Bỏ qua đến nội dung chính
OnThi365
Hóa học

Luyện đề trắc nghiệm Hóa học — 282 câu tổng hợp (chưa đáp án, tự luyện)

Tuyển tập 282 câu trắc nghiệm Hóa học lớp 12 không kèm đáp án, chia theo nhóm 50 câu — phù hợp để tự kiểm tra kiến thức rồi đối chiếu với bài giải sau.

||70 phút đọc
Nội dung bài viết (7)
  1. Mục lục
  2. Phần 1: Câu 1 – 10
  3. Phần 2: Câu 10 – 20
  4. Phần 3: Câu 20 – 29
  5. Phần 4: Câu 29 – 38
  6. Phần 5: Câu 38 – 74
  7. Phần 6: Câu 75 – 99

Tổng hợp 282 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học (chưa có đáp án) trích từ bộ tài liệu "1999 câu hỏi Hóa học". Phần lớn các câu thuộc chương Este, Lipid, Cacbohidrat và Amin — kiến thức trọng tâm lớp 12.

Mục lục

  1. Phần 1: Câu 1 – 10
  2. Phần 2: Câu 10 – 20
  3. Phần 3: Câu 20 – 29
  4. Phần 4: Câu 29 – 38
  5. Phần 5: Câu 38 – 74
  6. Phần 6: Câu 75 – 99

Phần 1: Câu 1 – 10

Câu 1. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, kim loại kiểm nằm ở

  1. Nhóm IA
  2. Nhóm IIA
  3. Nhóm IB
  4. Nhóm HB

Câu 1. Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng

  1. Phương pháp đốt nóng để thử màu ngọn lửa
  2. Phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa
  3. Thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu. :
  4. Phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung dịch

Câu 1. Rót 1-2 ml dung dịch X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na₂CO₃ đặc. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm, thấy ngọn lửa vụt tắt. Chất X là

  1. Anđehit fomic
  2. Ancol cu
  3. AxIf axetic
  4. Phenol

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
  2. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
  3. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
  4. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 1. Loại quặng chứa hàm lượng sắt thấp nhất là : Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút

  1. Hemamit
  2. Manhetit
  3. Xiderit
  4. Như nhau

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

  1. Xenlulozơ
  2. Glucozơ
  3. Saccarozơ
  4. Tĩnh bột

Câu 2. Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monome hợp thành được gọi là

  1. Sự peptit hoá
  2. Sự trùng hợp
  3. Sự tổng hợp
  4. Sự trùng ngưng

Câu 2. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

  1. Đipeptit hòa tan Cu(OH)₂ (phản ứng màu biure) tạo dung địch xanh lam
  2. Trong phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ
  3. Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
  4. Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước

Câu 2. Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

  1. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh
  2. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ và chịu nhiệt
  3. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
  4. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép

Câu 2. Chất có tính axit yếu nhất là

  1. Phenol
  2. AxIt sunfuric
  3. Axit fomic
  4. Axit nirtc

Câu 2. Ở điều kiện thường, chất có khả năng làm mắt màu dung dịch KMnO₄ là

  1. Stiren
  2. Etanol
  3. Metyl axetat
  4. Trưnetylamin

Câu 2. Đề phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

  1. Kim loại Na
  2. Quỳ tím
  3. Dung dịch NaNO
  4. Dung dịch NaCl

Câu 3. Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong nôi trường kiềm là

  1. Thuận nghịch
  2. Luôn sinh ra axit và ancoi
  3. Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
  4. Không thuận nghịch

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

  1. Tỉnh bột
  2. Fructozơ
  3. Saccarozơ
  4. Glucozơ

Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện thường
  2. Triolein là este no, mạch hở
  3. Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
  4. Nhựa bakelit có cầu trúc mạng không gian

Câu 3. Tính chất nào sau đây thuộc tính chất vật lí chung của kim loại?

  1. Tính dẫn điện
  2. Nhiệt độ nóng cháy
  3. Tính cứng (độ cứng)
  4. Khối lượng riêng. Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 4. Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng ià phân tử phải có ít nhất

  1. Liên kết pi
  2. Vòng không bền
  3. 2 liên kêt đôi
  4. 2 nhóm chức có khả năng phản ứng

Câu 4. Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bắn bởi khí Clo Để khử độc, có thể XỊt vào không khí dung dịch nào sau đây?

  1. Dung dịch HCI
  2. Dung dịchNH
  3. DungdịchHSO
  4. Dung dịch NaCl

Câu 4. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

  1. Ca và Fe
  2. Mg và Zn
  3. Na và Cụ
  4. Fe và Cu

Câu 4. Chất X có công thức H₂N-CH₂-COOH Tên thay thế của X là

  1. Glyxin
  2. AxIt 2-aminoetanoic
  3. Alanin
  4. Axit aminoaxetic

Câu 5. Loại nào sau đây chứa nhiều xenluloz0 nhất?

  1. Cây mía
  2. Hoa thôt nôi
  3. Mật ong
  4. Bông nõn

Câu 5. Tecmit là hỗn hợp được sử dụng để hàn đường ray xe lửa. Hỗn hợp tecmit gồm

  1. Al₂O₃ và Fe
  2. AI và CuO
  3. AI và FeO
  4. AI và FeO

Câu 5. Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra kết tủa?

  1. Ðun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO₃ trong NH
  2. Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím
  3. Nhỏ dung dịch brôm vào anilin
  4. Đun nóng metyl fomat với dung dịch AgNO₃ trong NH

Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Nguyên tử kim loại thường có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
  2. Các nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tốp __
  3. Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
  4. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 5. Nước thải công nghiệp thường có độ pH thấp. Vậy trước khi thải ra môi trường, cần xử lý nước thải băng

  1. Giám ăn
  2. Nước vôi
  3. Muối ăn
  4. Phèn chua

Câu 6. Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

  1. Trùng ngưng
  2. Kết hợp
  3. Trung hòa
  4. Este hóa

Câu 6. Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

  1. Tơ capron
  2. Tơ tắm
  3. Amilozơ
  4. Tơ xenlulozơ axetat. :

Câu 6. Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, đẻo) được gây nên chủ yếu bởi

  1. Khôi lượng riêng của kim loại
  2. Câu tạo mạng tinh thê của kim loại
  3. Tính chât của kim loại
  4. Các electron tự do trong mạng tĩnh thê kim loại

Câu 6. Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lắp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10 mm. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?

  1. Có khả năng khúc xạ ánh sáng
  2. Tính dẻo và có ánh kim
  3. Tính đẻo, tính dẫn nhiệt
  4. Mềm, có tỉ khối lớn

Câu 7. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

  1. Chu kỳ 4, nhóm VỊB
  2. Chu kỳ 3, nhóm VỊB
  3. Chu kỳ 4, nhóm IVB
  4. Chu kỳ 3, nhóm IVB

Câu 7. Ứng dụng nào sau đây không phải là của ozon ?

  1. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
  2. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
  3. Chữa sâu răng
  4. Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 7. Polime nào sau đây có thể được điều chế bằng cả phản ứng trùng ngưng và trùng hợp?

  1. Tơ nilon - 6
  2. Tơ nilon — 7
  3. Tơ Visco
  4. Tơ nitron

Câu 7. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  1. Tơ nitron
  2. CaO su buna
  3. Tơ axetat
  4. Tỉnh bột

Câu 7. Polime nào sau đây thuộc polime nhân tạo là

  1. Nhựa PE
  2. CaO su buna
  3. Tơ visco
  4. Tỉnh bột

Câu 7. Polime không chứa liên kết đôi trong các mắt xích là

  1. Poli(metylmetacrylat)
  2. Polietilen
  3. Poliisopren
  4. Nion 6,6

Câu 7. Dãy gồm các polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

  1. Thủy tính plexiglas, cao su, nhựa PVC
  2. Tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6
  3. Tơ lapsan, tơ nilon-6,6, tơ nilon-ó
  4. Tơ nilon-ó, tơ lapsan, tơ olon

Câu 7. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

  1. Tơ axetat
  2. Tơ tắm
  3. Tơ nitrin
  4. Sợi bông

Câu 8. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng riêu cua nổi lên là đo

  1. Phản ứng màu của protein
  2. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
  3. Phản ứng thủy phân của protein
  4. Sự đông tụ của lipit

Câu 8. Mệnh đề nào sau đây không đúng? _

  1. Fe khử được Cu”" trong dung dịch
  2. Fe?' oxi hóa được Cu
  3. Fe?! có tính oxi hóa mạnh hơn Cu?"
  4. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự Fe”; H'; Cu”; Ag”

