Tài liệu tổng hợp Chương 3 – sách "Trọng tâm Hoá học Tập 1 Hữu cơ" (TYHH / Phạm Đình Thắng). Bao gồm toàn bộ pool câu hỏi của 4 đấu trường (MC + Đúng/Sai + Trả lời ngắn) kèm đáp án ở cuối mỗi phần.
Mục lục
Phần 3.1: Amine
→ Vào đấu trường này | Pool: 49 MC + 20 Đúng/Sai + 19 Trả lời ngắn
📚 A. Lí thuyết trọng tâm — Phần 3.1
Phần 3.1 — Amine
I. Khái niệm, Phân loại, Đồng phân, Danh pháp
1) Khái niệm
Amine là dẫn xuất của ammonia (NH₃), trong đó nguyên tử hydrogen của phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.
Ví dụ: NH₃ (ammonia), CH₃-NH₂ (methylamine), C₆H₅-NH₂ (phenylamine/aniline), CH₃-NH-CH₃ (dimethylamine), CH₂=CH-CH₂-NH₂ (vinylamine).
2) Phân loại
Theo bậc amine (số nguyên tử H trong NH₃ bị thay bởi gốc hydrocarbon):
- Amine bậc 1: R-NH₂ (ví dụ methylamine CH₃NH₂)
- Amine bậc 2: R-NH-R' (ví dụ dimethylamine CH₃NHCH₃)
- Amine bậc 3: R-N(R')-R'' (ví dụ trimethylamine (CH₃)₃N)
Theo gốc hydrocarbon: alkylamine (chứa gốc no), arylamine (chứa vòng benzene).
3) Đồng phân
Amine có nhiều đồng phân do: vị trí nhóm -NH₂, đồng phân mạch carbon, đồng phân bậc amine.
Ví dụ: C₃H₉N có 4 đồng phân: propan-1-amine, propan-2-amine, ethylmethylamine, trimethylamine.
4) Danh pháp
- Tên gốc – chức: Tên gốc hydrocarbon + "amine". Ví dụ: methylamine, ethylmethylamine.
- Tên thay thế: Tên hydrocarbon mạch chính + vị trí + "amine". Ví dụ: methanamine, ethanamine, propan-2-amine. Với amine bậc 2/3, dùng tiếp đầu "N-..." để chỉ nhóm gắn vào N: N-methylethanamine.
- Aniline: tên thông thường của C₆H₅NH₂ (phenylamine).
II. Tính chất vật lí
- Methylamine, dimethylamine, trimethylamine, ethylamine là chất khí ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước, mùi khai như ammonia.
- Aniline là chất lỏng, ít tan trong nước (dễ bị oxi hoá trong không khí chuyển sang màu vàng nâu, đỏ).
- Amine bậc 1 và bậc 2 tạo liên kết hydrogen với nước nên dễ tan hơn amine bậc 3.
III. Tính chất hoá học
1) Tính base
Amine có cặp electron tự do trên N → có tính base (tương tự ammonia). Tác dụng với acid tạo muối:
- CH₃NH₂ + HCl → [CH₃NH₃]⁺Cl⁻ (methylammonium chloride)
- C₆H₅NH₂ + HCl → [C₆H₅NH₃]⁺Cl⁻ (phenylammonium chloride/anilinium chloride)
Tính base của alkylamine > NH₃ > arylamine. Cụ thể: (CH₃)₂NH > CH₃NH₂ > NH₃ > C₆H₅NH₂.
Methylamine, dimethylamine, ethylamine làm quỳ tím hoá xanh. Aniline không làm đổi màu quỳ tím (tính base quá yếu).
2) Phản ứng với nitrous acid (HNO₂)
- Amine bậc 1 béo: R-NH₂ + HNO₂ → R-OH + N₂↑ + H₂O. Ví dụ: CH₃NH₂ + HNO₂ → CH₃OH + N₂↑ + H₂O.
- Aniline với HNO₂ ở 0–5°C: Tạo muối diazonium C₆H₅-N₂⁺Cl⁻ (dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm).
3) Phản ứng thế ở vòng benzene của aniline
Nhóm -NH₂ là nhóm hoạt hoá vòng benzene mạnh, định hướng ortho/para. Aniline + 3Br₂ (nước) → 2,4,6-tribromoaniline (kết tủa trắng) + 3HBr. Đây là phản ứng nhận biết aniline.
IV. Điều chế
- Aniline được điều chế bằng cách khử nitrobenzene (Fe + HCl hoặc H₂/Ni): C₆H₅NO₂ + 6[H] → C₆H₅NH₂ + 2H₂O.
- Alkylamine: từ ammonia + alkyl halide (R-X + NH₃ → R-NH₂ + HX).
V. Ứng dụng
- Nguyên liệu trong công nghiệp tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm, polymer, tơ sợi.
- Aniline → phẩm nhuộm azo, thuốc trừ sâu, dược phẩm (paracetamol,...).
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amine?
- A. C₂H₅NH₂.
- B. CH₃COOH.
- C. H₂NCH₂COOH.
- D. CH₃OH.
Câu 2: Amine là dẫn xuất của:
- A. Methane.
- B. Ammonia.
- C. Ethanol.
- D. Acetic acid.
Câu 3: Nhóm chức trong amine là:
- A. -OH.
- B. -NH₂.
- C. -COOH.
- D. -CHO.
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc amine bậc 1?
- A. C₂H₅NHCH₃.
- B. CH₃NHC₂H₅.
- C. CH₃NH₂.
- D. (CH₃)₃N.
Câu 5: Chất nào sau đây không phải amine bậc 1?
- A. C₂H₅NHCH₃.
- B. C₂H₅NH₂.
- C. CH₃NH₂.
- D. C₃H₇NH₂.
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 1?
- A. (CH₃)₂NH.
- B. CH₃-NH-C₂H₅.
- C. C₃H₇NH₂.
- D. CH₃-NH-CH₃.
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc 2?
- A. H₂N(CH₂)₄NH₂.
- B. C₆H₅NH₂.
- C. CH₃CH(CH₃)NH₂.
- D. CH₃NHCH₃.
Câu 8: Amine có cấu tạo CH₃CH₂CH(NH₂)CH₃ là amine:
- A. bậc 3.
- B. bậc 2.
- C. bậc 1.
- D. bậc 4.
Câu 9: Amine nào sau đây thuộc loại amine bậc 3?
- A. Trimethylamine.
- B. Methylamine.
- C. Phenylamine.
- D. Dimethylamine.
Câu 10: Amine nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng?
- A. Methylamine.
- B. Ethylamine.
- C. Dimethylamine.
- D. Aniline.
Câu 11: Chất nào sau đây là amine bậc 3?
- A. C₂H₅NH₂.
- B. CH₃NHCH₃.
- C. C₆H₅NH₂ (Aniline).
- D. (CH₃)₃N.
Câu 12: Cho các chất sau: ethylamine, aniline, dimethylamine, trimethylamine. Trong số các chất đã cho, số amine bậc 2 là:
- A. 4.
- B. 2.
- C. 1.
- D. 3.
Câu 13: Amine có cấu tạo CH₃CH₂CH₂NHCH₃ là amine:
- A. bậc 3.
- B. bậc 1.
- C. bậc 0.
- D. bậc 2.
Câu 14: Alcohol và amine nào sau đây cùng bậc?
- A. (CH₃)₃COH và (CH₃)₂NH.
- B. (CH₃)₂CHCH₂OH và CH₃NHCH(CH₃)₂.
- C. CH₃CH(NH₂)CH₃ và CH₃CH₂OH.
- D. (CH₃)₂CHOH và (CH₃)₂CHNH₂.
Câu 15: Chất nào sau đây là amine bậc 2?
- A. CH₃CH₂CH₂NH₂.
- B. CH₃CH(NH₂)CH₃.
- C. CH₃NHCH₂CH₃.
- D. (CH₃)₃N.
Câu 17: Methylamine là tên gọi của chất nào dưới đây?
- A. CH₃Cl.
- B. CH₃NH₂.
- C. CH₃OH.
- D. CH₃CH₂NH₂.
Câu 18: Công thức phân tử của dimethylamine là:
- A. C₂H₈N₂.
- B. C₂H₇N.
- C. C₄H₁₁N.
- D. C₂H₆N₂.
Câu 19: Benzylamine có công thức phân tử là:
- A. C₆H₇N.
- B. C₇H₉N.
- C. C₇H₇N.
- D. C₇H₈N.
Câu 20: Amine nào sau đây có chứa vòng benzene?
- A. Aniline.
- B. Methylamine.
- C. Ethylamine.
- D. Propylamine.
Câu 21: N-methylethanamine có công thức là:
- A. C₂H₅NHCH₃.
- B. CH₃NHCH₃.
- C. CH₃NH₂.
- D. CH₃NH₂C₂H₅.
Câu 22: Ứng với công thức phân tử C₃H₉N sẽ có số đồng phân amine mạch hở là:
- A. 5.
- B. 4.
- C. 2.
- D. 3.
Câu 23: Có bao nhiêu amine hở bậc 2 có cùng công thức phân tử C₄H₁₁N?
- A. 3.
- B. 8.
- C. 4.
- D. 1.
Câu 24: Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với amine có công thức phân tử C₄H₁₁N là:
- A. 7.
- B. 3.
- C. 8.
- D. 5.
Câu 25: Số đồng phân amine mạch hở bậc 1 của công thức C₄H₁₁N là:
- A. 8.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 5.
Câu 26: Số đồng phân amine mạch hở bậc 1 có công thức phân tử C₃H₉N là:
- A. 6.
- B. 5.
- C. 4.
- D. 3.
Câu 27: Hãy cho biết có bao nhiêu amine bậc 1 có chứa vòng benzene và có công thức phân tử là C₇H₉N?
- A. 3.
- B. 2.
- C. 5.
- D. 6.
Câu 28: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) ta có thể rửa cá với:
- A. Nước.
- B. Nước muối.
- C. Cồn.
- D. Giấm.
Câu 29: Tên thay thế của CH₃NHCH₂CH₂CH₃ là:
- A. Methylpropylamine.
- B. N-methylpropan-1-amine.
- C. N-methylpropan-3-amine.
- D. N-propylmethanamine.
Câu 30: Amine nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ?
- A. Aniline.
- B. Ethylamine.
- C. Methylamine.
- D. Dimethylamine.
Câu 31: Thêm ethylamine dư vào dung dịch CuSO₄ đến phản ứng hoàn toàn thu được:
- A. Kết tủa màu xanh nhạt.
- B. Dung dịch màu xanh nhạt.
- C. Kết tủa màu xanh đậm.
- D. Dung dịch màu xanh đậm.
Câu 32: Aniline (C₆H₅NH₂) không phản ứng với chất nào sau đây?
- A. Dung dịch HCl.
- B. Dung dịch NaOH.
- C. Dung dịch Br₂.
- D. Dung dịch H₂SO₄.
Câu 33: Thêm methylamine dư vào dung dịch FeCl₃ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được:
- A. Kết tủa màu đỏ nâu.
- B. Dung dịch màu vàng nâu.
- C. Kết tủa màu xanh nhạt.
- D. Dung dịch màu đỏ nâu.
Câu 34: Amine không được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?
- A. Dược phẩm.
- B. Thuốc nhuộm.
- C. Công nghiệp polymer.
- D. Công nghiệp silicate.
Câu 35: Số cặp electron chưa liên kết và số liên kết cộng hóa trị của nitrogen trong amine lần lượt là:
- A. 3 và 1.
