Tổng hợp 715 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12 phân theo chương, biên tập từ cuốn "360° Lý thuyết môn Hóa học 12" của thầy Nguyễn Anh Phong. Bộ đề này tập trung vào phần lý thuyết — không có đáp án để học sinh tự suy nghĩ.
Mục lục
- Este (5 câu)
- Lipid (12 câu)
- Xà phòng và chất giặt rửa (37 câu)
- Glucose và Fructose (29 câu)
- Saccharose và Maltose (30 câu)
- Tinh bột và Cellulose (27 câu)
- Amine (21 câu)
- Amino Acid (9 câu)
- Peptit (21 câu)
- Protein và Enzym (38 câu)
- Đại cương Polymer (43 câu)
- Vật liệu Polymer (28 câu)
- Nguồn điện hóa học (27 câu)
- Điện phân (17 câu)
- Liên kết kim loại (31 câu)
- Tính chất của kim loại (10 câu)
- Điều chế kim loại (32 câu)
- Hợp kim (43 câu)
- Ăn mòn kim loại (40 câu)
- Nhóm IA (16 câu)
- Nhóm IIA (18 câu)
- Kim loại chuyển tiếp (11 câu)
- Phức chất (18 câu)
- Đề tổng hợp số 1 (22 câu)
- Đề tổng hợp số 2 (14 câu)
- Đề tổng hợp số 3 (25 câu)
- Đề tổng hợp số 4 (21 câu)
- Đề tổng hợp số 5 (25 câu)
- Đề tổng hợp số 6 (22 câu)
- Khác (23 câu)
Este
Câu 1. Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. Benzy] acetate có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
- Hoa hồng
- Chuối chín
- Dứa chín
- Hoa nhài
Câu 2. Nhận định nào sau đây sai?
- Các ester rất ít tan trong nước
- Các ester đều tham gia phản ứng thủy phân
- Các ester đều tồn tại ở thể rắn
- Các ester thường có mùi thơm đặc trưng
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín
- Các ester thường dễ tan trong nước
- Benzyl acetate có mùi thơm của hoa nhài
- Một số ester của acid phtalic được dùng làm chất dẻo
Câu 4. Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp methyl acetate và phenyl formate trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa
- 3 muối và 1 alcohol
- 1 muối và 2 alcohol
- 2 muối, 1 alcohol và 1 phenol
- 2 muối và 2 alcohol
Câu 5. Thủy phân methyl acetate trong môi trường acid hiện tượng quan sát được sau khi kết thúc phản ứng như thế nào nếu tỉ lệ các chất tham gia phản ứng là vừa đủ? '
- Hỗn hợp vẫn tách 2 lớp
- Hỗn hợp thư được đồng nhất
- Sinh ra kết tủa
- Hỗn hợp tách 2 lớp
Lipid
Câu 1. Thành phần chính của đầu thực vật là
- Protein
- Amino acid
- Chất béo
- Cacbohidrat
Câu 2. Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là do ;
- Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn đầu có trong cơ thể thực vật
- Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn đầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tỉnh bột
- Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc acid chưa no, đầu là loại chất béo chứa chủ yếu là acid no
- Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc acid no, đầu là loại chất béo chứa chủ yếu là acid không no
Câu 3. Khi cho đầu mỡ vào nước, hiện tượng xảy ra là
- tan vào nước thu được hỗn hợp đồng nhất
- thu được chất rắn màu trắng
- không tan vào nước và nổi lên trên mặt nước
- không tan vào nước và lắng xuống lớp dưới của nước
Câu 4. Dầu hướng dương có hàm lượng các gốc oleate (gốc của oleic acid) và gốc linoleate (gốc của linoleic acid) tới 85%, còn lại là gốc stearate và pamitat. Dầu cacao có hàm lượng gốc stearate và pamitat đến 75%, còn lại là gốc oleate và linoleate. Nhiệt độ đông đặc của hai loại đầu này là
- bằng nhau
- xấp xỉ nhau
- đầu hướng dương thấp hơn
- đầu cacao thấp hơn
Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ
- Chất béo là chất rắn không tan trong nước
- Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
- Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
- Nhiệt độ nóng chảy của tripalmitin cao hơn triolein
- Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử carbon
- Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước
Câu 7. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
- 1 mol ethylene glycol
- 3 mol glycerol
- 1 mol glycerol
- 3 mol ethylene glycol
Câu 8. Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được
- Oxi hóa chậm tạo thành CO
- Được máu vận chuyển đến các tế bào
- Tích lũy vào các mô mỡ
- Thủy phân thành glycerol và acid béo
Câu 9. Acid béo omega-3 có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây?