Câu 8. Este có công thức phân tử

  1. Etyl propionat
  2. Etyl axetat
  3. Prỏopyl axetat
  4. Propyl axetat

Câu 8. Để xử lý lớp cặn CaCO₃ bám vào ấm đun nước thì cần dùng dung dịch

  1. Muôi ăn
  2. Nước vôi trong
  3. Côn 70° „
  4. Giâm ăn

Câu 9. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, cú cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

  1. Glucozơ
  2. Fructozơ
  3. Saccarozơ
  4. Glixerol

Câu 9. Polime nào sau đây được tông hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

  1. Poli(vinyl clorua)
  2. Poliacrilonrtrin
  3. Poli(metyl metacrylat)
  4. Poli(efylen terephtalat)

Câu 9. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bênh yếu cơ và choáng
  2. Dung dịch Giy— Ala hòa tan Cu(OH)₂ thu được phức chất có màu tím đặc trưng
  3. Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
  4. Trong các chất: amoniac, metylamin, phenylamin thì đimetylamin thì đimetylamin có lực bazo mạnh nhất

Câu 9. Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 35n”' —› 2Cr'” + 35n. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Cr?* là chất khử, Sn?' là chất oxi hóa
  2. Sn? là chất khử, Crˆ là chất oxi hóa
  3. Cr là chất oxi hóa, Sn?' là chất khử
  4. Cr là chất khử, Sn?" là chất oxi hóa 423

Câu 9. Polime thiên nhiên là

  1. Poli Vinyl clorua
  2. Xenlulozo
  3. Poli stiren
  4. Poli mtetyl mefacrylat

Câu 9. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, Crom nằm ở vị trí

  1. Chu kỳ 4, nhóm VIB
  2. Chu kỳ 3, nhóm VỊB
  3. Chu kỳ 4, nhóm IVB
  4. Chu kỳ 3, nhóm IVB

Câu 10. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

  1. Xenlulozơ
  2. Poli(vinyl axetat)
  3. Polietien
  4. Poli (hexametylen ađipamit)

Câu 10. Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

  1. Đá vôi
  2. Muối ăn
  3. Phèn chua
  4. Vôi sống

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào
  2. Ở trạng thái kết tỉnh amino axit tồn tại ở đạng 1on lưỡng cực
  3. Dung dịch Gly — Ala có phản ứng màu biure
  4. Amimoaxit có tính lưỡng tính

↑ Về mục lục

Phần 2: Câu 10 – 20

Câu 10. Khi đất bị nhiễm chua thì không nên bón thêm loại phân nào sau đây?

  1. Phân lân
  2. Phân NPK
  3. Phân đạm amoni
  4. Phân kaii. ì

Câu 11. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 có chung đặc điểm nào sau đây?

  1. Có cùng phân tử khối
  2. Đều thuộc loại tơ tổng hợp
  3. Đều thuộc loại tơ thiên nhiên
  4. Đều kém bền trong môi trường kiềm

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
  2. Thủy phân vinyl axetat thu được ancol
  3. Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính
  4. Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
  2. Trong nhóm IA tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
  3. Tắt cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
  4. Tắt cả các kim loại nhóm ILA đều có mạng tỉnh thể lập phương tâm khối

Câu 11. Các kim loại có tính chất hóa học đặc trưng nhất là

  1. Tính khử
  2. Tính axit
  3. Tính oxi hóa
  4. Tính bazo

Câu 11. Ở điều kiện thuè in là à ị ða khi để ài¡ không khí, Dung : địch X không làm đôi màu quỳ hưng tác dụng với nước brom thu được kết tủa trăng. Vậy X có tên là

  1. Amilin
  2. Metvl amin
  3. Đimetyl amin
  4. Benzyl amin tím

Câu 12. Tỉnh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

  1. Glucozơ và fructozơ
  2. Saccarozơ và xenlulozơ
  3. Fructozơ và saccarozơ
  4. Saccarozơ và glucozơ

Câu 12. Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh thần và có thể tử vong. Tên gọi khác của efanol là

  1. Axitfomc
  2. Ancol etylic
  3. Phenol
  4. Etanal

Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Phân tử amilopectin có cầu trúc mạch phân nhánh
  2. Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys — Glu — Ala — Vai là 5
  3. Trong y học, glucozo dừng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch
  4. Thủy phân tinh bột trong môi trường kiềm thu được glucozo

Câu 12. Dung dịch có phản ứng tráng bạc là

  1. Fructozo
  2. Axit axetic
  3. Saccarozo
  4. Tỉnh bột

Câu 12. Chất nào là monosaccarit?

  1. Xelulozơ
  2. Amilozơ
  3. Glucozơ
  4. Saccarozơ

Câu 12. Chất không có vòng benzen trong phân tử là

  1. Stiren
  2. Axetilen
  3. Anilin
  4. Phenol 212

Câu 13. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polime X là

  1. Glicogen
  2. Saccarozơ
  3. Tính bột
  4. Xenlulozơ

Câu 13. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng

  1. Chuyển thành màu đỏ
  2. Thoát ra 1 chất khí không màu có mùi khai
  3. Thoát ra 1 khí có màu nâu đỏ
  4. Thoát ra khí không màu không mùi

Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Cho Cu(OH)₂ vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
  2. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím :
  3. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
  4. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng

Câu 13. Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi. Để nhận biết nhanh bột gạo thì cần dùng hóa chất là

  1. Dung dịch H SO
  2. Dung dịch Br
  3. Dung dịch L
  4. Dung dịch HCI

Câu 13. Trong phân tử của cacbohidrat luôn chứa

  1. Nhóm chức ancol
  2. Nhóm chức xeton
  3. Nhóm chức anđehit
  4. Nhóm chức axit

Câu 14. Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là: l A.4 B.8S

  1. Tripanmitin
  2. Triolein €,. Tristcaric
  3. 10
  4. Tristearin

Câu 14. Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

  1. Glucozơ
  2. Tinh bột
  3. Xenlulozơ
  4. Saccarozơ

Câu 14. Polime có cầu trúc mạng lưới không gian là

  1. Polietilen
  2. Amilopectin
  3. CaO su lưu hóa
  4. Poli (vinylclorua)

Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Thủy phân saccarozo thu được 2 monosaccarit khác nhau
  2. Tơ visco thuộc loại tơ poliamit
  3. Thủy phân hoàn toàn tỉnh bột và xenlulozo cùng thu được 1 monosaccarit
  4. Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau

Câu 14. Phát biểu không đúng là

  1. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
  2. Bán chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
  3. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
  4. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Câu 14. Trong các trường hợp sau, trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là

  1. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển
  2. Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe₂(SO₄)₃
  3. Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên
  4. Nhúng thanh Zn trong dung dịch H,5O có nhỏ vài giọt CuSO

Câu 14. Đề khử ion Fe* trong dung dịch thành ion Fe? có thể dùng một lượng dư

  1. Kim loại Ba
  2. Kim loại Cu
  3. Kim loại Ag
  4. Kim loại Mg

Câu 14. Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

  1. Trên 2%
  2. Dưới 2%
  3. Từ 2% đến 5%
  4. Trên 5%

Câu 15. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO và hơi nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

  1. Axit axetic
  2. Glucozơ
  3. Saccarozơ
  4. Fructozơ

Câu 15. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  1. Tơ nilon-6
  2. Sợi bông
  3. Tơ visco
  4. CaO su 1sopren

Câu 15. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AIC], thì thấy hiện tượng xảy ra là

  1. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
  2. Chỉ có kết tủa keo trắng
  3. Có kết tủa m= trắng và có khí bay lên
  4. Không có kết tủa, chỉ có khí bay lên

Câu 15. Phát biêu nào sau đây đúng?