- B. 2 và 3.
- C. 1 và 3.
- D. 2 và 1.
Câu 36: Số lượng đồng phân amine bậc 3 của C₅H₁₃N là:
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 5.
Câu 37: Chất tạo phức với methylamine và ethylamine là:
- A. Ca(OH)₂.
- B. Cu(OH)₂.
- C. Al(OH)₃.
- D. KOH.
Câu 38: Chất nào sau đây là amine bậc 3?
- A. Trimethylamine.
- B. Methylamine.
- C. Ethylamine.
- D. Aniline.
Câu 39: Sản phẩm của phản ứng giữa aniline và nước bromine là:
- A. 2,4,6-tribromoaniline.
- B. Phenol.
- C. 2,4-dibromoaniline.
- D. Benzenamine.
Câu 40: Phản ứng của aniline với nitrous acid ở nhiệt độ thấp tạo thành:
- A. Benzene.
- B. Phenol.
- C. Phenyldiazonium chloride.
- D. Phenylnitrosoamine.
Câu 41: Amine nào phản ứng với nitrous acid tạo thành khí nitrogen?
- A. Methylamine.
- B. Dimethylamine.
- C. Aniline.
- D. Trimethylamine.
Câu 42: Phản ứng nào sau đây có thể tạo ra methylamine?
- A. Phản ứng của methyl iodide với NH₃.
- B. Phản ứng của methane với NH₃.
- C. Phản ứng của methyl alcohol với HCl.
- D. Phản ứng của methyl chloride với H₂O.
Câu 43: Các amine như CH₃NH₂, CH₃NHCH₃, CH₃CH₂NH₂ và CH₃CH₂NH₂ tan tốt trong nước vì:
- A. Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.
- B. Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.
- C. Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.
- D. Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.
Câu 44: Trung hoà 3,1 g một amine đơn chức X cần vừa hết 100 mL dung dịch HCl 1 M. Công thức của X là:
- A. C₂H₇N.
- B. CH₃NH₂.
- C. C₃H₇N.
- D. C₂H₅N.
Câu 45: Trung hoà 11,8 gam một amine đơn chức cần 200 mL dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
- A. C₂H₅N.
- B. C₃H₇N.
- C. C₄H₅N.
- D. C₃H₉N.
Câu 46: Cho 9 gam một amine đơn chức X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 16,3 gam muối. Công thức của X là:
- A. C₂H₇N.
- B. CH₃NH₂.
- C. C₃H₇NH₂.
- D. C₄H₉NH₂.
Câu 47: Cho 27 gam một alkyl amine X tác dụng với dung dịch FeCl₃ dư thu được 21,4 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là:
- A. C₃H₇NH₂.
- B. C₄H₉NH₂.
- C. C₂H₅NH₂.
- D. CH₃NH₂.
Câu 48: Cho 17,7 gam amine X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam muối. Công thức phân tử của X là:
- A. CH₅N.
- B. C₂H₇N.
- C. C₃H₉N.
- D. C₄H₁₁N.
Câu 49: Đem 18 g một amine no, đơn chức, mạch hở A trung hòa đủ với dung dịch HCl 2 M thu được 32,6 g muối. Công thức phân tử của A và thể tích dung dịch acid cần là:
- A. C₃H₉N và 200 mL.
- B. CH₅N và 200 mL.
- C. C₂H₇N và 100 mL.
- D. C₂H₇N và 200 mL.
Câu 50: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amine X (bậc một, mạch carbon không phân nhánh) bằng acid HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amine X có công thức là:
- A. H₂NCH₂CH₂CH₂CH₂NH₂.
- B. CH₃CH₂CH₂NH₂.
- C. H₂NCH₂CH₂CH₂NH₂.
- D. H₂NCH₂CH₂NH₂.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 51: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về đồng phân amine:
- a) C₃H₉N có 2 đồng phân amine mạch hở.
- b) C₃H₉N có 4 đồng phân amine bậc 1.
- c) C₄H₁₁N có 3 đồng phân amine bậc 2.
- d) C₃H₉N có 5 đồng phân amine mạch hở.
Câu 52: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau về tên gọi của amine:
- a) Tên gốc - chức của CH₃NHCH₂CH₃ là methylethylamine.
- b) Tên gốc - chức của CH₃CH₂NHCH₂CH₃ là N-methylethanamine.
- c) Tên gốc - chức của (CH₃)₂CHNH₂ là propylamine.
- d) Tên thay thế của CH₃CH₂CH₂NH₂ là propan-1-amine.
Câu 53: Xét tính đúng sai của các nhận định sau về danh pháp của amine:
- a) Tên gốc - chức của (CH₃)₂CHCH₂NH₂ là isobutylamine.
- b) Tên gốc - chức của CH₃CH₂CH₂NHCH₃ là N-methylpropylamine.
- c) Tên thay thế của (CH₃)₂CHCH₂NH₂ là butan-1-amine.
- d) Tên thay thế của (CH₃)₂CHCH₂NH₂ là 2-methylpropan-1-amine.
Câu 54: Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây về danh pháp của amine:
- a) Tên gốc - chức của (CH₃)₂CHNHCH₃ là N-methylpropan-2-amine.
- b) Tên thay thế của (CH₃)₂CHNHCH₃ là N-methylpropan-2-amine.
- c) Tên gốc - chức của (CH₃)₃CNH₂ là tert-butylamine.
- d) Tên thay thế của (CH₃)₃CNH₂ là 2,2-dimethylpropan-1-amine.
Câu 55: Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây về danh pháp của amine:
- a) Tên gốc - chức của CH₃CH₂CH₂NH₂ là propylamine.
- b) Tên thay thế của CH₃CH₂CH₂NH₂ là propan-1-amine.
- c) Tên gốc - chức của CH₃CH₂NHCH₂CH₃ là N-ethylethanamine.
- d) Tên thay thế của CH₃CH₂CH₂NH₂ là propan-2-amine.
Câu 56: Xét tính đúng sai của các mệnh đề cho dưới đây về danh pháp của amine:
- a) Tên gốc - chức của CH₃CH₂NHCH₂CH₃ là diethylamine.
- b) Tên thay thế của CH₃CH₂NHCH₂CH₃ là N-methylethanamine.
- c) Tên thay thế của (CH₃)₃N là tert-butylamine.
- d) Phenylamine có tên gọi khác là aniline.
Câu 57: Xét tính đúng sai của các phát biểu cho dưới đây về aniline:
- a) Aniline là arylamine.
- b) Aniline có thể phản ứng với HCl tạo muối anilinium chloride.
- c) Aniline có tính base yếu, dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
- d) Aniline là amine bậc 1.
Câu 58: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Amine là một dẫn xuất của ammonia trong đó nguyên tử hydrogen của phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.
- b) Amine bậc một là amine có 1 nhóm chức -NH₂.
- c) Methylamine có thể tham gia phản ứng tráng gương.
- d) Trimethylamine là amine bậc 3.
Câu 59: Xét tính đúng sai của các nhận định được cho dưới đây về amine:
- a) Aniline có nhiệt độ sôi cao hơn methylamine.
- b) Dimethylamine là một chất khí ở điều kiện thường.
- c) Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng ít tan trong nước.
- d) Các amine có độ tan ở nguyên tử nhỏ thường tan tốt trong nước nhờ tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử amine với nước.
Câu 60: Xét tính đúng sai của các nhận định được cho dưới đây về amine:
- a) Methylamine phản ứng với nitrous acid (HNO₂), thu được khí nitrogen, nước (H₂O), methanol.
- b) Aniline có thể được điều chế bằng cách khử hợp chất nitro.
- c) Amine không phản ứng với dung dịch HCl.
- d) Các amine có tính base yếu tương tự ammonia.
Câu 61: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Dimethylamine là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
- b) Dung dịch ethylamine không làm hồng quỳ tím.
- c) Khi cho methylamine đến dư vào dung dịch CuSO₄, xuất hiện kết tủa màu xanh lam.
- d) Các amine có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon.
Câu 62: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Methylamine không phản ứng với CuSO₄.
- b) Dimethylamine và trimethylamine là chất rắn.
- c) Aniline có thể được phân biệt nhờ phản ứng với nước bromine.
- d) Bậc của amine được xác định bằng số nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bị thay thế.
Câu 63: Xét tính đúng sai của các nhận định được cho dưới đây về amine:
- a) Methylamine có tính base.
- b) Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ cao tạo thành muối diazonium.
- c) Alkylamine bậc 1 tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường thu được alcohol và khí N₂.
- d) Khi cho aniline vào nước bromine, xuất hiện kết tủa màu trắng.
Câu 64: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau đây về amine:
- a) Các amine có thể tác dụng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam.
- b) Ethylamine là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
- c) Aniline không thể phản ứng màu với Cu(OH)₂.
- d) Dung dịch các alkylamine có thể làm quỳ tím đổi màu xanh, còn dung dịch aniline không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 65: Xét tính đúng sai của các phát biểu cho dưới đây về amine:
- a) Ethylamine là amine bậc 2.
- b) Các amine ở dạng khí có cặp electron tự do trên nguyên tử nitrogen nên amine bậc 3 không tạo được liên kết hydrogen với nước.
- c) Amine là nguyên liệu trong công nghiệp tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm, polymer và tơ sợi.
- d) Amine được điều chế bằng cách khử nitro ammonia hoặc khử hợp chất nitro.
Câu 66: Xét tính đúng sai của các nhận định sau về amine:
- a) Aniline là một hợp chất chứa vòng benzene.
- b) Aniline không thể tham gia phản ứng thế bromine.
- c) Khi thêm HCl vào dung dịch methylamine, màu hồng của phenolphthalein sẽ biến mất.
- d) Có nhiệt độ sôi rất thấp hơn trimethylamine.
Câu 67: Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây:
- a) Dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
- b) Methylamine có thể làm xanh quỳ tím.
- c) Aniline không thể tham gia phản ứng với nitrous acid.
- d) Amine bậc 3 không thể tạo liên kết hydrogen với nước.
Câu 68: Xét tính đúng sai của các phát biểu cho dưới đây về amine:
- a) Amine bậc 1 có thể tạo liên kết hydrogen với nước.
- b) Alkylamine bậc 1 phản ứng với nitrous acid tạo thành alcohol và giải phóng khí nitrogen.
- c) Ở nhiệt độ thường, aniline là chất lỏng, tan ít trong nước.
- d) Aniline có thể tạo muối diazonium khi tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp.
Câu 69: Xét tính đúng sai của các phát biểu về amine được cho dưới đây:
- a) Methylamine không tạo được liên kết hydrogen với nước.
- b) Amine không phản ứng với dung dịch CuCl₂.
- c) Các amine như CH₃NH₂, C₂H₅NH₂ tác dụng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch phức chất màu xanh lam.
- d) Aniline dễ tham gia phản ứng thế trong vòng benzene hơn benzene.
Câu 70: Vị tanh của cá là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (về khối lượng). Từ phổ khối lượng (MS), xác định được M_X = 59 amu. Bằng các phương pháp khác, thấy X có cấu trúc đối xứng cao:
- a) Công thức phân tử của X là C₃H₉N.
- b) Tên của X là propylamine.
- c) Công thức cấu tạo của X là (CH₃)₃N.
- d) Khi cho dung dịch nitrous acid vào dung dịch X thấy có khí nitrogen thoát ra.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 71: Cho các chất: CH₃NH₂, CH₃NH₃Cl, (NH₂)₂CO, CH₃NHCH₃, CH₃CH₂NH₂, NH₂CH₂CH₂NH₂, (CH₃)₃N, (aniline). Số amine bậc 1 trong các chất đã cho là bao nhiêu?