- đầu cá biển
- đầu thực vật
- mỡ động vật
- giấm ăn
Câu 10. Acid béo omega-6 có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây?
- đầu cá biển như cá hồi, cá ngừ, cá hố, cá trích, cá cơm
- đầu thực vật như đầu mè, đầu đậu, đầu nành, đầu hướng dương
- mỡ động vật như mỡ bò, mỡ lợn, mỡ cừu
- giấm ăn, sữa chua
Câu 11. Acid béo là những carboxylic acid đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chân (khoảng 12-24C)
- Gốc hydrocarbon của acid béo có thể no hoặc không no
- Formic acid, acetic acid là các ví dụ về acid béo
- Palmitic acid và stearic acid là các acid béo no
- Oleic acid và linoleic acid đều là các acid béo không no chứa C=C đều ở dạng cỉs
Câu 12. Xà phòng hóa hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH dư, thu được glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
- Phân tử khối của X là 860
- Trong 1 phân tử X có 3 liên kết 7
- Hydrogen hóa hoàn toàn X thu được chất béo no có công thức phân tử CzzHioÔÖs
- Có 6 công thức cấu tạo phù hợp với X
Xà phòng và chất giặt rửa
Câu 1. Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng?
- Mỡ lợn
- alkane (lấy từ đầu mỏ)
- Dầu mỡ bôi trơn máy
- Dầu lạc
Câu 2. Hóa chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất xà phòng?
- Dầu dừa
- Dầu luyn
- Dầu mỡ bôi trơn máy
- Dầu mazut
Câu 3. Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có thể sản xuất từ
- Mỡ động vật
- Dầu thực vật
- Acid béo
- Alkane lấy từ đầu mỏ
Câu 4. Acid nào sau đây là acid béo ?
- Stearic acid
- Benzoic acid
- Oxalic acid
- formic acid
Câu 5. Thủy phân triolein có công thức (CiH›:COO):C₃H trong dung dịch NaOH thu được glycerol và muối X Công thức của X là
- CuHsCOONa
- CHaCOONa
- CzHCOONa
- C/HsCOONa
Câu 6. Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của acid béo và có thể thêm vào các chất phụ gia. Chất phụ gia không nên thêm vào là
- calcium chloride
- chất độn
- chất tạo màu và chất tạo hương
- chất dưỡng da và chất diệt khuẩn
Câu 7. Để làm tăng độ cứng của xà phòng trong quá trình sản xuất, người ta thường dùng thêm chất phụ gia nào sau đây?
- chất tạo màu
- chất độn
- chất tạo hương
- chất dưỡng da và chất diệt khuẩn
Câu 8. Để tẩy vết đầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
- Nước cất
- Dung dịch sodium hydroxide
- Dung dịch nước Javel
- Dung dịch xà phòng
Câu 9. Xà phòng có thành phần chính là
- muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid
- muối sodium hoặc potassium của acid bất kì
- muối sodium hoặc potassium của acid béo
- glycerol
Câu 10. Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?
- đầu thực vật
- alkane lấy từ đầu mỏ
- quả bồ hòn
- mỡ động vât
Câu 11. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?
- Ít gây ô nhiễm môi trường
- Dùng được với nước cứng và giá thành thấp
- Ngưồn nguyên liệu để sản xuất đồi dào, phong phú
- Không gây ô nhiễm môi trường
Câu 12. Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?
- Ít gây ô nhiễm môi trường
- Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp
- Gây ô nhiễm môi trường đáng kể
- Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường
Câu 13. Chất giặt rửa tổng hợp có nhược điểm nào sau đây?
- Ít gây ô nhiễm môi trường
- Dùng được với nước cứng
- Gây ô nhiễm môi trường đáng kể
- Giá thành cao
Câu 14. Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng từ chất béo?