  1. Glyxin là chất lỏng ở điều kiện thường
  2. Tơ nion — 6,6 là polime thiên nhiên
  3. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường
  4. Glucozo có nhiều trong quả nho chín

Câu 15. Phát biểu đúng là

  1. Cu(OH)₂ là hidroxit lưỡng tính vì vừa phân li như axit, vừa phân l¡ như bazo trong nước
  2. AI là kim loại lưỡng tính vì AI vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo
  3. Chỉ có kim loại kiềm tác dụng với nước
  4. Sục khí CO vào dung dịch NaA₁O đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện

Câu 15. Triolein không có khả năng phản ứng với

  1. Dung dịch brom
  2. Dung dịch NaOH
  3. Dung dịch HCI
  4. Dung dịch Na SO

Câu 15. Một cốc nước có chứa các ion: Na", Ca”, Mg”, H₂CO₃ CI Nước trong cốc là

  1. Nước cứng toàn phần
  2. Nước cứng tạmthời
  3. Nướcmềm
  4. Nước cứng vĩnh cửu 4£ - g

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCI dư
  2. Thối không khí qua than nung đỏ thu được khí than ướt
  3. Photpho trắng dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
  4. Dung dịch HCI và KNO₃ không hòa tan được bột Cu

Câu 16. Quỳ tím hóa xanh khi nhúng vào dung dịch

  1. Glixerol
  2. Metanol
  3. Anilin
  4. Etylamin

Câu 16. Dung dịch chât nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

  1. Etylamin
  2. Anilin
  3. Metylamin
  4. Trimetylamin

Câu 17. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

  1. Sợi len
  2. Tơ xenlulozơ axetat
  3. Tơ tắm
  4. Tơ nilon-6,6

Câu 17. Khi dẫn từ từ đến dư CO vào dung dịch Ca(OH)₂ thì quan sát được hiện tượng là

  1. Có bọt khí bay ra
  2. Bọt khí và kết tủa trắng xuất hiện
  3. Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dân
  4. Kết tủa trắng xuất hiện

Câu 17. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. Đa số các polime đễ hòa tan trong các dung môi thông thường
  2. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
  3. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazo
  4. Các polime dễ bay hơi Câ troi ® Ss te 8 Pø Z¬ mm» te ¬ le ^ le) le) POEgr# PCOg>Z Ctr>zÈ EPÈgœ¬rm> O Ma» E ® Omgz# POogrz ầm lực

Câu 17. Nhận định nào sau đây sai?

  1. Crom còn được dùng để mạ thép
  2. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
  3. Gang và thép đều là hợp kim
  4. Sắt là nguyên tố phố biến nhất trong vỏ trái đất

Câu 17. Trong công nghiệp kim loại Cr được điều chế bằng phương pháp

  1. Điện phân nóng chảy
  2. Nhiệt nhôm
  3. Điện phân dung dịch
  4. Thủy luyện

Câu 17. Tên gọi của este CH₃COOCH=CH₂ là

  1. Vinyl propionat
  2. Etyl acrylat
  3. Vinyl axetat
  4. Metyl axetat puụ£t ˆ c@@>

Câu 17. Khi thủy phân chất béo luôn thu được sản phẩm là

  1. Etylen glicol
  2. Glixerol
  3. Ancol etylic
  4. Natri stearat

Câu 17. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tế hóa học là

  1. Nhóm IIA
  2. Nhóm HA
  3. Nhóm IA
  4. Nhóm VIHB

Câu 17. Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

  1. Este hóa
  2. Trung hòa
  3. Kết hợp
  4. Ngưng tụ

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Trong phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol metylic, phân tử nước được tạo nên từ -OH trong nhóm - COOH của axit và H trong nhóm —-OH của ancol
  2. Phản ứng giứa axit axetic với axit benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
  3. Để phân biệt glucozo và fructozo (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước
  4. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng để làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm

Câu 19. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

  1. Tỉnh bột và xenlulozo
  2. Fructozo và glucozo
  3. Metyl fomat và axit axetic
  4. Mantozo và saccarozo

Câu 19. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?

  1. Anilin
  2. Amoniac
  3. Etyl amin
  4. Metyl amin. 1ô tủ th

Câu 19. Phát biểu đúng là

  1. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phán ứng với flo
  2. Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(TV)
  3. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
  4. Ở nhiệt độ cao, Clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)

Câu 20. Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây?

  1. Tráng gương
  2. Thủy phân
  3. Hòa tan Cu(OH)
  4. Khử bởi H

Câu 20. Hai dung dịch đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh là

  1. Đimetyl amin và lysin
  2. Alanin và phenylamoni clorua
  3. Benzyl amin và axit benzoic
  4. Etyl amin và anilin

↑ Về mục lục

Phần 3: Câu 20 – 29

Câu 20. Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm 1 loại hóa chất cực độc do thợ đã sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm độc này. Chất độc này có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là

  1. Nicotin
  2. Thủy ngân
  3. Xianua
  4. Đioxin

Câu 20. Nhận định không đúng là

  1. Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng giặt rửa của xà phòng
  2. Nguyên tắc luyện gang là dùng chất khử (CO H.....) để khử oxit sắt thành kim loại sắt
  3. Cho kim loại Fe dư vào dung dịch AgNO₃ chỉ thu được muối Fe?
  4. Kim loại cứng nhật là crom, kim loại dân điện tôt nhật là bạc

Câu 20. Từ phản ứng trùng ngưng thì thu được polime nào sau đây?

  1. Polietilen
  2. Poli(vinyl axetaÐ)
  3. Xenlulozơ axetat
  4. Tơ nilon-6,6

Câu 21. Loại hợp chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

  1. Cacbohiđrat
  2. Chất béo
  3. Axitcacboxylic
  4. Polipeptit

Câu 21. Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là

  1. Polipropilen
  2. Polietilen
  3. Polistiren
  4. Poli(vinyl clorua)

Câu 21. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Glucozo có phản ứng tráng gương
  2. Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau
  3. Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
  4. Saccarozo bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 21. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

  1. H₂CO₃ CT
  2. Na', K'
  3. SO/, CT
  4. Ca?', Mg?'

Câu 21. Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K,SO,.Al,(SO,),.24H,O) để làm trong nước. Chất X được gọi là: l

  1. Phèn chua
  2. Vôi sông
  3. Thạch cao
  4. Muôi ăn

Câu 21. Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

  1. Poli(vinyl clorua)
  2. Poliacrilonitrin
  3. Poli(vinyl axetat)
  4. Polietilen

Câu 21. Loại dầu, mỡ động nào đưới đây không phải là chất béo?

  1. Mõ động vật
  2. Dầu thực vật
  3. Dầu cá
  4. Dầu mazut

Câu 22. Cacbohidrat nào dưới đây làm mắt màu nước brom?

  1. Xenlulozơ
  2. Glucozơ
  3. Fructozơ
  4. Saccarozơ

Câu 22. Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biurê?

  1. Val-Gly-Ala
  2. Ala-Val-Gly-Val
  3. Gly-Ala
  4. Gly-Ala-Ala

Câu 22. Phát biểu không đúng là

  1. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca?'; Mg??
  2. Có thể dùng Na₂CO₃ hoặc Na₃PO₄ để làm mềm nước cứng
  3. Dùng phương pháp trao đôi ion đê làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
  4. Đun sôi nước có thể làm mắt tính cứng vĩnh cửu

Câu 22. Một cốc nước có chứa các ion: Na", Ca?” , Mg?”, HCO - và CÏ. Nước trong cốc là

  1. Nước có. tính cứng toàn phần
  2. Nước có tính cứng tạm thời
  3. Nước mềm
  4. Nước có tính cứng vĩnh cửu

Câu 22. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

  1. Oxi hóa khử
  2. Este hóa
  3. Xà phòng hóa
  4. Trùng hợp

Câu 22. Khi nâu canh của, xuất hiện hiện tượng các mảng “ gạch cua” nổi lên. HIện tượng này là do

  1. Sự đông tụ của protein
  2. Phản ứng thủy phân của protein
  3. Sự đông tụ của lipit
  4. Phản ứng màu của profein

Câu 23. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành

  1. Manfozơ
  2. Giucozơ và fructozơ
  3. Giucozơ
  4. Frucfozơ

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Xenlulozo thuộc loại đissaccarit
  2. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức
  3. Trùng ngưng vinyl clorua thu được PVC
  4. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 23. Cacbohidrat X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật. Trong cơ thể người, X bị thuỷ phân thành glucozơ nhờ các enzim trong nước bọt và ruột non. Phần lớn glucozơ được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể; phần còn dư được chuyên về gan. Ở gan, lucozơ được tổng hợp lại nhờ enzim thành glicogen dự trữ cho cơ thể. X là chất nào trong các chất sau đây?

  1. Saccarozơ
  2. Tỉnh bột
  3. Fructozơ
  4. Xenlulozơ

Câu 23. Năm 1832, các nhà khoa học lần đầu tiên được tách thành công từ nhựa than đá. Khi nghiên cứu tính chất hóa học của phenol, người ta nhận thấy phenol không phản ứng được với

  1. Dung dịch KCI
  2. Nước bron
  3. Dung dịch KOH đặc
  4. Kim loại Na

Câu 23. Thành phần chính của loại quặng nào sau đây không chứa sắt?