- Câu 72: Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp làm giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là bao nhiêu?
- Câu 73: Cho các chất sau: glucose, maltose, tripalmitin, diethylamine, aniline, phenol. Trong những chất trên, có bao nhiêu chất có thể tác dụng với phản ứng với dung dịch HCl?
- Câu 75: Cho 9 gam ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO₂, thu được m gam alcohol. Giá trị của m là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng chục).
- Câu 76: Cho X là methylamine. Lấy 3,1 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
- Câu 77: Cho 7,2 gam dimethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi kết thúc phản ứng thu được a gam muối. Giá trị của a là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng chục.
- Câu 78: Cho 30 gam hỗn hợp ba amine đơn chức tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là bao nhiêu?
- Câu 79: Cho 4,5 gam ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO₂, thu được V lít nitrogen và ethanol. Tính thể tích khí nitrogen thu được ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu lít? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
- Câu 80: Cho m gam ethylamine tác dụng hết với dung dịch HNO₂, thu được ethanol. Khi ethanol tạo ra tác dụng hết với sodium dư, được 4,958 lít khí hydrogen ở điều kiện chuẩn. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 81: Cho 2 gam methylamine (CH₃NH₂) tác dụng hết với dung dịch HNO₂, thu được methanol. Khi methanol tạo ra tác dụng hết với sodium dư, được 7,437 lít khí hydrogen ở điều kiện chuẩn. Giá trị của m là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng chục).
- Câu 82: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm hai amine no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là bao nhiêu?
- Câu 83: Cho 0,2 mol aniline (C₆H₅NH₂) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng phenylammonium chloride thu được là bao nhiêu gam? (Làm tròn kết quả đến hàng chục).
- Câu 84: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amine đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối. Giá trị của V là bao nhiêu lít? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
- Câu 85: Cho 29,5 gam a amine X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 47,75 gam muối có dạng RNH₃Cl (R là gốc hydrocarbon). Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là bao nhiêu?
- Câu 86: Trung hoà dung dịch chứa 7,2 gam amine X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ với 100 mL dung dịch H₂SO₄ 0,8M thu được 1 muối. Số công thức cấu tạo của X là bao nhiêu?
- Câu 87: Amine đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối có công thức là RNH₃Cl. Trong Y, chlorine chiếm 32,42% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
- Câu 88: Cho một amine X đơn chức 0,1 mol X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl tạo được 8,15 gam muối. Trong phân tử khối nguyên tố C trong X có giá trị là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng chục).
- Câu 89: Cho 5,9 gam amine đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là bao nhiêu?
- Câu 90: Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất amine thơm X có phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 78,51%; %H = 8,41%; %N = 13,08%. Từ phổ khối lượng (MS) xác định được M_X = 107 amu. Ứng với công thức phân tử của X, có bao nhiêu amine thơm bậc 1?
📋 Xem đáp án Phần 3.1: Amine
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. A · 2. B · 3. B · 4. C · 5. A · 6. B · 7. B · 8. C · 9. D · 10. D · 11. D · 12. C · 13. D · 14. C · 15. C · 17. B · 18. B · 19. D · 20. A · 21. A · 22. B · 23. D · 24. C · 25. C · 26. D · 27. B · 28. A · 29. B · 30. A · 31. B · 32. B · 33. A · 34. D · 35. C · 36. B · 37. B · 38. A · 39. A · 40. C · 41. A · 42. D · 43. B · 44. B · 45. A · 46. A · 47. C · 48. C · 49. B · 50. C
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
| 51 | S | Đ | Đ | S |
| 52 | S | Đ | Đ | Đ |
| 53 | S | Đ | S | Đ |
| 54 | Đ | Đ | Đ | S |
| 55 | Đ | S | Đ | S |
| 56 | Đ | Đ | S | S |
| 57 | Đ | S | Đ | Đ |
| 58 | Đ | Đ | S | Đ |
| 59 | Đ | S | Đ | S |
| 60 | Đ | Đ | Đ | S |
| 61 | Đ | Đ | S | Đ |
| 62 | S | S | S | Đ |
| 63 | Đ | S | Đ | Đ |
| 64 | Đ | S | S | Đ |
| 65 | S | S | Đ | Đ |
| 66 | Đ | S | Đ | S |
| 67 | S | Đ | S | Đ |
| 68 | Đ | Đ | S | Đ |
| 69 | S | S | Đ | Đ |
| 70 | Đ | S | Đ | S |
Đáp án D. Trả lời ngắn
71. 4 · 72. 3 · 73. 4 · 75. 9,2 · 76. 6,75 · 77. 17,3 · 78. 320 · 79. 9,92 · 80. 18 · 81. 18,6 · 82. 320 · 83. 25,9 · 84. 0,08 · 85. 2 · 86. 2 · 87. 4 · 88. 53,3 · 89. 4 · 90. 3
Phần 3.2: Amino Acid
→ Vào đấu trường này | Pool: 40 MC + 18 Đúng/Sai + 20 Trả lời ngắn
📚 A. Lí thuyết trọng tâm — Phần 3.2
Phần 3.2 — Amino Acid
I. Khái niệm, Phân loại, Đồng phân, Danh pháp
1) Khái niệm
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có đồng thời nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH).
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là α-amino acid (nhóm -NH₂ gắn vào C kế bên nhóm -COOH): H₂N-CH(R)-COOH.
2) Một số α-amino acid quan trọng
| Kí hiệu | Tên thường | Công thức | M (g/mol) |
|---|---|---|---|
| Gly | Glycine | H₂N-CH₂-COOH | 75 |
| Ala | Alanine | CH₃-CH(NH₂)-COOH | 89 |
| Val | Valine | (CH₃)₂CH-CH(NH₂)-COOH | 117 |
| Leu | Leucine | (CH₃)₂CHCH₂-CH(NH₂)-COOH | 131 |
| Lys | Lysine | H₂N-(CH₂)₄-CH(NH₂)-COOH | 146 |
| Glu | Glutamic acid | HOOC-(CH₂)₂-CH(NH₂)-COOH | 147 |
3) Danh pháp
- Tên thay thế: chọn mạch chính chứa nhóm -COOH, nhóm -NH₂ là nhóm thế (kèm số chỉ vị trí). Ví dụ: H₂N-CH₂-COOH = 2-aminoethanoic acid.
- Tên bán hệ thống: dùng chữ cái Hy Lạp (α, β, γ,...) để chỉ vị trí -NH₂. Ví dụ: α-aminoacetic acid (glycine).
- Tên thường: các α-amino acid trong thiên nhiên có tên riêng (glycine, alanine,...).
II. Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, amino acid là chất rắn kết tinh, không màu.
- Tan nhiều trong nước (do tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H₃N⁺-CH(R)-COO⁻).
- Có nhiệt độ nóng chảy cao và khó bay hơi (do tương tác ion mạnh).
III. Tính chất hoá học
1) Tính lưỡng tính (tính acid–base)
Amino acid vừa tác dụng với acid mạnh (tạo muối ammonium), vừa tác dụng với base mạnh (tạo muối carboxylate):
- H₂N-CH₂-COOH + HCl → ClH₃N-CH₂-COOH
- H₂N-CH₂-COOH + NaOH → H₂N-CH₂-COONa + H₂O
2) Tồn tại ở dạng ion lưỡng cực và pH
Trong dung dịch, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực H₃N⁺-CH(R)-COO⁻. Giá trị pH ảnh hưởng đến trạng thái:
- pH thấp (acid): amino acid nhận proton thành cation H₃N⁺-CH(R)-COOH → di chuyển về cực âm trong điện trường.
- pH cao (base): amino acid nhường proton thành anion H₂N-CH(R)-COO⁻ → di chuyển về cực dương.
- pH = pI (điểm đẳng điện): amino acid trung hoà điện, không di chuyển.
3) Phản ứng ester hoá (với alcohol)
H₂N-CH(R)-COOH + R'OH ⇌ H₂N-CH(R)-COOR' + H₂O (xúc tác H₂SO₄ đặc).
4) Phản ứng trùng ngưng (tạo peptide/polyamide)
Các α-amino acid tham gia phản ứng trùng ngưng tạo peptide (liên kết -CO-NH-, gọi là liên kết peptide).
nH₂N-CH(R)-COOH → -(NH-CH(R)-CO)ₙ- + nH₂O.
ω-aminocaproic acid (H₂N-[CH₂]₅-COOH) trùng ngưng tạo polycaproamide (capron), dùng làm tơ.
IV. Một số dạng bài tập
- Amino acid 1 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH: phản ứng với HCl/NaOH theo tỉ lệ 1:1.
- Amino acid 1 nhóm -NH₂ và 2 nhóm -COOH (như Glu): tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2.
- Amino acid 2 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH (như Lys): tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2.
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?
- A. CH₃COOC₂H₅.
- B. HCOONH₄.
- C. C₂H₅NH₂.
- D. H₂NCH₂COOH.
Câu 2: Amino acid là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức:
- A. Carboxyl và hydroxyl.
- B. Hydroxyl và amino.
- C. Carboxyl và amino.
- D. Carbonyl và amino.
Câu 3: Amino acid nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm carboxyl?
- A. Lysine.
- B. Valine.
- C. Glutamic acid.
- D. Alanine.
Câu 4: Amino acid nào sau đây có một nhóm amino và hai nhóm carboxyl?
- A. Lysine.
- B. Valine.
- C. Glutamic acid.
- D. Alanine.
Câu 5: Amino acid nào sau đây có phân tử khối bé nhất?
- A. Glutamic acid.
- B. Lysine.
- C. Glycine.
- D. Alanine.
Câu 6: Số nguyên tử hydrogen có trong một phân tử Lysine là:
- A. 10.
- B. 8.
- C. 14.
- D. 12.
Câu 7: Tổng số nguyên tử hydrogen trong một phân tử glutamic acid là:
- A. 10.
- B. 8.
- C. D.9.
- D. D.
Câu 8: Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là:
- A. Alanine.
- B. Lysine.
- C. Valine.
- D. Glycine.
Câu 9: Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là:
- A. Glycine.
- B. Lysine.
- C. Alanine.
- D. Valine.
Câu 10: Amino acid X có phân tử khối bằng 117. Tên gọi của X là:
- A. Alanine.
- B. Lysine.
- C. Valine.
- D. Glycine.
Câu 11: Amino acid X có phân tử khối bằng 146. Tên gọi của X là:
- A. Glutamic acid.
- B. Lysine.
- C. Valine.
- D. Glycine.
Câu 12: Amino acid X có phân tử khối bằng 147. Tên gọi của X là:
- A. Glutamic acid.
- B. Lysine.
- C. Valine.
- D. Glycine.
Câu 13: Glycine có công thức cấu tạo thu gọn là:
- A. H₂NCH₂COOH.
- B. CH₃CH(NH₂)COOH.
- C. H₂NCH₂CH(NH₂)COOH.
- D. H₂NCH₂CH₂COOH.
Câu 14: Valine có công thức phân tử là:
- A. C₅H₁₁NO₂.
- B. C₂H₇NO₂.
- C. C₃H₇NO₂.
- D. C₆H₁₃NO₂.
Câu 15: Glycine có công thức phân tử là:
- A. C₃H₉NO₂.
- B. C₃H₁₁NO₂.