- dung dịch sodium hydroxide
- dung dịch sodium chloride bão hòa
- nước cất
- dung dịch hydrochloric acid
Câu 15. Đổ dung dịch NaCl bão hòa vào dung dịch gồm sodium palmititate và glycerol. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol
- chất lỏng ở lớp dưới gồm chỉ có dung dịch sodium chloride bão hòa
- chất lỏng ở đưới khả năng hòa tan copper(II) hydroxide tạo dung dịch xanh lam thẫm
- chất rắn màu trắng lắng xuống dưới đáy ống nghiệm là xà phòng
Câu 16. Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
- Glycerol
- Ethylene glycol
- Ethanol
- Methanol
Câu 17. Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được muối nào sau đây?
- CøHzCOONa
- CzHaCOONa
- CøHaCOONa
- CøHsCOONa
Câu 18. Ứng dụng nào sau đây không phải là của chất béo?
- Làm xúc tác cho một số phản ứng tổng hợp hữu cơ
- Làm thức ăn cho con người và một số loại gia súc
- Dùng để điều chế xà phòng và glycerol
- Dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp
Câu 19. Ứng dụng nào sau đây không phải của chất béo?
- Cung cấp và tích trữ một lượng đáng kể năng lượng và được xem là nguồn đink dưỡng quan trọng
- Cung cấp acid béo cần thiết cho cơ thể và tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể, đản bảo sự vận chuyển và hấp thụ các chất tan được trong chất béo
- Sản xuất nhiên liệu sinh học (biodiesel)
- Làm hương liệu, mỹ phẩm
Câu 20. Phát biểu nào sau đây SAI
- Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn hẳn so với alcohol có cùng phân tử khối
- Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
- Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn
- Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là acid béo và glycerol
Câu 21. Phát biểu nào sau đây sai?
- Thủy phân ester ethyl acetate trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol
- Triolein phản ứng được với nước bromine
- Ester ethy] formate có tham gia phản ứng tráng bạc
- Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng
Câu 22. Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?
- Xà phòng
- Chất giặt rửa tổng hợp
- Chất giặt rửa tự nhiên
- Giấm ăn
Câu 23. Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?
- Xà phòng
- Chất giặt rửa tổng hợp
- Chất giặt rửa tự nhiên
- Xăng E₅
Câu 24. Chất giặt rửa tự nhiên như quả bồ hòn, quả bồ kết có nhược điểm nào sau đây?
- Ít gây ô nhiễm môi trường
- Giá thành cao, khó sản xuất ở quy mô công nghiệp
- Gây ô nhiễm môi trường đáng kể
- Không gây ô nhiễm môi trường
Câu 25. Đặc cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?
- Đều có hai phần gồm phần phân cực (“đầu ưa nước) và phần không phân cực (“đuôi” kị nước)
- Đều có nhóm carboxylate -COC
- Đều có nhóm sodium sulfate -OSOzNa
- Đều có nhóm sodium sulfonate -SOaNa
Câu 26. Phần không phân cực hay phần kị nước (“đuôi” kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là
- nhóm carboxylate -COC
- gốc hydrocarbon mạch dài
- nhóm sulfate (+OSOz)
- nhóm sulfonate (-SOz')
Câu 27. Khả năng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa do cấu tạo có
- hai phần bao gồm một đầu phân cực và một đuôi không phân cực
- hai phần bao gồm đầu và đuôi đều phân cực
- hai phần bao gồm đầu và đuôi đều không phân cực
- hai phần bao gồm đầu kị nước và đuôi ưa đầu, mỡ
Câu 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
- chất béo bị vữa ra
- chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
- chất béo phản ứng với khí CO trong không khí
- chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
Câu 29. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
- Đun nóng ethyl acetate với dung dịch HzSO¿ loãng
- ÐĐun nóng ethy] acetate với dung dịch NaOH
- Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no
- Ðun nóng chất béo với dung dịch NaOH
Câu 30. Nhận xét nào sau đây đúng?
- Chất béo là ester của glycerol và acid béo
- Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hydrogen hóa
- Muối sodium hoặc potassium của acid là thành phần chính của xà phòng
- Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol
Câu 31. Phát biểu nào sau đây sai?
- Mỡ bò, mỡ cừu, đầu dừa hoặc đầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xì phòng
- Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamy] acetate
- Một số ester có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm
- Dầu thực vật và đầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
Câu 32. Phát biểu nào sau đây sai?