  1. Apatit
  2. Manhetit
  3. Hemattt
  4. Xiđêrit

Câu 23. Tơ nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?

  1. Tơ visco
  2. Tơ axetat
  3. Tơ nitron
  4. Tơ nilon-6,6

Câu 23. Electron tự do không gây ra tính chất vật lý chung nào của kim loại?

  1. Ánh kim
  2. Độ cứng
  3. Tính dẫn điện
  4. Tính dẻo

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Khi bị thủy phân đều cho glucozo
  2. Đều hòa tan Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam
  3. Đều là các polime không tan trong nước
  4. Đều không có phản ứng tráng gương

Câu 24. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. lon Fe? có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag”
  2. Kim loại có tính chất chung như: Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tỉnh thể kim loại
  3. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
  4. Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại

Câu 24. Phương pháp nào sau đây không được dùng đề bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn?

  1. Tráng thiếc lên bề mặt sắt
  2. Tráng kẽm lên bề mặt sắt
  3. Phủ lớp sơn tĩnh điện lên bề mặt sắt
  4. Gắn thanh bạc với thanh sắt

Câu 24. Tơ thuộc loại bán tổng hợp là

  1. Tơ Axetat
  2. Tơ enang
  3. Tơ laspsan
  4. Tơ milon - 6,6

Câu 25. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dung dịch kiềm là

  1. Axit cacboxylic và ancol
  2. Muối và ancol
  3. Muối và anđehit
  4. Muối và xeton

Câu 25. Dãy ion được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa là

  1. AI”; Fe?'; Cu”; Fe*'; Ag'
  2. Fe*'; Cụ?'; Fe?'; Ag'; Al*
  3. Ag'; Fe?”'; Cu”; Fe?; AP'
  4. AI*"; Cu”; Fe?'; Fe*; Ag'

Câu 25. Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nguyên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ?

  1. Than đá
  2. Xăng dầu
  3. Khí butan
  4. Khí hidro

Câu 25. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây sai?

  1. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
  2. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
  3. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
  4. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 25. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  1. Dung dịch CH COONa
  2. Dung dịch KCI
  3. Dung dịch NaHSO
  4. Dungdịch Na₂CO₃

Câu 26. Người ta sản xuất khí metan thay thế 1 phần cho nguồn nhiên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây? 22

  1. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm biogas
  2. Thu khí metan từ khí bùn ao
  3. Lên men ngũ cốc
  4. Cho hơi nước đi quan than nóng đỏ trong lò

Câu 26. Câu khẳng định nào dưới đây là sai?

  1. Metyl amin tan trong nước, cong metyl clorua hầu như không tan
  2. Anilin tan rất it trong nước nhưng tan trong dung dịch axit
  3. Anilin rất ít tan trong nước nhưng dễ tan trong kiềm mạnh 5
  4. Nhúng đầu đũa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCI đặc, nhúng đầu đũa thủy tỉnh thử hai vào dung dịch metyl amin. Đưa 2 đầu đũa lại gần nhau thấy có “ khói trắng” thoát ra

Câu 26. Phát biểu đúng là

  1. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
  2. Tất cả các kim loại nhóm HA đều có mạng tỉnh thể lập phương tâm khối
  3. Tất cả các hidroxit của các kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
  4. Trong nhóm IA tính khử của các kim loại giảm dần từ L¡ đến Cs

Câu 26. Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO₄ 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

  1. Glucozơ
  2. Saccarozơ
  3. Fructozơ
  4. Mety propionat

Câu 26. Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn — Cu thì

  1. Nồng độ của ion Zn?' trong dung dịch tăng —
  2. Khối lượng của điện cực Cu giảm
  3. Nồng độ ion Cu?' trong dung dịch tăng
  4. Khối lượng của điện cực Zn tăng

Câu 26. Người Mông Cổ thích dùng bình bằng Ag để đựng sưa ngựa. Bình bằng Ag ảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do

  1. Bình bằng Ag bền trong không khí
  2. Ag là kim loại có tính khử yếu
  3. lon Ag' có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn dù nồng độ rá rất nhỏ
  4. Bình làm bằng Ag chứa các ion Ag” có tính oxi hóa mạnh

Câu 26. Loại đường nào-sau đây có trong máu động vật?

  1. Saccarozơ
  2. Mantozơ
  3. Fructozơ
  4. Glucozơ

Câu 27. Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

  1. Saccarozơ, tinh bột, glucozơ
  2. Tĩnh bột, xenlulozơ, saccarozơ
  3. Tỉnh bột, glucozơ, xenlulozơ
  4. Saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ

Câu 27. Phích nước sử dụng lâu ngày thường có một lượng cặn đục bám vào ruột phích. Để làm sạch lớp cặn này có thê dùng

  1. Dung dịch cồn đun nóng
  2. Dung dịch nước muối đun nóng
  3. Dung dịch giấm đun nóng
  4. Dung dịch nước nho đun nóng

Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
  2. Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
  3. PE và PVC đều là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
  4. Tơ nilon — 6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic

Câu 27. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với kim loại cùng chu kỳ
  2. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim 425
  3. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
  4. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

Câu 27. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khâu trang y tẾ, mặt ria phòng độc. Chất X là

  1. Lưu huỳnh
  2. Than hoạt tính
  3. Thạch cao
  4. Cacbon oxit

Câu 28. Cho vài giọ( nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện

  1. Kết tủa đỏ nâu
  2. Kết tủa vàng
  3. Kết tủa trắng
  4. Kết tủa xanh

Câu 28. Cho các phát biêu sau: (1) Chất béo không thuộc loại hợp chất este. (2) Các cste không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước. @) Nhiều este không tan trong nước và nỗi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. (4 Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. Các phát biểu đúng là

  1. @2),)
  2. (1); 3)
  3. (1); (2); 3); (4)
  4. (1); (2)

Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Xenlulozo thuộc loại polime tổng hợp
  2. Sobitol là hợp chất đa chức
  3. Dung dịch saccarozo tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)
  4. Tỉnh bột và xenlulozo đều không có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức

Câu 28. Phát biểu không đúng là

  1. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxylic
  2. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
  3. Trong dung địch, các amino axit tên tại chủ yến ở đạng lưỡng cực
  4. TẤt cả các protein và peptit đều có phản ứng màu biure

Câu 29. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

  1. Dung dịch NaOH
  2. Dung dịch NaCl
  3. Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm
  4. Dung dịch HCI

Câu 29. Cho các phát biêu sau: (1) Tất cả các andehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử. (2) TẤt cá các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (4 Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)₂ Phát biểu đúng là

  1. @) và (4)
  2. @) và (4)
  3. (1) và (3)
  4. (1) và (2)

↑ Về mục lục

Phần 4: Câu 29 – 38

Câu 29. Phát biêu nào sau đây không đúng?

  1. Anilin không có tính bazo
  2. Amino axit có tính chất lưỡng tính
  3. Anilin có phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
  4. Amini axit tồn tại dạng ion lưỡng cực, lực liên kết giữa các phân tử lớn, nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 29. Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)₂ vào dung dịch Al₂(SO₄)₃ hiện tượng quan sát được là

  1. Xuât hiện kết tủa trắng rồi tan hết và tạo dung dịch trong suốt
  2. Xuất hiện kết tủa trắng và có khí bay ra
  3. Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan 1 phần
  4. Xuất hiện kết tủa trắng và không tan

Câu 29. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Trong công nghiệp, A₁ được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy ALO
  2. Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện
  3. Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)₂ thấy xuất hiện kết tủa
  4. Cho đỉnh sắt nguyên chất vào dung dịch HCI có xảy ra sự ăn mòn điện hóa

Câu 30. Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thẻ tham gia phản ứng trùng ngưng?