- C. C₂H₅NO₂.
- D. C₂H₇NO₂.
Câu 16: Chất nào sau đây chứa 2 nguyên tử N trong phân tử?
- A. Lysine.
- B. Methylammonium chloride.
- C. Valine.
- D. Glutamic acid.
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X có công thức: H₂N - CH₂ - COOH. X có tên gọi là:
- A. Glycine.
- B. Lysine.
- C. Valine.
- D. Alanine.
Câu 18: Phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử alanine bằng bao nhiêu?
- A. 15,05%.
- B. 15,73%.
- C. 12,96%.
- D. 18,67%.
Câu 19: H₂NCH₂COOH có tên bán hệ thống là:
- A. 2-aminoethanoic acid.
- B. α-aminopropionic acid.
- C. Aminoacetic acid.
- D. Glycine.
Câu 20: CH₃CH(NH₂)COOH có tên bán hệ thống là:
- A. 2-aminoethanoic acid.
- B. α-aminopropionic acid.
- C. Aminoacetic acid.
- D. Alanine.
Câu 21: H₂N-(CH₂)₅-COOH có tên bán hệ thống là:
- A. 6-aminohexanoic acid.
- B. 5-aminopentanoic acid.
- C. 6-aminocaproic acid.
- D. ω-aminoenantoic acid.
Câu 22: X là một là α-amino acid có công thức phân tử C₃H₇O₂N. Công thức cấu tạo của X là:
- A. H₂NCH(CH₃)COOH.
- B. H₂NCH₂CH₂COOH.
- C. H₂NCH₂COOCH₃.
- D. CH₂=CH-COONH₄.
Câu 23: Công thức tổng quát của amino acid no chứa hai nhóm amino và một nhóm carboxyl, mạch hở là:
- A. Cₙ₊₁H₂ₙ₊₃O₂N₂.
- B. CₙH₂ₙ₊₂O₂N₂.
- C. CₙH₂ₙ₊₃O₂N₂.
- D. CₙH₂ₙ₊₃O₂N.
Câu 24: Trong dung dịch H₂N-CH₂-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng:
- A. Anion.
- B. Cation.
- C. Lưỡng cực.
- D. Ion lưỡng cực.
Câu 25: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?
- A. Glycine.
- B. Triolein.
- C. Ethyl aminoacetate.
- D. Aniline.
Câu 26: Trạng thái và tính tan của các amino acid là:
- A. Chất lỏng dễ tan trong nước.
- B. Chất rắn dễ tan trong nước.
- C. Chất rắn không tan trong nước.
- D. Chất lỏng không tan trong nước.
Câu 27: Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?
- A. C₂H₅NH₂.
- B. H₂NCH₂COOH.
- C. C₂H₅OH.
- D. CH₃COOCH₃.
Câu 28: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
- A. C₆H₅NH₂.
- B. C₂H₅OH.
- C. CH₃COOCH₃.
- D. H₂NCH₂CH₂COOH.
Câu 29: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH₂-CH₂-COOH (X), ta cho X tác dụng với:
- A. Na₂CO₃, HCl.
- B. HCl, NaOH.
- C. HNO₃, CH₃COOH.
- D. NaOH, NH₃.
Câu 30: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H₂NCH(CH₃)COOH vừa có phản ứng với C₂H₅NH₂?
- A. CH₃OH.
- B. NaOH.
- C. HCl.
- D. NaCl.
Câu 31: Chất nào sau đây có phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?
- A. C₂H₅NH₂.
- B. C₆H₅NH₂.
- C. NH₂-CH₂-COOH.
- D. CH₃COOH.
Câu 32: Trong điện trường, ở pH = 10, amino acid nào chủ yếu tồn tại dạng ion lưỡng cực?
- A. H₂N-CH₂COOH.
- B. CH₃CH(NH₂)COOH.
- C. H₂NCH₂CH₂COOH.
- D. CH₃COOH.
Câu 33: Trong điện trường, tại pH = 6 amino acid nào nhận proton trở thành cation và di chuyển về phía cực âm?
- A. Lysine.
- B. Glycine.
- C. Glutamic acid.
- D. Alanine.
Câu 34: Trong điện trường, tại pH = 6, amino acid nào nhường proton trở thành anion và di chuyển về phía cực dương?
- A. Lysine.
- B. Glycine.
- C. Glutamic acid.
- D. Alanine.
Câu 35: Để phân biệt 3 dung dịch H₂NCH₂COOH, CH₃COOH, C₂H₅NH₂ ta cần dùng thuốc thử nào sau đây?
- A. Dung dịch HCl.
- B. Dung dịch NaOH.
- C. Sodium.
- D. Quỳ tím.
Câu 36: Cho các dãy chuyển hóa: Glycine →(+NaOH) X₁ →(+HCl dư) X₂. Vậy X₂ là:
- A. ClH₃NCH₂COOH.
- B. H₂NCH₂COONa.
- C. H₂NCH₂COOH.
- D. CH₃NCH₂COOH.
Câu 37: Cho các phản ứng: H₂NCH₂COOH + HCl → H₃N⁺CH₂COOHCl⁻. H₂NCH₂COOH + NaOH → H₂NCH₂COONa + H₂O. Hai phản ứng trên chứng tỏ aminoacetic acid:
- A. Có tính oxi hóa và tính khử.
- B. Chỉ có tính base.
- C. Chỉ có tính acid.
- D. Có tính chất lưỡng tính.
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanine →(+HCl) X →(+NaOH) Y. Chất Y là chất nào sau đây?
- A. H₂N-CH₂-CH₂-COOH.
- B. CH₃-CH(NH₃Cl)-COONa.
- C. CH₃-CH(NH₃Cl)-COOH.
- D. CH₃-CH(NH₂)-COONa.
Câu 39: Chất X có công thức phân tử C₄H₉O₂N. Biết: X + NaOH → Y + CH₃OH; Y + HCl dư → Z + H₂O. Công thức của cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là:
- A. H₂NCH₂CH₂COOC₂H₅ và ClH₃NCH₂COOH.
- B. CH₃CH(NH₂)COOCH₃ và CH₃CH(NH₂)COOH.
- C. CH₃CH(NH₂)COOCH₃ và CH₃CH(NH₃Cl)COOH.
- D. H₂NCH₂CH₂COOC₂H₅ và CH₃CH(NH₃Cl)COOH.
Câu 40: Câu nào sau đây không đúng?
- A. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm –NH₂ và –COOH.
- B. H₂NCOOH là một amino acid đơn giản nhất.
- C. Amino acid ngoài dạng phân tử H₂NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực là ⁺H₃NRCOO⁻ khi tan trong nước.
- D. Amino acid là một chất lưỡng tính và có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 41: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid:
- a) Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH).
- b) Các amino acid thiên nhiên hầu hết là α-amino acid (công thức chung có dạng H₂N-CH(R)-COOH).
- c) Tất cả các amino acid tiêu chuẩn trong cơ thể người đều có thể tự tổng hợp.
- d) Các amino acid tiêu chuẩn không bao gồm amino acid thiết yếu.
Câu 42: Cho các phát biểu sau về tên gọi amino acid, xét tính đúng sai của từng phát biểu:
- a) CH₃-CH(CH₃)CH(NH₂)COOH có tên thường là Valine.
- b) H₂NCH(CH₃)COOH có tên thường là Aniline.
- c) HOOC-CH₂-CH(NH₂)-COOH có tên thường là glutamic acid.
- d) H₂N-(CH₂)₄-CH(NH₂)-COOH có tên thường là Lysine.
Câu 43: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về danh pháp của amino acid:
- a) CH₃CH(NH₂)COOH có tên thay thế là 2-amino propanoic acid.
- b) H₂NCH₂COOH có tên bán hệ thống là aminoacetic acid.
- c) CH₃CH₂CH(NH₂)COOH có tên thay thế là 2-amino-3-methylpentanoic acid.
- d) H₂N-[CH₂]₅-COOH có tên bán hệ thống là ε-aminocaproic acid.
Câu 44: Xét tính đúng sai của các phát biểu về công thức và tên gọi của amino acid:
- a) Ứng với công thức phân tử là C₄H₉NO₂ có 4 đồng phân.
- b) Valine có công thức phân tử là C₅H₁₁NO₂, khối lượng phân tử là 117.
- c) Tổng số nguyên tử trong một phân tử alanine là 13.
- d) Tổng số nguyên tử trong một phân tử glutamic acid là 19.
Câu 45: Xét tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây về amino acid:
- a) Amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực trong môi trường nước.
- b) Amino acid có nhiệt độ nóng chảy thấp và khó bay hơi.
- c) Amino acid có khả năng tan trong nước do tồn tại dạng ion lưỡng cực.
- d) Amino acid có tính chất điện ly khi đặt trong điện trường.
Câu 46: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid:
- a) Amino acid có thể phản ứng với ester hoá với alcohol tạo thành ester.
- b) Amino acid có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo polyamide.
- c) Phản ứng trùng ngưng của các amino acid xảy ra giữa nhóm -COOH của phân tử này với nhóm -NH₂ của phân tử amino acid khác.
- d) Phản ứng trùng ngưng ω-aminocaproic acid thu được polycaproamide (capron).
Câu 47: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid:
- a) Amino acid có khả năng tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
- b) Trong dung dịch nước, amino acid tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.
- c) Giá trị pH ảnh hưởng đến tỉ lệ giữa các dạng tồn tại của amino acid (H⁺) để giúp duy trì pH ổn định.
- d) Phản ứng ester hoá amino acid xảy ra ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác sulfuric acid đặc, ở nhiệt độ 80 - 90°C, phản ứng thường diễn ra nhanh.
Câu 48: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid:
- a) Amino acid và glycine có khả năng tan trong nước nóng nhưng tan không tan trong nước lạnh.
- b) Trong điều kiện thường, amino acid là chất rắn, khi ở dạng kết tinh chúng thường không có màu.
- c) Tên thay thế của H₂N-CH₂-COOH là aminoacetic acid.
- d) Các amino acid trong thiên nhiên thường là β-amino acid.
Câu 49: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid:
- a) Amino acid có tính lưỡng tính, có thể phản ứng với acid và có thể phản ứng với base mạnh.
- b) Tên gọi của ω-aminoenanthic acid thu được polyamide thường được gọi là polyamide.
- c) Phản ứng ester hoá amino acid xảy ra ở nhiệt độ cao và có mặt xúc tác H₂SO₄ đặc.
- d) Các amino acid có tính chất điện ly khi đặt trong điện trường.
Câu 50: Dung dịch X gồm Ala, Lys, Glu. Dưới tác động của điện trường ở pH = 6,0 các amino acid di chuyển như hình bên (Cathode
- a) Ala (1) Lys (2) Glu (3)
- b) Anode). Cho các nhận định sau về thí nghiệm, xét tính đúng sai của từng nhận định:
- c) Thí nghiệm thực hiện ở pH = 6,0 là pI của glycine.
- d) Ala tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực, vệt (2) ứng với Ala.
Câu 51: Dung dịch X gồm Gly, Lys và Glu, khi đặt X trong điện trường ở pH = 9,8 các amino acid di chuyển được minh hoạ ở hình dưới. Xét tính đúng sai của các phát biểu về thí nghiệm đã cho:
- a) Lysine tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, vệt (1) ứng với lysine.
- b) Glycine nhận proton và tích điện âm, vệt (2) ứng với glycine.
- c) Glutamic acid nhường proton, di chuyển về phía cực dương, vệt (3) ứng với Glu.
