các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. Xét tính đúng sai các phát biểu sau:
- a) Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ.
- b) Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.
- c) Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH₂=CHCOOCH₃.
- d) Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 23: Cho dãy các polymer sau: (1) polyethylene, (2) polystyrene, (3) poly(methyl methacrylate), (4) polycaproamide, (5) poly(phenol-formaldehyde), (6) cellulose. Có bao nhiêu polymer trên thực tế được sử dụng làm chất dẻo?
- Câu 24: Cho các polymer sau: (1) polyethylene, (2) polypropylene, (3) polyisoprene, (4) poly(phenol-formaldehyde), (5) poly(methyl metacrylate). Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
- Câu 25: Có bao nhiêu tơ thuộc loại polyamide trong các tơ sau: (1) visco, (2) nitron, (3) nylon-6,6, (4) enang, (5) nylon-7, (6) lapsan hay poly(ethylene terephthalate)?
- Câu 26: Cho các vật liệu: (1) tơ nitron, (2) tơ nylon-6, (3) sợi bông, (4) tơ nylon-6,6. Khi đun nóng, có bao nhiêu vật liệu ở trên bị thuỷ phân trong cả môi trường acid và môi trường kiềm?
- Câu 27: Caprolactam được tổng hợp từ cuối thế kỉ XIX. Hiện nay, nhu cầu sản xuất caprolactam trên thế giới khoảng 10 triệu tấn/năm; 90% trong đó dùng để tổng hợp tơ capron. Trong công nghiệp, caprolactam được điều chế theo sơ đồ: cyclohexanone →(NH₂OH) cyclohexanone oxime →(H₂SO₄) caprolactam. Để sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu triệu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất của cả quá trình trên là 80%)? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
- Câu 28: Tiến hành tổng hợp PVC bằng cách đun nóng 37,5 gam vinyl chloride với một lượng nhỏ (0,3-0,7%) chất xúc tác benzoyl peroxide. Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (đã loại hết xúc tác) vào 2 lít dung dịch Br₂ 0,1M; sau đó cho thêm KI vào dung dịch thì thu được 20,32 gam I₂. Hiệu suất phản ứng tổng hợp PVC là bao nhiêu %? Làm tròn đến số nguyên gần nhất.
📋 Xem đáp án Phần 4.3: Kiểm tra cuối chương 4
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. B · 2. C · 3. C · 4. B · 5. D · 6. C · 7. C · 8. A · 9. A · 10. C · 11. A · 12. A · 14. C · 15. D · 16. A · 17. D · 18. D
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
| 19 | Đ | Đ | Đ | S |
| 20 | Đ | Đ | Đ | S |
| 21 | Đ | S | S | Đ |
| 22 | Đ | S | S | Đ |
Đáp án D. Trả lời ngắn
23. 4 · 24. 4 · 25. 2 · 26. 2 · 27. 10,8 · 28. 80