  1. Phenol và fomandehit
  2. buta-1,3-dien và stiren
  3. Axit adipic và hexammetylen điamin
  4. Axit @ - aminocaproIc

Câu 30. Phát biểu không đúng là

  1. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
  2. Bán chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa — khử
  3. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
  4. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Câu 31. Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

  1. Xenlulozơ trinitrat
  2. Tơ visco
  3. Tơ axetat
  4. Xenlulozơ

Câu 31. Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome

  1. Buta- 1,2-đien
  2. Buta- 1,3-đien
  3. 2- metyl buta- 1,3-đien
  4. Buta- 1,4-đien. 1+ Z @ #8 ".- &@ _.. „Z₇ `

Câu 31. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các ơ - amino axit
  2. TẤt cả các peptit và protein đều có phản ú ứng màu biure với Cu(OH)
  3. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giứa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
  4. Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit

Câu 31. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH tạo kết tủa màu trắng
  2. Metan không làm mắt màu dung dịch brom
  3. Toluene làm mắt màu dung dịch KMnO₄ khi đun nóng
  4. Ở điều kiện thường, etilen là chất khí không tan trong nước

Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Xenlulozo thuộc loại polime tống hợp 12
  2. Sobitol là hợp chất đa chức
  3. Dung dịch saccarozo tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ú ứng với Cu(OH)
  4. Tỉnh bột và xenlulozo đều không có phản ú ứng đặc trưng của ancol đa chức

Câu 31. Phát biểu không đúng là

  1. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca?*; Mg?*
  2. Có thể dùng Na₂CO₃ hoặc Na₃PO₄ để làm mềm nước cứng
  3. Dùng phương pháp trao đổi ion đề làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
  4. ĐÐun sôi nước có thê làm mắt tính cứng vĩnh cửu

Câu 31. Tiến hành một thí nghiệm như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tỉnh bột, sau đó nhỏ tiếp vài giọt dung dịch iot vào ông nghiệm, quan sát được hiện tượng (1). Đun nóng ống nghiệm rồi sau đó để nguội, quan sát được hiện tượng ÓC) HIện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

  1. (1) dung dịch màu tím; (2) dung dịch mắt màu, để nguội màu tím trở lại
  2. (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mắt màu, để nguội màu xanh tím trở lại
  3. (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội mắt màu
  4. (1) dung dịch màu xanh; (2) dung dịch chuyên sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại

Câu 32. Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

  1. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin
  2. Tơ capron từ axit - amino caproIc
  3. Tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic
  4. Tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephfalic

Câu 32. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. Natri cacbonat là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tỉnh
  2. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
  3. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al₂O₃ bền bảo vệ
  4. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dân

Câu 32. Nhận xét nào dưới đây đúng?

  1. Đipeptit hòa tan Cu(OH)₂ (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam
  2. Trong phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ
  3. Trong phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ
  4. síe là những chất hữu cơ để tan trong nước

Câu 32. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ khi đun nóng
  2. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các ơ-amino axit
  3. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị d-amino axit được gọi là liên kết peptit
  4. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)

Câu 33. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là

  1. Được tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ
  2. Được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ
  3. Được tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ
  4. Được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ

Câu 33. Để rửa chua, khử mặn đất sau mỗi vụ mùa thì người ta dùng

  1. Vôi bột
  2. Muôi ăn
  3. Phèn chua
  4. Sô đa. 2o —.. ” pc œ3 1

Câu 33. Crom (VI) oxit có màu gì?

  1. Màu vàng
  2. Màu đỏ thâm
  3. Màu xanh lục
  4. Màu da cam

Câu 33. So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?

  1. Kim loại nhẹ nhất là liti (Lì)
  2. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W)
  3. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu)
  4. Kim loại cứng nhất là crom (Cr)

Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Xenlulozơ trinirat được dùng làm tơ sợi
  2. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ
  3. Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
  4. Không thể phân biệt glucozơ và fruetozơ bằng phản ứng tráng bạc

Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
  2. Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
  3. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất màu tím
  4. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
  2. Trong nhóm IA tính khử của các kim loại giảm dần từ L¡ đến Cs Ề
  3. Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước Ế
  4. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tỉnh thể lập phương tâm khối : l

Câu 34. Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

  1. Mantozơ
  2. Glucozơ
  3. Saccarozơ
  4. Fructozơ

Câu 34. Tơ lapsan thuộc loại

  1. Tơ poliamit
  2. Tơ visco
  3. Tơ polieste
  4. Tơ axetat

Câu 34. Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

  1. Dễ tan trong nước
  2. Nhiệt độ nóng chảy cao
  3. Oxitlưỡngtính
  4. Điều chế AI

Câu 34. Nhận xét nào sau đây sai?

  1. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
  2. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yêu do các electron tự do trong mạng tỉnh thể kim loại gây ra
  3. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tô kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
  4. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W (vonfam)

Câu 34. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Trong dung địch, ion Cu?' không oxi hóa được Ag
  2. Điện phân dung dịch CuSO₄ với điện cực trơ, thu được khí oxi ở catot
  3. Cho dưng dịch BaCl₂ vào dung dịch NaHCO₃ thu được kết tủa trắng
  4. Cho là nhôm vào dung dịch HCI thì nhôm bị ăn mòn điện hóa học

Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bệnh yếu cơ và choáng
  2. Dung dịch ala ~ gly hòa tan Cu(OH)₂ thu được phức chất có màu tím đặc trưng
  3. Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ con và người ốm
  4. Trong các chất: amoniac, metylamin, phenylamin, điểmtylamin thì đimetyl có lực bazo mạnh nhất

Câu 34. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. Dùng quỳ tím phân biệt được đung dịch axit axetic và dung dịch glyxin
  2. Trong một phân tử trimetylamin có 3 nguyên tử cacbon
  3. Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím
  4. Các protein đều đễ tan trong nước tạo dung dịch keo

Câu 34. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. Cho Fe vào dung dịch HCI có xảy ra ăn mòn hóa học
  2. Quặng boxit có công thức là AI,O,.2H,O
  3. Kim loại dân điện tôt nhât là Au
  4. Kim loại Cu khử được ion Fe?' trong dung dịch

Câu 35. Ứng dụng nào sau đây chung cho cả glucozo và fructozo?

  1. Sản xuất ancol etylic
  2. Tráng ruột phích
  3. Làm thuốc tăng lực
  4. Sản xuất bánh kẹo

Câu 35. Khi nhúng hai thanh kim loại Fe và Cu được nối với nhau bởi 1 dây điện vào 1 dung dịch chất điện li thì

  1. Cả Fe và Cu đều bị ăn mòn điên hóa
  2. Cá Fe và Cu đều không bị ăn mòn điện hóa
  3. Chỉ có Fe bị ăn mòn điện hóa
  4. Chi có Cu bị ăn mòn điện hóa

Câu 35. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây sai?

  1. Tắt cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo 5+ I O ¬—.. xxx O ^ g TẢ... -. ... ..... ® . lợi ^ #Ÿ جe>zÈc^¬awrxzxwÈ le) ° POrzršZPCogrzÈca¬aeư> lội TT lai ao. 2t 1g am EluU ;put
  2. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các ơœ - amino axit
  3. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị œ - amino axit được gọi là liên kết peptit
  4. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)

Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

  1. Trong hợp chất có hóa trị 1
  2. Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
  3. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dẫn
  4. Phản ứng với dung dịch axit rất mãnh liệt

Câu 35. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Trong công nghiệp, AI được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy ALO
  2. Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện
  3. Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)₂ thấy xuất hiện kết tủa
  4. Cho đỉnh sắt nguyên chất vào dung dịch HCI có xảy ra sự ăn mòn điện hóa

Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Kim loại AI có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối AICI
  2. Kim loại K khử được ion Cu”" trong dung dịch CuSO₄ / Suà 20€ : @# N
  3. Nhôm là kim loại nhẹ, bền nên được dùng trong kĩ thuật hàng không
  4. Sắt được dùng nhiều trong xây dựng do nó có lớp màng oxit bền bảo vệ

Câu 36. Một vật được làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) nhưng bị xây sát sâu tới lớp Fe bên trong thì khi để lâu trong không khí âm xảy ra hiện tượng là

  1. Sn bị ăn mòn điện hóa
  2. Fe bị ăn mòn điện hóa
  3. Fe bị ăn mòn hóa học
  4. Sn bị ăn mòn hóa học

Câu 36. Kết luận nào sau đây không đúng?