- d) Glutamic acid tồn tại dưới dạng cation, di chuyển về phía cực âm.
Câu 52: Dung dịch X gồm Gly, Lys và Glu, khi đặt X trong điện trường ở pH = 3,2 các amino acid di chuyển được minh hoạ ở hình sau. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
- a) Vệt (1) ứng với Lys, tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
- b) Vệt (3) ứng với Glu, tồn tại dưới dạng anion.
- c) Glycine nhận proton, trở thành cation và có khả năng di chuyển về phía cực âm.
- d) Vệt (2) ứng với Gly, tồn tại dưới dạng cation.
Câu 55: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid:
- a) Cho 8,9 gam Alanine tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 9,7 gam muối.
- b) Glycine có công thức phân tử là C₂H₅NO₂.
- c) Tổng số nguyên tử H và O trong một phân tử glutamic acid là 19.
- d) CH₃CH(NH₂Cl)COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được alanine.
Câu 56: α-amino acid X chứa 1 nhóm -NH₂. Cho 10,3 gam X tác dụng với acid HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về X:
- a) Trong một phân tử X có 1 nhóm -COOH.
- b) Trong một phân tử X có 5 nguyên tử C.
- c) Trong một phân tử X có 9 nguyên tử H.
- d) Phần trăm khối lượng của C trong X là 46,6%.
Câu 57: Amino acid Y chứa 1 nhóm -COOH và 2 nhóm -NH₂. Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 g muối khan. Xét tính đúng sai của các phát biểu về Y:
- a) Trong một phân tử Y có 5 nguyên tử C.
- b) Trong một phân tử Y có 11 nguyên tử H.
- c) Tổng số nguyên tử trong một phân tử Y là 21.
- d) Phần trăm khối lượng của N trong Y là 13,95%.
Câu 58: Cho 100 mL dung dịch một amino acid X nồng độ 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80 mL dung dịch NaOH 0,5 M, đun nóng. Sau phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 4,38 gam muối khan. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về amino acid đã cho:
- a) Trong một phân tử X có 2 nguyên tử N.
- b) Trong một phân tử X có 2 nguyên tử C.
- c) Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là 12.
- d) Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X là 22,22%.
Câu 59: 0,01 mol một amino acid X tác dụng vừa đủ với 40 mL dung dịch NaOH 0,25 M. Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 mL dung dịch KOH 0,5 M.
- a) X có tên gọi là Alanine.
- b) 0,03 mol X có khối lượng là 2,67 gam.
- c) Nếu cho 0,03 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 1,115 gam muối.
- d) Nếu cho lượng muối ở thí nghiệm X tác dụng với dung dịch NaOH ở trên tác dụng với dung dịch HCl thu được Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 1,7 gam chất rắn.
Câu 60: Một α-amino acid X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm carboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối Y.
- a) Tên thay thế của X là aminoacetic acid.
- b) Phần trăm khối lượng của H trong X là 6,67%.
- c) Nếu hòa tan 18 gam X vào dung dịch HCl dư thì thu được 13,38 gam muối.
- d) Nếu cho lượng muối Y phản ứng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 20,65 gam chất rắn khan.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 61: Cho 15,0 gam glycine phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam?
- Câu 62: Cho 29,4 gam glutamic acid tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam?
- Câu 63: Cho m gam hỗn hợp X gồm glycine, valine và glutamic acid tác dụng vừa đủ với 400 mL dung dịch HCl 1 M thu được 52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 64: Trung hoà 1 mol α-amino acid X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có chứa 28,286% về khối lượng chlorine. Trong một phân tử X có tổng số nguyên tử là bao nhiêu?
- Câu 65: Cho 6 gam glycine vào 50 mL dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 66: Cho 7,5 gam glycine phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH. Phản ứng xong, khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam?
- Câu 67: Hỗn hợp X gồm glycine, alanine và glutamic acid (trong đó nguyên tố oxygen chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 68: Hỗn hợp X gồm 9 gam glycine và 4,4 gam ethyl acetate. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả tới hàng phần mười).
- Câu 69: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm các chất HCOOH, CH₃COOH, C₆H₅OH, NH₂CH₂COOH tác dụng vừa đủ với 40 mL dung dịch NaOH 1 M. Tổng khối lượng muối khan sau phản ứng là bao nhiêu gam?
- Câu 70: Cho 19,1 g hỗn hợp X gồm CH₃COOC₂H₅ và H₂N-CH₂-COOC₂H₅ tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 71: Cho 6,675 gam một α-amino acid X (phân tử có 1 nhóm -NH₂; 1 nhóm -COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối khan. Phần trăm khối lượng (về O) của X là bao nhiêu?
- Câu 72: Cho 0,1 mol amino acid X tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch KOH 1 M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hydrogen có trong X là bao nhiêu?
- Câu 73: Cho 3,75 g amino acid X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 4,85 g muối. Trong một phân tử X có bao nhiêu nguyên tử C?
- Câu 74: Cho 4,45 gam α-amino acid X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 5,55 gam muối. Trong một phân tử X có bao nhiêu nguyên tử C?
- Câu 75: Một α-amino acid X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm carboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối. Trong một phân tử X có bao nhiêu nguyên tử C?
- Câu 76: Cho 200 mL dung dịch amino acid X nồng độ 0,4 M tác dụng vừa đủ với 80 mL dung dịch NaOH 1 M thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là bao nhiêu?
- Câu 77: Cho 100 mL dung dịch X chứa amino acid X nồng độ 0,5 M tác dụng vừa đủ với 50 g dung dịch NaOH 8%, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,1 g muối. Tổng số nguyên tử có trong X là bao nhiêu?
- Câu 78: Một amino acid X chứa 1 nhóm NH₂, và 1 nhóm COOH, trong đó oxygen chiếm 35,955% khối lượng. Lấy 26,7 g X tác dụng với dung dịch 400 mL NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
- Câu 79: Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H₂N-CH₂-COOH và H₂N-CH₂-COOC₂H₅ phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 6,4 gam alcohol. Phần trăm theo khối lượng của H₂N-CH₂-COOH trong hỗn hợp X là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả tới hàng phần mười).
- Câu 80: Cho 100 mL dung dịch α-amino acid nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6% thu được 11,9 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là bao nhiêu?
📋 Xem đáp án Phần 3.2: Amino Acid
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. D · 2. C · 3. A · 4. C · 5. C · 6. C · 7. B · 8. D · 9. C · 10. C · 11. B · 12. A · 13. B · 14. C · 15. D · 16. A · 17. A · 18. B · 19. C · 20. B · 21. C · 22. A · 23. A · 24. C · 25. A · 26. D · 27. A · 28. D · 29. B · 30. C · 31. C · 32. B · 33. A · 34. D · 35. D · 36. A · 37. D · 38. D · 39. C · 40. B
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Đ | Đ | S | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 42 | Đ | S | S | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 43 | Đ | Đ | S | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 44 | S | Đ | Đ | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 45 | Đ | S | Đ | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 46 | Đ | Đ | Đ | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 47 | Đ | S | Đ | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 48 | S | Đ | S | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 49 | Đ | S | Đ | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 50 | G | l | u | n | h | ư | ờ | n | g | p | r | o | t | o | n | v | à | d | i | c | h | u | y | ể | n | v | ề | c | ự | c | â | m | , | v | ệ | t | ( | 3 | ) | ứ | n | g | v | ớ | i | G | l | u | . | |||||||||||||
| 51 | Đ | S | Đ | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 52 | S | S | Đ | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 55 | S | Đ | Đ | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 56 | Đ | S | Đ | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 57 | Đ | S | Đ | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 58 | Đ | Đ | S | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 59 | S | S | Đ | Đ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 60 | S | Đ | S | S |
Đáp án D. Trả lời ngắn
61. 22,3 · 62. 36,7 · 63. 37,4 · 64. 13 · 65. 7,1 · 66. 9,7 · 67. 16 · 68. 16,9 · 69. 3,34 · 70. 17,9 · 71. 75 · 72. 7 · 73. 5 · 74. 3 · 75. 2 · 76. 103 · 77. 13 · 78. 37,3 · 79. 52,2 · 80. 89
Phần 3.3: Peptide và Protein
→ Vào đấu trường này | Pool: 39 MC + 30 Đúng/Sai + 30 Trả lời ngắn
📚 A. Lí thuyết trọng tâm — Phần 3.3
Phần 3.3 — Peptide và Protein
I. Peptide
1) Khái niệm
Peptide là hợp chất hữu cơ cấu tạo từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide (-CO-NH-).
- Peptide chứa 2, 3, 4,... đơn vị α-amino acid lần lượt được gọi là dipeptide, tripeptide, tetrapeptide,...
- Peptide chứa nhiều đơn vị α-amino acid được gọi là polypeptide.
2) Cấu tạo
Mỗi peptide mạch hở có:
- Một amino acid đầu N (có nhóm -NH₂ tự do).
- Một amino acid đầu C (có nhóm -COOH tự do).
Tên viết tắt của peptide gồm tên viết tắt của các amino acid theo thứ tự từ amino acid đầu N đến amino acid đầu C. Ví dụ: Gly-Gly-Ala.
3) Tính chất hoá học
a) Phản ứng thuỷ phân
Peptide bị thuỷ phân bởi acid, base hoặc enzyme:
- Thuỷ phân hoàn toàn cho ra hỗn hợp các α-amino acid (nếu trong acid → muối ammonium; nếu trong base → muối sodium).
- Thuỷ phân không hoàn toàn cho ra các peptide ngắn hơn (di-, tri-,...).
b) Phản ứng màu biuret
Peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên (tức tripeptide trở lên) phản ứng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím đặc trưng (phản ứng biuret).
Lưu ý: Dipeptide không có phản ứng biuret (chỉ có 1 liên kết peptide).
II. Protein
1) Khái niệm
Protein là những hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
- Protein đơn giản: khi thuỷ phân chỉ thu được các α-amino acid.
- Protein phức tạp: khi thuỷ phân thu được α-amino acid và các thành phần "phi protein" (lipid, carbohydrate, kim loại, acid nucleic,...).
2) Phân loại theo hình dạng
- Protein hình sợi: không tan trong nước, ví dụ: keratin (tóc, móng), collagen (gân, sụn), fibroin (tơ tằm), myosin (cơ).
- Protein hình cầu: tan trong nước tạo dung dịch keo, ví dụ: albumin (lòng trắng trứng), hemoglobin (máu).
3) Tính chất hoá học
- Phản ứng thuỷ phân: Protein + H₂O (xt acid/base/enzyme) → α-amino acid (hoặc muối tương ứng).
- Phản ứng màu biuret: Protein + Cu(OH)₂/kiềm → dung dịch màu tím (đặc trưng).
- Sự đông tụ: Khi đun nóng hoặc thêm acid/base/muối kim loại nặng, protein hình cầu bị biến tính, đông tụ (ví dụ luộc trứng).
- Phản ứng với HNO₃ đặc: Một số protein chứa vòng thơm tạo màu vàng đặc trưng (do nitro hoá vòng thơm).
III. Enzyme
- Phần lớn enzyme là những peptide/protein xúc tác cho các phản ứng hoá học và sinh hoá trong cơ thể.
- Đặc điểm: Tính chọn lọc cao (mỗi enzyme chỉ xúc tác 1 hoặc một số phản ứng nhất định); xúc tác phản ứng nhanh hơn nhiều lần so với xúc tác hoá học thông thường.