- Methyl formate có phản ứng tráng bạc
- Thủy phân methyl acetate thu được methyl alcohol
- Methyl acrylate không làm mất màu dung dịch bromine
- Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng
Câu 33. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tỉnh chịu nhiệt khoảng 5 gam đầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 40%. Buóc 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tỉnh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 mL dung dịch NaCI bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
- Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol
- Ở bước 3, thêm dung dịch NaCI bão hòa là để tách muối của acid béo ra khỏi hỗn hợp
- Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
- Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo
Câu 34. Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2-2,5 mL dung dịch NaOH nồng độ 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tỉnh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi Buóc 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
- Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
- Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)₂ thành dung dịch màu xanh lam
- Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
- Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
Câu 35. Linoleic acid là một acid béo
- Công thức linoleic có thể viết gọn là CzHz₂COOH
- Trong phân tử linoleic acid có chứa 2 liên kết đôi C=C đều ở dạng cis
- Linoleic acid thuộc loại acid béo không no, 1C=C đơn chức, mạch hở
- Linoleic acid là acid béo thuộc nhóm omega - 6
Câu 36. Chất béo có nhiều tính chất hóa học quan trọng
- Thủy phân chất béo trong môi trường acid thu được muối acid béo và glycerol
- Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
- Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ra dùng phản ứng hydrogen hóa
- HIện tượng đầu mỡ bị ôi là do nhóm -COO- trong phân tử chất béo bị oxi hóa chận bởi oxygen trong không khí
Câu 37. Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bấm trên quần áo, bề mặ các vật dụng. Cho công thức của muối sau: Phần 1 Phần 2 Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
- Phần 1 không phân cực (đầu ưa nước) và phần 2 phân cực (đuôi kị nước)
- Chất giặt rửa chứa muối trên không dùng được với nước có tính cứng (nước chức nhiều ion Ca?' và Mg₂')
- Công thức của muối trên là CiHzszOSOzNa và có trong thành phần chính của chất giả rửa tổng hợp
- Có thể tổng hợp (sản xuất) muối trên từ phản ững giữa chất béo và dung dịch kiềm
Glucose và Fructose
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
- Glucose
- Tinh bột
- Saccharose
- Glycerol
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
- Cellulose
- Saccharose
- Glucose
- Fructose
Câu 3. Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
- Saccharose
- Cellulose
- Fructose
- Glucose
Câu 4. Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
- Glucose
- Tỉnh bột
- Fructose
- Saccharose
Câu 5. Đồng phân của glucose là
- saccharose
- cellulose
- fructose
- maltose
Câu 6. Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?
- Tỉnh bột
- Fructose
- Cellulose
- Saccharose
Câu 7. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
- Glucose
- Saccharose
- Fructose
- Maltose
Câu 8. Chất nào sau đây không phản ứng với AgNOz/NHz?
- Formic acid
- Glucose
- Tripalmitin
- Acetic aldehyde
Câu 9. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
- Ethyl alcohol và dimethyl ether
- Glucose và fructose
- Saccharose và cellulose
- 2-methylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 10. Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy, người ta c† dung dịch glucose phản ứng với
- kim loại Na
- AgNO₃ trong dung dịch NH+x đun nóng
- nước bromine
- Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường
Câu 11. Glucose và fructose đều
- có nhóm -CH=O trong phân tử
- có công thức phân tử CsH¡oOz
- thuộc loại disaccharide
- có phản ứng tráng bạc
Câu 12. Nhận xét nào dưới dây là không đúng khi nói về glucose và frucrose?
- Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)₂ trong môi trườn kiềm
- Đều tạo được kết tủa đỏ gạch CuzO khi tác dụng với Cu(OH}z, đun nóng trong mmi trường kiềm
- Đều làm mất màu nước bromine
- Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens
Câu 13. Đồng phân của glucose là
- fructose
- tỉnh bột
- saccharose
- cellulose
Câu 14. Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?
- Glucose
- Fructose
- Saccharose
- Maltose
Câu 15. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
- Tristearin
- Cellulose
- Glucose
- Tinh bột
Câu 16. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
- Saccharose
- Cellulose
- Tỉnh bột
- Glucose
Câu 17. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
- Saccharose
- Glucose
- Triolein
- Methyl acetate
Câu 18. Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín?
- Glucose
- Fructose
- Saccharose
- Tinh bột
Câu 19. Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
- Glucose
- Maltose
- Saccharose
- Fructose
Câu 20. Nhận xét nào đưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?
- Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm
- Đều tạo kết tủa đỏ gạch CuzO khi tác dụng với Cu(OH)₂ (đun nóng) trong môi trườn kiềm
- Đều làm mất màu nước bromine
- Đều tạo kết tủa trắng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens
Câu 21. Glucose không có ứng dụng nào sau đây?
- Tráng gương, tráng phích
- Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC
- Nguyên liệu sản xuất ethy] alcohol
- Làm thực phẩm đinh dưỡng và thuốc tăng lực
Câu 22. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSOx 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai?
- Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam
- Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự
- Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde
- Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
Câu 23. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NHạ, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai?
- Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate
- Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polialcohol
- Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
- Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử
Câu 24. Cho các phát biểu sau về ứng dụng và trạng thái tự nhiên của glucose và fructose
- Cả glucose và fructose đều là chất rắn, khó tan trong nước, có vị ngọt
- Glucose có nhiều trong quả chín (nhất là nho chín), fructose có nhiều trong mật ong
- Dung dịch truyền tĩnh mạch là glucose 5%
- Glucose và fructose chủ yếu đóng vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 25. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho khoảng 1 mL nước bromine loãng vào ống nghiệm. - Bước 2: Thêm tiếp từ từ 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều
- Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 2 là gluconic acid
- Trong thí nghiệm, glucose bị oxi hoá bởi dung dịch bromine
- Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde
- Ở bước 2, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
Câu 26. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho 0,5 mL dung dịch CuSO¿ 5% vào ống nghiệm sạch. - Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều, gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. - Bước 3: Thêm tiếp 3mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm, lắc đều
- Ở bước 2, thu được kết tủa có màu trắng hơi xanh
- Sau bước 3, kết tủa đã bị hoà tan, thu được dung dịch màu xanh lam
- Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol (alcohol đa chức)
- Ở bước 3, thay glucose bằng fructose, maltose, saccharose, tỉnh bột thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
Câu 27. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch. - Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch dung dịch ammonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens - Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng trong vài phút
- Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là anmonium gluconate
- Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde
- Sau bước 3, có lớp kim loại bạc (silver) bám trên thành ống nghiệm
- Ở bước 3, thay glucose bằng maltose, saccharose thì hiện tượng xảy ra tương tự
Câu 28. Xét các phát biểu về glucose và fructose
- Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau
- Glucose và fructose là carbohydrate thuộc nhóm monosaccharide
- Có thể phân biệt glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens
- Glucose và fructose đều thuộc loại hợp chất polyhydroxy carbonyl
Câu 29. Glucose và fructose có những tính chất hóa học giống và khác nhau
- Glucose và fructose đều có khả năng hòa tan Cu(OH}› trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam
- Có thể phân biệt được glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens
- Có thể phân biện glucose và fructose bằng nước bromine
- Glucose và fructose đều có khả năng phản ứng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch chứng tỏ cả glucose và fructose đều có nhóm -CHO trong phân tử
Saccharose và Maltose
Câu 1. Phân tử saccharose được tạo bởi
- hai gốc fructose
- một gốc glucose và một gốc maltose
- hai gốc glucose
- một gốc glucose và một gốc fructose
Câu 2. Phân tử maltose được tạo bởi
- hai gốc fructose
- một gốc glucose và một gốc maltose
- hai gốc glucose
- một gốc glucose và một gốc fructose
Câu 3. Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?
- Glucose
- Fructose
- Saccharose
- Maltose
Câu 4. Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử
- hydrogen
- nirogen
- carbon
- oxygen
Câu 5. Loại glucide không có tính khử là
- glucose
- fructose
- saccharose
- maltose
Câu 6. Một phân tử saccharose có
- một gốc /-gÌucose và một gốc ø -fructose
- một gốc ø -glucose và một gốc ø -fructose
- một gốc z -glucose và một gốc /-fructose
- hai gốc ø -glucose
Câu 7. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là
- đườngphèn
- mật mía
- mật ong
- đường kính
Câu 8. Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y Chất X có trong mi người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Y bị thủy phân trong môi trường base
- X không có phản ứng tráng bạc
- X có phân tử khối bằng 180
- Y không tan trong nước
Câu 9. Hai gốc glucose trong phân tử maltose liên kết với nhau bởi liên kết
- z-1,4glycoside
- ø-1,2-glycoside
- øz-1,6-glycoside
- /Ø-1,2-glycoside
Câu 10. Saccharose và fructose đều thuộc loại ?