  1. Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa
  2. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
  3. Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì võ tàu thủy sẽ được bảo vệ. 122 "_ ¬”. ¬a. ng
  4. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí âm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước

Câu 36. Phát biểu nào sau đây sai? : Ì

  1. Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất, nhưng hiếm có trong tự nhiên
  2. Cho viên kẽm vào dung dịch HCI thì kẽm bị ăn mòn hóa học
  3. Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
  4. Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO₄ thu được kim loại Cu

Câu 37. Xà phòng hóa este X thu được sản phẩm làm mắt màu dung dịch brôm trong CCI „ Tên gọi của X là

  1. Metyl propionat
  2. Anlyl axetat
  3. Tristearin
  4. Benzyl axetat

Câu 37. Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

  1. Dung dịch NaCl và nước
  2. Dung dịch NaOH và nước
  3. Dung dịch amoniac và nước
  4. Dung dịch HCI và nước. 414

Câu 37. Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat thì dung địch trong ống nghiệm

  1. Chuyên từ màu da cam sang màu vàng
  2. Chuyên từ màu vàng sang màu vàng
  3. Chuyển từ màu đa cam sang màu xanh lục
  4. Chuyển từ màu vàng sang màu đa cam

Câu 37. Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

  1. Làm giảm khả năng tây rửa của xà phòng, làm quân á áo mau mục nắt
  2. Gây lãng phí nhiên liệu và mắt an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống nước nóng
  3. Gây ngộ độc cho nước uống
  4. Làm hỏng dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  1. Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh
  2. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó
  3. Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí
  4. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa

Câu 37. Khí X được điều chế trong thí nghiệm sau là

  1. Hòa tan khí Clo
  2. Giữ lại khí HCI
  3. Giữ lại hơi nước
  4. Cả 3 đáp án đúng

Câu 38. Có thể chuyển hóa trực tiếp chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

  1. Tách nước
  2. Hidro hóa
  3. Đề hidro hóa
  4. Xà phòng hóa

Câu 38. Khác với tinh bột, xenlulozo không có phản ứng

  1. Tráng gương
  2. Phản ứng màu với iot
  3. Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường
  4. Thủy phân

Câu 38. Để lâu anilin trong không khí xảy ra hiện tượng

  1. Chảy rữa
  2. Chuyển màu
  3. Bốc khói
  4. Phát quang

Câu 38. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

  1. Tơ nitron
  2. Tơ capron
  3. Tơ tằm
  4. Tơ xenlulozơ axetat

↑ Về mục lục

Phần 5: Câu 38 – 74

Câu 38. Thực tế trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Phương pháp được dùng để chống ăn mòn cửa đập là

  1. Dùng hợp kim chống gi
  2. Phương pháp phủ
  3. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
  4. Phương pháp điện hoá

Câu 38. Người Mông Cổ thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag bảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do

  1. Bình bằng Ag bền trong không khí
  2. Ag là kim loại có tính khử yếu
  3. lon Ag' có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn đù nồng độ rất nhỏ
  4. Bình làm bằng Ag chứa các ion Ag' có tính oxi hóa mạnh

Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Xenlulozơ có cầu trúc mạch phân nhánh
  2. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNONH
  3. Saccarozơ làm mất màu dung dịch nước Bí
  4. Amilopectin có cầu trúc mạch phân nhánh

Câu 38. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. Kim loại Cu khử được ion Fe? trong dung dịch
  2. Kim loại AI tác dụng được với dung dịch NaOH
  3. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
  4. Kim loại cứng nhất là Cr

Câu 39. Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

  1. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
  2. Là chất dễ bay hơi
  3. Đều có nguồn gốc thiên nhiên
  4. Có mùi thơm, an toàn với con người

Câu 39. Sự giống và khác nhau về bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa là

  1. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện
  2. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện
  3. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử
  4. Giống là cá hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện

Câu 39. Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tắm kẽm vào phần vỏ tàu chìm trong nước biến vì

  1. Thép là cực dương và không bị ăn mòn. Kẽm là cực âm và bị ăn mòn
  2. Thép là cực âm và không bị ăn mòn. Kẽm là cực dường và bị ăn mòn
  3. Kẽm ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng được với nước
  4. Kẽm ngăn thép tiếp xúc với nước nên thép không tác dụng được với các chất có trong nước biển

Câu 39. Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim?

  1. Nhìn chung hợp kim có những tính chất hóa học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim
  2. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa thêm 1 hay nhiều nguyên tô (kim loại hoặc phi kim)
  3. Thép là hợp kim của Fe và
  4. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tỉnh thể của hợp kim

Câu 39. Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vo ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO₄ 2% + Í mÌ dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều. Nhận định nào sau đây là sai?

  1. Cần lầy dư dung dịch NaOH đề đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phúc
  2. Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala
  3. Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có màu tím đặc trưng
  4. Sau bước l, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam

Câu 40. Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

  1. Nhóm chức ancol
  2. Nhóm chức anđehit
  3. Nhóm chức xeton
  4. Nhóm chức axit

Câu 40. Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

  1. Tơ nilon-6,6 và tơ capron
  2. Tơ tằm và tơ nitron
  3. Tơ visco và tơ xelulozơ axetat
  4. Tơ visco và tơ nilon-6,6. 1.C 2.B 3.D 4.D 5.D 6.A 7.A §.D 9.D 10.D 11.D 12.B 13.B 14.C 15.B 16.A 17.B 18.A 19.D 20.C †:2LC + 22:B 23.D-1-24:A 25:C 26:8-+ 27:8 28D} 29.D 30.B 31.C 32.A 33.D 34.C 35.D 36.A 37.A 38.C 39.C 40.C 4 z⁄ng kim loại

Câu 40. Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ thì tại catot xảy ra

  1. Sự khử CT
  2. Sự oxi hóa CT
  3. Sự oxi hóa Na"
  4. Sự khử Na" 1.C 2.C 3.C 4.B 5.C 6.C 7D 8.A 9.A 10.B 11.B 12B 13.A 14.C 15.D 16.D 17.B 18.C 19.D 20.B 21.A | 22.D 23.D 24.D 25.A 26.A 27.C 28.C 29.A 30.A 31.A 32.C 33.D 34.C 35.C 36.B 37.B 38.D 39.D 40.D +&£ - N "_ _ m thổ - Nhôm

Câu 40. Khí CO có lẫn tạp chất là khí HCI Để loại tạp chất HCI dó nên cho hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch nào sau đây?

  1. Dung dịch NaOH dư
  2. Dung dịch Na₂CO₃ dư
  3. Dung dịch NaHCO
  4. Dung dịch AgNO₃ dư. —1C.-}--2.B-}-3.A 8A | 9C 10.C 11.B 12.B 13.B 14.C 15.C 16.C 17.A 18.D 19.C 20.B 21.C 22.D 23.C 24.B 25.B 26.D 27.B 28.C 29.C 30.B 31.C 32.A 33.C 34.A | 35.B 36.A 37.A | 38.A 39.C 40.C -Z và vấn đề môi trường

Câu 40. Phát biểu không đúng là

  1. Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH)₂ khi đun nóng cho kết tủa CuO
  2. Thuỷ phân saccarozơ (H", t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất
  3. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
  4. Sản phâm thuỷ phân xenlulozơ (H', †°) có thể tham gia phản ú ứng tráng gương

Câu 41. Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?

  1. Không phải là tơ thiên nhiên
  2. Bên trong môi trường axit, kiềm và trung tính
  3. Là tơ poliamit và còn được gọi là tơ nilon-6
  4. Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

Câu 42. Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 3g mỡ lợn và 6ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ và liên tục khuấy bằng đữa thủy. tỉnh khoảng 30 phút, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước cất vào đề giữ cho thể tích không đổi rồi để nguội Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 9 -12 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi đề yên hỗn hợp Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Mục địch chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào phản ứng là để tăng hiệu suất của phản ú ứng
  2. Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu ăn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
  3. Sau bước 3, chất lỏng trong bát sứ hòa tan được Cu(OH)
  4. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Amilozơ có cầu trúc mạch phân nhánh
  2. Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo
  3. Saccarozơ là chất rắn có màu trắng
  4. Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo

Câu 43. Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước dưới đây: Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ Iml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tỉnh khoảng 8-10 phút. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4— 5 ml dung dịch NaCI bão hòa nóng, kháy nhẹ. Sau đó đề nguội. Phát biểu nào sau ¡ đây không đúng?

  1. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ú ứng thủy phân không xảy ra
  2. Ở bước 1 có thể thay thế dầu dừa bằng mỡ động vật
  3. Việc thêm dung địch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi, đồng thời làm tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phâm giúp xà phòng nỗi lên trên mặt, dễ đàng tách ra khỏi hỗn hợp
  4. Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục

Câu 44. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Ở điều kiện thường, chất béo là chất lỏng. 55
  2. Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường
  3. Phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon
  4. Anilin tác dụng với brôm tạo kết tủa màu vàng

Câu 44. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là

  1. Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO t°) thu được hiđrocacbon
  2. X tác dụng được với Na tạo H
  3. 1mol X phản ú ứng tối đa với 4 nhi AgNO₃ trong NH
  4. X là hợp chất đa chức

Câu 44. Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau: Bước l: Cho vào bát sứ khoảng l gam tristearin và 2 — 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tỉnh, thỉnh -thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp.không đổi. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 mI dung dịch NaCI bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng
  2. Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
  3. Mục đích chính của việc thêm dung địch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
  4. Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)₂ thành dung dịch màu xanh lam

Câu 44. Nhận định nào sau đây là sai?