- Ứng dụng: Công nghệ sinh học, y học, công nghiệp thực phẩm (sản xuất bia, nước mắm, sữa chua,...), kỹ thuật di truyền (enzyme cắt giới hạn,...).
IV. Vai trò của protein
- Cấu trúc (collagen, keratin trong cơ thể).
- Xúc tác sinh học (enzyme).
- Vận chuyển (hemoglobin vận chuyển oxygen).
- Bảo vệ (kháng thể).
- Dự trữ (casein trong sữa).
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Liên kết peptide là liên kết -CO-NH- giữa:
- A. hai đơn vị β-amino acid.
- B. α-amino acid và β-amino acid.
- C. α-amino acid và α-glucose.
- D. hai đơn vị α-amino acid.
Câu 2: Phân tử khối của peptide Gly-Ala là:
- A. 146.
- B. 164.
- C. 128.
- D. 132.
Câu 3: Phân tử khối của peptide Gly-Val là:
- A. 146.
- B. 174.
- C. 164.
- D. 192.
Câu 4: Phân tử khối của peptide Ala(Glu)₂ là:
- A. 351.
- B. 369.
- C. 311.
- D. 347.
Câu 5: Phân tử khối của peptide Val-Lys là:
- A. 302.
- B. 332.
- C. 338.
- D. 266.
Câu 6: Tên gọi của peptide H₂N-CH₂-CONH-CH₂-CONHCH(CH₃)COOH là:
- A. Gly-Gly-Ala.
- B. Ala-Gly-Gly.
- C. Gly-Ala-Gly.
- D. Gly-Ala-Ala.
Câu 7: Trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Lys thì amino acid đầu C là:
- A. Lys.
- B. Val.
- C. Ala.
- D. Gly.
Câu 8: Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Lys-Gly là:
- A. 3.
- B. 2.
- C. B.
- D. 4.
Câu 9: Chất nào sau đây có 3 liên kết peptide?
- A. Ala-Gly-Val.
- B. Gly-Gly-Val.
- C. Ala-Phe-Lys.
- D. Gly-Ala-Gly-Val.
Câu 10: Dipeptide X có công thức: NH₂CH₂CONHCH(CH₃)COOH. Tên gọi của X là:
- A. Ala-Gly.
- B. Gly-Ala.
- C. Gly-Val.
- D. Ala-Ala.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Các amino acid là chất rắn ở điều kiện thường.
- B. Các amine ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
- C. Các protein đều dễ tan trong nước.
- D. Các amine không độc.
Câu 12: Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?
- A. H₂NCH₂COONH₃CH₂COOH.
- B. H₂NCHCONHCH₂CONHCH₂COOH.
- C. H₂NCH₂CH₂CONHCH₂COOH.
- D. H₂NCH₂CONHCH(CH₃)COOH.
Câu 13: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại dipeptide?
- A. H₂N-CH(CH₃)CONH-CH₂COOH.
- B. H₂N-CH₂CH₂CONH-CH₂-CH₂COOH.
- C. H₂N-CH₂CONH-CH₂COOH.
- D. H₂N-CH₂CONH-CH(CH₃)-COOH.
Câu 14: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
- A. H₂N-CH₂-CO-NH-CH(CH₃)-COOH.
- B. H₂N-CH₂-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH.
- C. H₂N-CH₂-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH.
- D. H₂N-CH₂-CH₂-CO-NH-CH₂-CH₂-COOH.
Câu 15: Tripeptide mạch hở là hợp chất mà phân tử có:
- A. hai liên kết peptide và ba gốc α-amino acid.
- B. ba liên kết peptide và ba gốc α-amino acid.
- C. hai liên kết peptide và hai gốc α-amino acid.
- D. ba liên kết peptide và ba nguyên tử nitrogen.
Câu 17: Cho các chất sau: (I) H₂N-CH₂-CH₂-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-CH₂-COOH; (II) H₂N-CH₂CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH; (III) H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH. Chất nào là tripeptide?
- A. III.
- B. I.
- C. II.
- D. I, II.
Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn tripeptide X, thu được gly và ala. Số đồng phân cấu tạo của X là:
- A. 3.
- B. 4.
- C. 5.
- D. 6.
Câu 19: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "gạch cua" nổi lên là do:
- A. Phản ứng thuỷ phân protein.
- B. Sự đông tụ lipid.
- C. Sự đông tụ protein.
- D. Phản ứng màu của protein.
Câu 20: Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)₂ tạo thành dung dịch có màu:
- A. vàng.
- B. đỏ.
- C. xanh.
- D. tím.
Câu 21: Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?
- A. Ala-Gly.
- B. Ala-Gly-Gly.
- C. Ala-Gly-Ala-Gly.
- D. Gly-Ala-Gly.
Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biuret?
- A. Lòng trắng trứng.
- B. Methyl formate.
- C. Glucose.
- D. Dimethylamine.
Câu 23: Chất tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất có màu tím là:
- A. Ala-Gly-Val.
- B. Ala-Gly.
- C. Gly-Ala.
- D. Val-Gly.
Câu 24: Chất có phản ứng màu biuret là:
- A. Chất béo.
- B. Tinh bột.
- C. Protein.
- D. Saccharose.
Câu 25: Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
- A. HCl.
- B. H₂SO₄.
- C. NaCl.
- D. KOH.
Câu 26: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)₂/NaOH tạo dung dịch màu tím?
- A. Albumin.
- B. Glucose.
- C. Glycine.
- D. Acetic acid.
Câu 27: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các polipeptide nhờ xúc tác thích hợp là:
- A. β-amino acid.
- B. Ester.
- C. α-amino acid.
- D. Carboxylic acid.
Câu 28: Thuốc thử để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là:
- A. dung dịch NaCl.
- B. dung dịch HCl.
- C. Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.
- D. dung dịch NaOH.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino acid gọi là liên kết peptide.
- B. Các peptide đều có phản ứng màu biuret.
- C. Các peptide đều bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc môi trường kiềm.
- D. Các peptide thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.
Câu 30: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret với Cu(OH)₂.
- B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid.
- C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.
- D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid.
- B. Trong phân tử tetrapeptide mạch hở có 4 liên kết peptide.
- C. Trong môi trường kiềm, dipeptide mạch hở tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất màu tím.
- D. Protein là những polipeptide cao phân tử, được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polipeptide.
Câu 32: Khi thủy phân tripeptide: H₂N-CH(CH₃)CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH sẽ tạo ra các α-amino acid nào?
- A. H₂NCH₂COOH, CH₃CH(NH₂)COOH.
- B. H₂NCH(CH₃)COOH, H₂NCH(NH₂)COOH.
- C. H₂NCH₂COOH, H₂NCH₂COOH.
- D. CH₃CH(NH₂)COOH, H₂NCH₂COOH.
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng?
- A. Tripeptide Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biuret.
- B. Liên kết peptide là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino acid.
- C. Các dung dịch glycine, alanine, lysine đều không làm đổi màu quỳ tím.
- D. Polypeptide bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc kiềm.
Câu 34: Câu nào sau đây không đúng?
- A. Thủy phân protein bằng acid kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino acid.
- B. Phân tử khối của một amino acid (gồm 1 chức -NH₂ và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
- C. Các amino acid đều tan trong nước.
- D. Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.
Câu 35: Thuỷ phân không hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val. Peptide X có thể là:
- A. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
- B. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
- C. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
- D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 36: Cho 0,1 mol Gly-Ala-Gly tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là:
- A. 0,3.
- B. B. 0,1.
- C. 0,2.
- D. 0,4.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Tất cả các amino acid đều lưỡng tính.
- B. Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid.
- C. Trong môi trường kiềm, dipeptide mạch hở tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất màu tím.
- D. Trong 1 phân tử tetrapeptide có 4 liên kết peptide.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Trong các phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, có số liên kết peptide là (n-1).
- B. Trong các dung dịch amino acid đều không làm đổi màu quỳ tím.
- C. Peptide đều tan tốt trong nước.
- D. Trong môi trường kiềm, amino acid chỉ có 1 nhóm amino.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai?
- A. Ở nhiệt độ thường methylamine là chất khí mùi khai.
- B. Ethylamine tác dụng với HCl tạo thành muối ethylammonium chloride.
- C. Amino acid thường có cấu tạo dạng ion lưỡng cực.
- D. Dipeptide Gly-Ala có 2 liên kết peptide.
Câu 40: Khi phân tích methylamine kết quả của một dipeptide X thu được phần trăm khối lượng của các nguyên tố như sau: %C = 41,10%; %H = 6,85%; %N = 19,18%; còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của X bằng 146. Công thức cấu tạo của X là:
- A. H₂NCH₂CONHCH₂COOH.
- B. H₂NCH(CH₃)CONHCH₂COOH.
- C. H₂NCH(CH₃)CONHCH(CH₃)COOH.
- D. H₂NCH₂CONHCH(CH₃)COOH.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 41: Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây về peptide:
- a) Peptide mạch hở bắt đầu bằng amino acid đầu C.
- b) Tên viết tắt của peptide gồm tên viết tắt của các amino acid theo thứ tự từ amino acid đầu N đến amino acid đầu C.
- c) Tất cả các peptide mạch hở đều kết thúc bằng amino acid đầu C.
- d) Peptide được cấu tạo từ các đơn vị β-amino acid.
Câu 42: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về peptide:
- a) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biuret.
- b) Phân tử Gly-Ala có 6 nguyên tử oxygen.
- c) Không thể thuỷ phân được dipeptide và tripeptide bằng Cu(OH)₂.
- d) Peptide có thể bị thuỷ phân thành các peptide có mạch ngắn hơn.
Câu 43: Xét tính đúng sai của các phát biểu về peptide:
- a) Peptide là những hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết -CO-NH-.
- b) Mọi peptide đều chỉ chứa từ 2 đến 4 đơn vị α-amino acid.
- c) Polypeptide chứa nhiều đơn vị α-amino acid.
- d) Dipeptide là peptide chứa 2 đơn vị α-amino acid.
Câu 44: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Peptide bị thuỷ phân bởi acid, base hoặc enzyme đến phản ứng hoàn toàn thu được các amino acid.
- b) Quá trình thuỷ phân hoàn toàn peptide tạo ra các dipeptide.
- c) Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptide có thể tạo thành tripeptide và dipeptide.
- d) Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn peptide trong môi trường acid tạo thành muối amino acid tương ứng.
Câu 45: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Peptide có từ hai liên kết peptide trở lên phản ứng với thuốc thử biuret tạo thành dung dịch màu tím.
- b) Dipeptide phản ứng với thuốc thử biuret tạo dung dịch màu tím.
- c) Phản ứng màu biuret được dùng để nhận biết các peptide.
- d) Polypeptide phản ứng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm tạo ra màu xanh.
Câu 46: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về protein:
- a) Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein.
- b) Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo, khi đun nóng protein đông tụ lại.
- c) Với lòng trắng trứng, Cu(OH)₂ tạo phức màu tím, vì có nhóm peptide -CONH- của các amino acid liên kết liên tục, sản phẩm màu tím.
- d) Thuỷ phân hoàn toàn albumin trong môi trường acid, thu được hỗn hợp các muối của α-amino acid.
Câu 47: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức: H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-CH₂-CO-NH-CH(C₆H₅)-CO-NH-CH(CH₃)-COOH.
- a) Trong X có 4 liên kết peptide.
- b) Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp chứa 3 loại α-amino acid khác nhau.
- c) Trong X có 2 liên kết peptide.