  1. Cho đỉnh sắt vào dung dịch HCI có xảy ra ăn mòn điện hóa
  2. Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi
  3. Kim loại nhôm đứng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
  4. Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa

Câu 45. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

  1. Axit béo là những axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
  2. Trong phân tử cacbohidrat luôn có nhóm hiđroxyl
  3. Anilin tan ít trong nước
  4. Este etyl propionat có mùi chuối chín

Câu 45. Tiến hành thí nghiệm thủy phân chất béo rắn (tristearin) theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ 1 gam chất béo rắn (tristearin) và 3 ml dung dịch NaOH có nồng độ 40%. $2 „ực 2: Đun sôi hỗn hợp trong thời gian 35 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tỉnh, đồng thời thêm vài giọt nước cất. và Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 5 ml dung dịch NaCI bão hòa, khuấy nhẹ rồi để hỗn hợp nguội dần. Phát biểu nào sau đây không đúng? lỏi

  1. Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bằng dung dịch CaCl₂ C¡
  2. Sau khi thực hiện bước 2, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhát. Bú
  3. Phần chất lỏng sau khi tách hết chất rắn có thê hòa tan được Cu(OH)
  4. Sau khi thực hiện bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía Br dưới là chất lỏng. ến

Câu 46. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Cho kim loại Ba vào dung địch CuSO₄ thu được kết tủa
  2. Dùng CO khử Al₂O₃ nung nóng, thu được AI
  3. Natri cacbonat là muối của axit yếu
  4. Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ

Câu 48. Kết luận nào sau đây không đúng?

  1. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
  2. CaO su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
  3. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tông hợp
  4. Tơ nitron thuộc loại polime bán tổng hợp

Câu 49. Phát biêu đúng là

  1. Trong môi trường bazơ fructozơ chuyền thành glucozơ
  2. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
  3. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit
  4. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tình màu trắng

Câu 49. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Đun nước cứng tạm thời lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm đun nước
  2. Đồ vật bằng thép để ngoài không khí âm sẽ bị ăn mòn điện hóa
  3. Muối NaHCO₃ không phản ứng với dung dịch NaOH
  4. Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt (HĐ oxit dùng để hàn đường Tay y bằng phản ứng nhiệt nhôm

Câu 50. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
  2. Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl] axetat
  3. Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm
  4. Dầu thực vật và đầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

Câu 51. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Metyl fomat có phản ứng tráng bạc
  2. Thủy phân metyl axetat thu được ancol metylic
  3. Metyl acrylat không làm mắt màu dung dịch brom
  4. Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng

Câu 51. Tiến hành thí nghiệm theo trình tự sau: Bước l: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO₄ 0,5%, 2 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa. Bước 3: Cho thêm vào phân kết tủa khoảng 2ml dung dịch glucozơ 1%. Lắc nhẹ ố ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam
  2. Thí nghiệm này chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl
  3. Kết quả tương tự khi thay glucozơ bằng saccarozơ
  4. Sau bước 1, kết tủa thu được có màu xanh

Câu 52. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Phản ú ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ú ứng thuận nghịch
  2. Chất béo chứa các gốc axit không no thường ở trạng thái chất lỏng ở nhiệt độ thường
  3. Chất béo là trieste của ancol với axit béo
  4. Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

Câu 52. Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1 mi dung địch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO₄ 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Dung địch protein có thể pha bằng cách lấy lòng trắng trứng cho vào nước và khuấy đều
  2. Lúc đầu có kết tủa màu xanh, khi lắc tạo dung dịch màu tím
  3. Lúc đầu có kết tủa màu xanh, khi lắc tạo dung dịch màu xanh lam
  4. Người ta phải dùng dung dịch NaOH dư để tạo môi trường kiểm cho phản ứng

Câu 53. Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Lấy khoảng 10 ml dung dịch NaOH 40% cho vào bát sứ. Bước 2: Cho khoảng 3 gam dầu thực vật vào bát sứ và đun sôi nhẹ khoảng 30 phút và khuấy liên tục, đồng. thời thêm nước vào đề thể tích dung dịch không đổi. Bước 3: Sau 30 phút đun, thêm 15 ml dung địch NaCI bão hòa vào và khuấy nhẹ. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Sau bước 3, muỗi của axit béo sẽ kết tỉnh và thu được bằng cách gạn bỏ phần dung dịch phía trên
  2. Thêm NaCI nhằm tăng tỉ khối của phần dung dịch để muối của axit béo tách ra
  3. Có thể kiểm tra lượng dầu thực vật còn hay hết bằng cách lấy vài giọt hỗn hợp sau bước 2 cho vào cốc nước. 91+
  4. Phần dung dịch thu được sau bước 3, hòa tan được Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 54. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Khi cho Cu(OH)₂ vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
  2. Toluen được dùng để sản xuất thuốc nỗ TNT (2,4,6-trinitrotoluen)
  3. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
  4. Amilozo là polisaccarit có cầu trúc mạch không phân nhánh

Câu 55. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
  2. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
  3. Etylamin thuộc loại amin bậc một
  4. Amilin tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 57. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
  2. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
  3. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi. _
  4. Dung dịch protein có phản ứng màu biure

Câu 59. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Trong công nghiệp, A₁ được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al₂O₃
  2. Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện
  3. Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)₂ thấy xuất hiện kết tủa
  4. Cho đinh sắt nguyên chất vào dung địch HCI có xảy ra sự ăn mòn điện hóa

Câu 60. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. Cho Fe vào dung dịch HCI có xảy ra ăn mòn hóa học
  2. Quặng boxit có công thức là AIL,O,.2H,O
  3. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au
  4. Kim loại Cu khử được ion Fe”' trong dung dịch

Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất, nhưng hiếm có trong tự nhiên
  2. Cho viên kẽm vào dung dịch HCI thì kẽm bị ăn mòn hóa học
  3. Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
  4. Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO₄ thu được kim loại Cu

Câu 62. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
  2. Trong hợp chất, tất cá các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2
  3. Kim loại dẫn điện tốt nhất là AI
  4. Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời. 122

Câu 63. Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?

  1. Tinh bột, saccarozo và glucozơ lần lượt là pol- đi- và monosaccarit
  2. Monosaccarit là cacbohidrat không thể thủy phân được
  3. Đisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
  4. Polisaccarit là cacbohirat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

Câu 65. Phát biểu nào sau đây không đứng?

  1. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
  2. Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic
  3. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kê nhau
  4. Glucozơ tác dụng được với nước brom

Câu 65. Phát biểu nào sau đây sai? ‡

  1. Lit là kim loại nhẹ nhất trong các kim loại. :
  2. NaHCO₃ là chất lưỡng tính
  3. Nhúng đình sắt vào dung dịch CuSO₄ có xảy ra ăn mòn điện hóa
  4. Trong tự nhiên các kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất

Câu 69. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
  2. Metyl amin là chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước
  3. Anilin là chất lỏng không màu, tan nhiều trong nước
  4. Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi

Câu 70. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO₄ thu được kết tủa
  2. Dùng CO khử Al₂O₃ nung nóng, thu được AI
  3. Natri cacbonat là muôi của axit yêu
  4. Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vô tàu được bảo vệ

Câu 72. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa
  2. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm có tính khử yếu
  3. Vôi sống có công thức là Ca(OH)
  4. Cho một đỉnh sắt vào dung dịch CuSO₄ chỉ xảy ra ăn mòn hóa học

Câu 73. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Tắt cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ khi đun nóng
  2. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các ơ-amino axit
  3. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị ơ-amino axit được gọi là liên kết peptit
  4. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OR)

Câu 74. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử

  1. Ancol Z hoà tan Cu(OH)₂ để tạo dung dịch màu xanh
  2. Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng
  3. Axit Y không tham gia phản ứng tráng bạc
  4. Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C)

Câu 74. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Kim loại AI có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối AICI
  2. Kim loại K khử được ion Cu?" trong dung dịch CuSO
  3. Nhôm là kim loại nhẹ, bên nên được dùng trong kĩ thuật hàng không
  4. Sắt được dùng nhiều trong xây dựng do nó có lớp màng oxit bền bảo vệ

↑ Về mục lục

Phần 6: Câu 75 – 99

Câu 75. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Các kim loại mạnh đều đây được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
  2. Thành phần chính của vỏ các loài ốc, sò, hến là CaCO
  3. Phương pháp nhiệt luyện dùng đề điêu chê các kim loại có tính khử trung bình
  4. Đồ vật bằng gang, thép để trong không khí âm bị ăn mòn điện hoá

Câu 76. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học
  2. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong cồn 969
  3. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường đo có lớp màng oxit bảo vệ
  4. Thạch cao sống có công thức CaSO,.2H.O

Câu 78. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn metylamin
  2. Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính
  3. Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit
  4. Phân tử Giy-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi

Câu 80. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
  2. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím
  3. Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
  4. Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Câu 80. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Có thê dùng muối Na₂CO₃ để làm mềm nước cứng
  2. Kim loại AI có tính dân điện tôt hơn kim loại Cu
  3. Dung dịch Na₂CO₃ tạo khí với dung dịch HCI
  4. Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học. 4131

Câu 82. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Dung dịch saccarozo phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam
  2. Xenlulozo bị thủy phân trong môi trường kiêm đun nóng
  3. Glucozo bị thủy phân trong môi trường axit
  4. Tỉnh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 83. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Anbumin là một loại protein đơn giản
  2. Anilin là chất lỏng nhẹ hơn nước
  3. Axit amino axetic làm quỳ tím hóa đỏ
  4. Phân tử Gly — Gly — Ala có 3 nguyên tử Q

Câu 83. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Có thể dùng Ca(OH)₂ đẻ khử độ cứng của nước cứng tạm thời
  2. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt hơn sắt và đồng
  3. Thiết bị kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao dễ xảy ra ăn mòn hóa học
  4. Hợp chất NaHCO₃ có trong thành phần của bột nớ và thuốc chữa đau đạ dày cấp

Câu 84. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Glucozo tác dụng với Cu(OH)₂ cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tứ glucozo có 5 nhóm -OH ở vị trí kê nhau
  2. Khử hoàn toàn glucozo cho n — hexan, chứng tỏ glucozo có 6 nguyên tử C tạo thành một mạch C không phân nhánh
  3. Trong phân tử glucozo có nhóm -OH có thể phân ứng với nhóm — CHO cho các dạng câu tạo vòng
  4. Glucozo có phản ứng tráng bạc do phân tử glucozo có nhóm —- CHO

Câu 84. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Kim loại K khử được ion Cu?" trong dung dịch
  2. CO oxi hóa được FeO ở nhiệt độ cao
  3. Quân sợi dây đồng vào định sắt rôi nhúng vào côc chứa dung dịch HCI thì chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa
  4. Kim loại Cu dẫn điện tốt hơn kim loại Au

Câu 85. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Glucozo là đồng phân của fructozo
  2. Hợp chất saccarozo thuộc loại đisaccarit và phân tử này được câu tạo bởi 2 gốc glucozo
  3. Phân tử saccarozo có nhiều nhóm hidroxyl nhưng không có nhóm chức andehit
  4. Xenlulozo là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích ølucozo tạo nên

Câu 85. Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử

  1. Khối lượng phân tử của E bằng 176. _
  2. Khối lượng phân tử của T bằng 62
  3. Khối lượng phân tử của Z bằng 96
  4. Khối lượng phân tử của Y bằng 94

Câu 86. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Tính chất lý học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng
  2. Trong nhóm IA tính kim loại tăng đần từ Cs đến Li
  3. Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn
  4. Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

Câu 87. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Tỉnh bột và xenlulozo là những chất có cùng dạng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về công thức phân tử
  2. Để phân biệt dung dịch saccarozo và dung địch glucozo người ta dùng phản ứng tráng gương
  3. Fructozo có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo với glueozo
  4. Phân tử xenlulozo có cấu tạo mạch không phân nhánh và khối lượng phân tử rất lớn

Câu 87. Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là

  1. Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
  2. Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
  3. Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
  4. Điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện

Câu 88. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Trùng ngưng buta — 1,3 — dien với acrilonnitrin có xúc tác Na được cao su buna —N
  2. Tơ visco là tơ tổng hợp
  3. Trùng hợp stiren thu được poli phenol — fomandehit
  4. Poli etylen — terephtalat được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 89. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
  2. Tơ nilon — 6,6 được điều chế từ hexametylen điamin và axIt axetic
  3. PE và PVC là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
  4. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 90. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
  2. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
  3. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
  4. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

Câu 91. Phát biểu nào sau đây đứng?

  1. PMMA được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
  2. Trùng hợp axit - amino caproic thu được policaproamit
  3. Poli etylen terephtalat được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
  4. PE được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 92. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường
  2. Fructozo có nhiều trong mật ong
  3. Xenlulozo bị thủy phân trong dung dịch kiềm nón
  4. Tỉnh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 94. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. Ðun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản khâu mạch polime
  2. Trùng hợp axit œ-amino caproic thu được nilon-6
  3. Polietilen là polime trùng ngưng
  4. CaO su buna có phản ứng cộng

Câu 94. Phát biêu nào sau đây là sai?

  1. Thiếc có thể dùng để phú lên-bề mặt của sắt để chống gỉ
  2. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
  3. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng
  4. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

Câu 94. Biết rằng ion Cư? trong dung dịch oxi hóa được Fe Khi nhúng hai thanh kim loại Fe và Cu được nối với nhau bằng dây-dẫn điện vào một dung dịch điệnly-thì:-—

  1. Cả Fe và Cu đều bị ăn mòn điện hóa
  2. Cá Fe và Cu đều không bị ăn mòn điện hóa
  3. Chỉ có Fe bị ăn mòn điện hóa
  4. Chỉ có Cu bị ăn mòn điện hóa

Câu 95. Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm?

  1. Đều khử được nước dễ dàng
  2. Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
  3. HIároxit đều là những bazơ mạnh
  4. Đều có cấu tạo mạng tỉnh thể lập phương tâm diện

Câu 95. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

  1. Sn bị ăn mòn điện hóa
  2. Fe bị ăn mòn điện hóa
  3. Fe bị ăn mòn hóa học
  4. 5n bị ăn mòn hóa học 174

Câu 96. Chỉ ra nhận xét đúng trong số các nhận xét sau?

  1. Trong nguyên tử, lớp electron ngoài cùng có năng lượng thấp nhất
  2. Chất xúc tác làm phản ứng hóa học chuyên dịch theo chiều thuận
  3. Các nguyên tố nhóm VIIA có cùng số electron lớp ngoài cùng
  4. Nguyên tố mà nguyên tử có l electron ở lớp ngoài cùng xếp vào nhóm IA

Câu 98. Chọn phát biểu sai?

  1. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác định một cách chính xác
  2. Do có phân tử khối lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thường
  3. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh
  4. Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất. &1

Câu 98. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Trong pin điện hóa, anot là cực dương, catot là nơi xảy ra sự oxi hóa
  2. Trong bình điện phân, anot là cực đương, nơi xảy ra sự khử
  3. Trong pin và bình điện phân, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa, catot là nơi xảy ra sự khử
  4. Các điện cực trong pin và bình điện phân khác nhau về bản chất, giỗng nhau về dâu

Câu 98. Cho phản ứng của oxi với Na Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Na cháy trong oxi khi nung nóng
  2. Lớp nước đề bảo vệ đáy bình thủy tỉnh
  3. Đưa ngay mẫu Na rắn vào bình phản ứng
  4. Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình ?#

Câu 98. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH lần lượt vào các dung dịch đựng Na' (1); AI*(2); Mg”*@) ta quan sát thấy hiện tượng

  1. Ở (1) không hiện tượng; ở (2) xuất hiện kết tủa trắng rồi tan; ở (3) xuất hiện kết tủa trắng không tan
  2. Ở (1) không hiện tượng; ở (2) và (3) đều xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
  3. Ở (1) không hiện tượng, ở (2) xuất hiện kết tủa trắng không tan
  4. Ở (1) không hiện tượng: ở (3) xuất hiện kết tủa trắng không tan

Câu 99. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. Este có nhiệt độ thấp hơn axit có cùng số nguyên tử C
  2. Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước
  3. Este thường có mùi thơm dễ chịu
  4. Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 99. Tiến hành một thí nghiệm như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột, sau đó nhỏ tiếp vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1). Đun nóng ống nghiệm rồi sau đó để nguội, quan sát được hiện tượng (2). HIện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

  1. (1) Dung dịch màu tím; (2) dung dịch mắt màu, để nguội màu tím trở lại
  2. (1) Dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại
  3. (1) Dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội mắt màu
  4. (1) Dung dịch màu xanh; (2) dung địch chuyển sang màu tím, đề nguội màu xanh trở lại

↑ Về mục lục

Chia sẻ bài viết

Bài viết liên quan