- d) X là một pentapeptide.
Câu 48: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Quá trình thuỷ phân hoàn toàn tripeptide chỉ tạo ra một loại amino acid.
- b) Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn cũng có thể tạo thành peptide nhỏ hơn.
- c) Trong môi trường acid, peptide không bị ảnh hưởng trong cấu trúc bậc 1.
- d) Thuỷ phân tetrapeptide Gly-Tyr-Val-Ala có thể tạo thành tripeptide Gly-Tyr-Val và dipeptide Val-Ala.
Câu 49: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về peptide:
- a) Peptide chứa 5 gốc α-amino acid có chứa 4 liên kết peptide.
- b) Thuỷ phân không hoàn toàn peptide Gly-Ala-Val-Ala, sau phản ứng thu được hỗn hợp X, trong đó có tối đa 3 peptide có khả năng phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu tím đặc trưng.
- c) Dipeptide Ala-Ala không phản ứng với dung dịch HNO₂ ở nhiệt độ thường tạo ra khí N₂.
- d) Hai dipeptide Gly-Ala và Ala-Gly là đồng phân của nhau.
Câu 50: Cho công thức cấu tạo của peptide X như sau (hình vẽ thể hiện chuỗi: Ala–Gly–Ala–Gly, đầu N là Ala-NH₂, đầu C là -COOH ở Gly cuối):
- a) X là tetrapeptide Ala-Gly-Ala-Gly.
- b) Amino acid đầu N là Alanine.
- c) Amino acid đầu C là Glycine.
- d) Số mol X phản ứng tối đa với 4 mol NaOH.
Câu 51: Cho công thức cấu tạo của peptide X như sau (chuỗi thể hiện Ala-Val-Ala-Gly):
- a) Amino acid đầu N là Alanine.
- b) Khi thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được peptide Val-Ala-Gly.
- c) Khi thuỷ phân không hoàn toàn X có thể tạo ra tối đa 3 dipeptide khác nhau.
- d) Peptide X có công thức phân tử là C₁₃H₂₅N₄O₅.
Câu 52: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về protein:
- a) Protein có hợp chất các phân tử khối được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
- b) Mỗi chuỗi polypeptide trong protein chỉ chứa các đơn vị β-amino acid.
- c) Protein đơn giản khi thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp các α-amino acid.
- d) Protein phức tạp khi thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp các α-amino acid và các thành phần "phi protein".
Câu 53: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về protein:
- a) Các protein hình sợi tan trong nước tạo dung dịch keo.
- b) Myosin là một protein dạng hình cầu, có khả năng co cơ.
- c) Hemoglobin là protein hình cầu có thể tan trong nước tạo dung dịch keo.
- d) Keratin là một loại protein cấu tạo nên móng tay, tóc và móng.
Câu 54: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Protein hình cầu tác dụng của nhiệt.
- b) Protein hình cầu tan dưới tác dụng dịch keo, khi đun nóng dung dịch keo, dung dịch không đông tụ lại, khi để nguội nó tồn ở trạng thái dịch.
- c) Protein bị đông tụ trong môi trường acid, base hoặc ion kim loại nặng.
- d) Sự đông tụ tương tự với quá trình protein bị biến đổi.
Câu 55: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Protein khác nhau đảm nhận vai trò khác nhau trong cơ thể.
- b) Protein xúc tác các phản ứng hoá sinh, không có vai trò trong việc chống lại tác nhân có hại.
- c) Protein tham gia xây dựng tế bào và vận chuyển các chất trong cơ thể.
- d) Protein là nguồn bổ sung năng lượng cho cơ thể.
Câu 56: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Phần lớn enzyme là những protein.
- b) Enzyme có tính chọn lọc thấp, có thể xúc tác cho nhiều phản ứng khác nhau.
- c) Enzyme chỉ có tác dụng trong cơ thể vi sinh vật, không có ở thực vật và động vật.
- d) Enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.
Câu 57: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Protein dạng hình sợi như keratin và collagen tan dễ dàng trong nước.
- b) Hemoglobin là một protein dạng hình cầu có thể tan tạo dung dịch keo.
- c) Thuỷ phân hoàn toàn Gly-Ala-Val có thể thu được Glycine và Ala-Val.
- d) Collagen có ở da và sụn, tan trong nước.
Câu 58: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Phân ứng màu biuret chỉ xảy ra ở protein.
- b) Peptide có từ hai liên kết peptide trở lên cũng phản ứng với thuốc thử biuret.
- c) Màu tím đặc trưng của các phản ứng giữa Cu(OH)₂ với các peptide và protein.
- d) Protein không phản ứng với dung dịch Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.
Câu 59: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về enzyme:
- a) Các phản ứng enzyme trong cơ thể luôn chậm hơn so với phản ứng hoá học tương ứng.
- b) Có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.
- c) Mỗi enzyme có khả năng xúc tác nhiều phản ứng khác nhau mà không cần điều kiện đặc biệt.
- d) Enzyme có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học, y học trong công nghiệp thực phẩm (sản xuất bánh quán, đẩy thực phẩm chín…).
Câu 60: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về protein:
- a) Protein dạng hình cầu như hemoglobin không tan trong nước.
- b) Albumin là một loại protein có trong dạng lòng trắng trứng và tan trong nước.
- c) Protein dạng myosin và collagen tan trong dung môi hữu cơ.
- d) Các protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của các ion kim loại nặng.
Câu 61: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về peptide:
- a) Gly-Ala-Val-Ala là tetrapeptide có 3 liên kết peptide.
- b) Tất cả các peptide đều không tham gia phản ứng màu biuret.
- c) Phản ứng màu biuret có thể được sử dụng để nhận biết các peptide và protein với các phức chất Cu²⁺.
- d) Peptide là đơn vị cấu trúc chính của các chuỗi polypeptide.
Câu 62: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về enzyme:
- a) Enzyme không có vai trò gì trong kỹ thuật di truyền.
- b) Enzyme có thể tham gia vào quá trình sửa đổi thông tin di truyền.
- c) Enzyme chỉ có tác dụng trong cơ thể của sinh vật, không có ứng dụng công nghiệp.
- d) Enzyme giúp tăng tốc độ phản ứng sinh hoá mà không làm thay đổi bản chất của phản ứng.
Câu 63: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về protein:
- a) Protein phức tạp là các protein được tạo nên từ các chuỗi polypeptide kết hợp với các thành phần phi protein.
- b) Protein đơn giản chỉ gồm các chuỗi polypeptide không chứa thành phần phi protein.
- c) Protein tạp khi bị thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được các α-amino acid.
- d) Các protein dạng hình sợi như hemoglobin không tan trong nước.
Câu 64: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Gạch của chúng là nhiều protein chất lượng cao, để tiêu hoá và cung cấp các amino acid thiết yếu cho cơ thể.
- b) Khi nấu canh cua, các phần thịt và những màng bao của các sợi đông tụ protein.
- c) Collagen trong màng vỏ trứng giúp tăng cường sức mạnh và tính linh hoạt của lớp màng, đồng thời bảo vệ trứng khỏi vỡ.
- d) Khi nhỏ dung dịch nitric acid đặc vào lòng trắng trứng, màu của lòng trắng trứng chuyển thành màu vàng.
Câu 65: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về enzyme:
- a) Phần lớn enzyme là những peptide xúc tác cho các phản ứng hoá học và sinh hoá.
- b) Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.
- c) Trong kỹ thuật di truyền, enzyme không tham gia vào quá trình tạo ra thông tin di truyền mới hoặc kỹ thuật di truyền có.
- d) Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn rất nhiều lần so với xúc tác hoá học của cùng quá trình hoá học.
Câu 66: Cho 4 ống nghiệm, trong mỗi ống đựng khoảng 2 – 3 mL dung dịch loãng của lòng trắng trứng. Nhỏ vào ống (1) vài giọt dung dịch HNO₃, cho vào ống (2) lượng Cu(OH)₂ dạng hạt đậu xanh; vào ống (3) vài giọt dung dịch NaOH dư, đun nóng; lắc đều các ống nghiệm. Đun sôi nhẹ chất lỏng trong ống nghiệm (4). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Trong ống nghiệm (1) xuất hiện màu vàng.
- b) Trong ống nghiệm (2) xuất hiện màu xanh lam.
- c) Trong ống nghiệm (3) xuất hiện sự đông tụ.
- d) Trong ống nghiệm (4) thu được dung dịch trong suốt.
Câu 67: Thuỷ phân hoàn toàn 1 tetrapeptide X bằng xúc tác enzyme thu được hỗn hợp alanine, lysine, glutamic acid. Đặt hỗn hợp sản phẩm trong điện trường ở pH = 6,0 (Cathode
- a) (1)(2)(3)
- b) Anode).
- c) Lysine nhận proton tạo ra cation và di chuyển về cực âm.
- d) Glutamic acid nhường proton và di chuyển về cực dương.
Câu 68: Cho công thức cấu tạo của peptide X (hình vẽ thể hiện chuỗi Gly-Ala-Gly-Ala-Ala). Xét tính đúng sai:
- a) Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptide X thu được 3 mol Glycine và 2 mol Valine.
- b) Khi thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được tối đa là 3 dipeptide khác nhau.
- c) Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp sản phẩm Y, trong Y có thể chứa tối đa 4 chất có khả năng phản ứng màu biuret.
- d) 1 mol X phản ứng được với tối đa 4 mol H₂O và 5 mol HCl.
Câu 69: Cho công thức cấu tạo của peptide X (hình vẽ thể hiện chuỗi Glu-Ala-Lys):
- a) 1 mol X phản ứng tối đa được 4 mol NaOH.
- b) Tên gọi của X là Glu-Val-Lys.
- c) Phần trăm khối lượng của C trong X là 48,54%.
- d) Thuỷ phân hoàn toàn X thu được glutamic acid, alanine và lysine.
Câu 70: Kết quả phân tích nguyên tố trong một phân tử dipeptide X như sau: %C = 36,36%; %H = 6,06%; %N = 21,21% về khối lượng; còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 132. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
- a) Công thức phân tử của X là C₄H₈O₃N₂.
- b) Tên gọi của X là Gly-Gly.
- c) Dung dịch X có phản ứng màu biuret.
- d) Khi nhỏ dung dịch X vào dung dịch HNO₂ ở khoảng -5°C thấy có khí không màu bay ra.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 71: Cho các chất sau: phenol, ethylamine, Ala-Gly-Val, ammonium acetate, aniline. Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HCl?
- Câu 72: Cho các chất sau: glutamic acid, phenol, glucose, ethylamine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl loãng?
- Câu 73: Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch?
- Câu 74: Cho các chất sau: lysine, methylamine, aniline, Ala-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
- Câu 75: Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, glycine, Ala-Gly. Có bao nhiêu chất phản ứng được với HCl trong dung dịch?
- Câu 76: Phần trăm về khối lượng của oxygen trong một α-amino acid là 43,54%. Cho biết số nguyên tử hydrogen trong phân tử amino acid trên?
- Câu 77: Cho các chất sau: (1) phenyl acetate, (2) methyl ammonium chloride, (3) glutamic acid, (4) Gly-Ala. Có bao nhiêu chất trong dãy khi tác dụng với NaOH dư cần số mol NaOH gấp đôi số mol chất đó?
- Câu 78: Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptide có công thức hoá học H₂N-CH(CH₃)-CONH-CH₂-CONH-CH₂-CONH-CH₂-CONH-CH(CH₃)-COOH. Thì hỗn hợp sản phẩm thu được có thể chứa tối đa bao nhiêu peptide có phản ứng màu biuret?
- Câu 79: Một tripeptide X mạch hở cấu tạo từ 3 amino acid là glycine, alanin, valin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?
- Câu 80: Cho một dipeptide Y có công thức phân tử là C₆H₁₂N₂O₃. Số đồng phân peptide của Y (chỉ chứa gốc α-amino acid) mạch hở là bao nhiêu?
- Câu 81: Cho 3,96 gam Gly-Ala phản ứng hoàn toàn với 150 mL dung dịch KOH 0,5 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 82: Cho 30,45 gam tripeptide mạch hở Gly-Ala-Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có m gam NaOH phản ứng. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 83: Cho 6,6 gam Gly-Gly phản ứng với 200 mL dung dịch KOH 1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 84: Thuỷ phân hoàn toàn 0,02 mol peptide Gly-Ala-Glu thì cần số mol NaOH phản ứng vừa đủ là bao nhiêu mol?
- Câu 85: Thuỷ phân hoàn toàn m gam dipeptide Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 86: Cho 14,6 gam Gly-Ala vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 87: Cho 6,57 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 150 mL dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu gam? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
- Câu 88: Thuỷ phân không hoàn toàn peptide Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các dipeptide Gly-Gly và Ala-Ala. Thuỷ phân hoàn toàn Y cần 4 mol NaOH thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là bao nhiêu?
- Câu 89: Thuỷ phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptide Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 90: Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptide Ala-Gly và Gly-Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol của Ala-Gly trong X là bao nhiêu?
- Câu 91: Tripeptide X có công thức sau: H₂N-CH₂-CO-NH-CH(CH₃)-CO-NH-CH(CH₃)-COOH. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 mL nước thu được dung dịch Y. Khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu gam?
- Câu 92: Thuỷ phân hoàn toàn 19,6 gam tripeptide Val-Ala-Ala trong 300 mL dung dịch NaOH 1M đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu gam? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
- Câu 93: Cho 24,36 gam tripeptide mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
- Câu 94: Thuỷ phân hoàn toàn m gam dipeptide Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,12 gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 95: Thuỷ phân hoàn toàn 0,04 mol peptide mạch hở Ala-Glu bằng dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
- Câu 96: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tripeptide Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 97: Cho 4,06 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 100 mL dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 98: Cho m gam Gly-Ala-Gly tác dụng vừa đủ với dung dịch X gồm NaOH 1M và KOH 0,5M thu được dung dịch X chứa 64,2 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 99: Thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptide mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino acid có công thức dạng H₂NCₓHᵧCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
- Câu 100: Thuỷ phân hoàn toàn 9,24 gam pentapeptide mạch hở X (được tạo nên từ các α-amino acid có cùng công thức dạng H₂NCₙH₂ₙCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 12,88 gam muối. Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 9,24 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu gam? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
📋 Xem đáp án Phần 3.3: Peptide và Protein
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. D · 2. A · 3. B · 4. B · 5. B · 6. A · 7. A · 8. A · 9. D · 10. B · 11. A · 12. D · 13. B · 14. B · 15. A · 17. C · 18. B · 19. C · 20. D · 21. A · 22. A · 23. A · 24. C · 25. C · 26. A · 27. C · 28. C · 29. B · 30. D · 31. D · 32. A · 33. C · 34. A · 35. B · 36. A · 37. A · 38. B · 39. D · 40. D
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | S | Đ | Đ | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 42 | Đ | S | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 43 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 44 | S | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 45 | Đ | S | Đ | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 46 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 47 | S | Đ | Đ | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 48 | S | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 49 | Đ | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 50 | S | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 51 | Đ | Đ | Đ | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 52 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 53 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 54 | S | Đ | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 55 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 56 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 57 | S | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 58 | S | Đ | S | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 59 | Đ | S | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 60 | S | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 61 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 62 | S | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 63 | Đ | Đ | S | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 64 | Đ | S | Đ | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 65 | S | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 66 | Đ | S | Đ | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 67 | M | ộ | t | a | m | i | n | o | a | c | i | d | k | h | ô | n | g | d | i | c | h | u | y | ể | n | , | m | ỗ | i | m | ộ | t | đ | i | ệ | n | c | ự | c | c | ó | m | ộ | t | a | m | i | n | o | a | c | i | d | c | h | u | y | ể | n | v | ề | . | |||||||||||||||
| 68 | S | Đ | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 69 | Đ | S | S | Đ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 70 | Đ | Đ | S | Đ |
Đáp án D. Trả lời ngắn
71. 4 · 72. 3 · 73. 3 · 74. 4 · 75. 3 · 76. 9 · 77. 3 · 78. 6 · 79. 6 · 80. 5 · 81. 7,62 · 82. 18 · 83. 13,7 · 84. 0,08 · 85. 1,46 · 86. 20,8 · 87. 14,2 · 88. 2 · 89. 41,1 · 90. 50 · 91. 35,9 · 92. 30,2 · 93. 41,8 · 94. 2,19 · 95. 13,3 · 96. 2,17 · 97. 9,3 · 98. 40,6 · 99. 7,25 · 100. 14,3
Phần 3.4: Kiểm tra cuối chương 3
→ Vào đấu trường này | Pool: 16 MC + 3 Đúng/Sai + 6 Trả lời ngắn
B. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Trong điện trường, tại pH = 6, amino acid nào nhận proton và di chuyển về phía cực âm?
- A. Lysine.
- B. Glycine.
- C. Glutamic acid.
- D. Alanine.
Câu 2: Tên thay thế của CH₃-NH-CH₂CH₃ là:
- A. Ethylmethylamine.
- B. N-methylethanamine.
- C. Propan-2-amine.
- D. N-ethylmethanamine.
Câu 3: Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng 2 mL chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là:
- A. Acetic acid.
- B. Glycerol.
- C. Ethanol.
- D. Aniline.
Câu 4: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) ta có thể rửa cá với:
- A. Nước.
- B. Giấm.
- C. Nước muối.
- D. Nước vôi trong.
Câu 5: Amino acetic acid (H₂NCH₂COOH) không phản ứng được với chất nào?
- A. HCl.
- B. NaOH.
- C. Cu(OH)₂.
- D. HNO₃.
Câu 6: Số đồng phân amine có công thức phân tử là C₃H₉N là:
- A. 5.
- B. 4.
- C. C.
- D. D.
Câu 7: Chất nào sau đây không thuộc loại dipeptide?
- A. H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH.
- B. H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH(CH₃)-COOH.
- C. H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-COOH.
- D. H₂N-CH₂-CO-NH-CH(CH₃)-COOH.
Câu 8: Amine nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường?
- A. Trimethylamine.
- B. Dimethylamine.
- C. Butylamine.
- D. Ethylamine.
Câu 9: Số liên kết peptide trong phân tử Gly – Ala – Ala – Gly là:
- A. 4.
- B. 3.
- C. 1.
- D. 2.
Câu 10: Số công thức cấu tạo có thể có của peptide X mạch hở được tạo thành từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là:
- A. 2.
- B. 5.
- C. 3.
- D. 4.
Câu 11: Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành:
- A. Alcohol và khí nitrogen.
- B. Phenol và khí nitrogen.
- C. Muối phenyldiazonium.
- D. Muối và nước.
Câu 13: Phân tử chất nào sau đây có 4 nguyên tử oxygen?
- A. Gly-Ala-Val.
- B. Gly-Gly-Lys.
- C. Dimethylamine.
- D. Lysine.
Câu 14: Số dipeptide tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanine và valine là:
- A. 1.
- B. 2.
- C. 4.
- D. 3.
Câu 15: Cho 0,15 mol glycine tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
- A. 11,3.
- B. 14,55.
- C. 9,5.
- D. 9,7.
Câu 16: X là đồng phân của alanine. Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối sodium của carboxylic acid Y và khí Z. Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong. Vậy Y, Z lần lượt là:
- A. Propionic acid và ammonia.
- B. Acrylic acid và ammonia.
- C. Glycine và methyl alcohol.
- D. Acrylic acid và methylamine.
Câu 17: Tiến hành thí nghiệm sau: - Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 mL nước cất. - Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt aniline vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. - Bước 3: Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau: (1) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt. (2) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. (3) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (4) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni chloride tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là:
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
C. Trắc nghiệm Đúng / Sai
Câu 18: Peptide X có công thức cấu tạo: NH₂CH₂CONHCH₂CONH-CH(CH₃)CONHCH(CH₃)COOH. Xét tính đúng sai của các nhận định sau:
- a) Thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được tripeptide Gly-Ala-Ala.
- b) X tác dụng với NaOH dư, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3 muối hữu cơ.
- c) Kí hiệu của X là Gly-Ala-Gly-Ala.
- d) Khi thuỷ phân không hoàn toàn X, hỗn hợp thu được có 3 chất có khả năng tham gia phản ứng màu biuret.
Câu 19: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về enzyme:
- a) Mỗi enzyme có thể xúc tác nhiều phản ứng khác nhau mà không cần điều kiện đặc biệt.
- b) Enzyme được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm để sản xuất thuốc.
- c) Enzyme tham gia vào quá trình sản xuất sinh học, nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (sản xuất bánh quán, đẩy thực phẩm chín…).
- d) Enzyme có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học, y học trong công nghiệp thực phẩm.
Câu 21: Kết quả phân tích nguyên tố của α-amino acid X như sau: %C = 46,60%; %H = 8,74%; %N = 13,59% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bằng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 103. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:
- a) Công thức phân tử của X là C₄H₉O₂N.
- b) Có 2 α-amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.
- c) Khi đặt X được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực âm.
- d) Tripeptide tạo từ 3 gốc α-amino acid X có tổng số nguyên tử trong một phân tử là 44 nguyên tử.
D. Trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 22: Cho các dung dịch: saccharose, valine, methylamine, albumin. Số dung dịch phản ứng được với NaOH là bao nhiêu?
- Câu 23: Cho công thức cấu tạo của peptide X: Glu-Gly-Ala (HOOC-CH(CH₂CH₂COOH)NH-CO-CH₂-NH-CO-CH(CH₃)-COOH — tripeptide từ glutamic acid, glycine và alanine). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được 39,9 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- Câu 24: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptide có cùng công thức phân tử C₉H₁₆O₅N₄ là bao nhiêu?
- Câu 25: Hỗn hợp X gồm glycine, alanine và glutamic acid (trong đó nguyên tố oxygen chiếm 41,45% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 49,6 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu gam? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
- Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở thu được 1 mol glycine (Gly), 2 mol alanine (Ala), 2 mol valine (Val). Mặt khác nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly và Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?
- Câu 27: Thyroxine là loại hormone được tiết ra từ tuyến giáp, có công thức phân tử C₁₅H₁₁I₄NO₄. Tổng số nguyên tử O, H và I trong một phân tử thyroxine là bao nhiêu?
📋 Xem đáp án Phần 3.4: Kiểm tra cuối chương 3
Đáp án B. Trắc nghiệm
1. A · 2. B · 3. D · 4. B · 5. C · 6. C · 7. A · 8. C · 9. B · 10. A · 11. C · 13. A · 14. C · 15. B · 16. B · 17. B
Đáp án C. Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
| 18 | Đ | S | S | Đ |
| 19 | S | Đ | Đ | Đ |
| 21 | Đ | Đ | S | S |
Đáp án D. Trả lời ngắn
22. 2 · 23. 27,5 · 24. 4 · 25. 38,6 · 26. 6 · 27. 19