- monosaccharide
- đisaccharise
- polysaccharide
- carbohydrate
Câu 11. Glucose và saccharose đều không thuộc loại ?
- monosaccharide
- đisaccharise
- polysaccharide
- carbohydrate
Câu 12. Gluxit (carbohydrate) chứa một gốc glucose và một gốc fructose trong phân tử là
- saccharose
- tỉnh bột
- maltose
- xenlulozơ
Câu 13. Loại đường không có tính khử là
- Glucose
- Fructose
- Maltose
- Saccharose
Câu 14. Thành phần chính của đường mía là
- Glucose
- Fructose
- Saccharose
- Tỉnh bột
Câu 15. Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharise?
- Xenlulozơ
- Glucose
- Saccharose
- Amilozơ
Câu 16. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là
- đường phèn
- mật mía
- mật ong
- đường kính
Câu 17. Phản ứng hoá học quan trọng nhất của saccharose
- Phản ứng thuỷ phân
- Phản ứng tráng gương
- Phản ứng với Cu(OH)₂
- Phản ứng este hoá
Câu 18. Gốc glucose và gốc fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử
- hydrogen
- carbon
- nitrogen
- oxygen
Câu 19. Khi thủy phân saccharose thì thu được
- glucose và fructose
- fructose
- glucose
- ethyl alcohol
Câu 20. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
- Glucose và fructose
- Saccharose và xenlulozơ
- 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
- Ancol etylic và đimety] ete
Câu 21. Một phân tử saccharose có
- hai gốc œ -glucose
- một gốc ø-glucose và một gốc B-fructose
- hai gốc a-glucose
- một gốc B-glucose và một gốc œ -fructose
Câu 22. Thuỷ phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y Chất X có nhiều tron quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Y không tan trong nước
- X không có phản ứng tráng bạc
- Y có phân tử khối bằng 342
- X có tính chất của alcohol đa chức
Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai?
- Glucose và saccharose đều là carbohydrate
- Trong dung dịch, glucose và fructose đều hoà tan được Cu(OH}:
- Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc
- Glucose và fructose là đồng phân của nhau
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Đồng phân của saccharose là maltose
- Saccharoselà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn
- Saccharose thuộc loại đisaccharise, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucose
- Saccharose không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở
Câu 25. Tỉnh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, đễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mui đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển khóa thành chất Y dùng để trán gương ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
- Glucozo và fructozo
- Saccarozo và sobitol
- Saccarozo và gøÌucozo
- Glucozo và saccarozo
Câu 26. Thủy phân hoàn toàn carbohydrate A thu được hai mosaccarit X và Y HIđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là
- Saccharose và axit gluconic
- Tỉnh bột và sobitol
- Tinh bột và glucose
- Saccharose va sobitol
Câu 27. Chất X có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và ho thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y Biết Y có phản ứng tráng bạc, có vị ngọt hơn đườm mía. X và Y Tần lượt là hai chất nào sau đây?
- Tỉnh bột và fructose
- Xenlulozơ và glucose
- Saccharose và fructose
- Saccharose và glucose
Câu 28. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 - 3 giọt CuSO¿ 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gan bỏ phần dung dịch. Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1). Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccharose 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch HzSO¿ loãng. Đun nóng dung dịch trong 3 - 5 phút. Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO₃ tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tỉnh cho đến khi ngừng thoát khí CO Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn. Phát biểu nào sau đầy đúng?
- Có thể dung dung dịch Ba(OH)₂ loãng thay thế cho tinh thể NaHCO₃
- Mục đích chính của việc dung NaHCO₃ là nhằm loại bỏ HzSO dư
- Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím
- Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 29. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào 4 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch CuSO‹ 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Cho thêm vào ống thứ nhất 2 ml dung dịch glucose 1%, ống thứ hai 2 ml dung dịch saccharose 1%, ống thứ ba 2 ml dung dịch lòng trắng trứng, ống thứ tư 2 ml dung địch axit axetic, lắc nhẹ. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thí nghiệm trên?
- Sau bước 3, trong ống nghiệm thứ ba xuất hiện màu tím đặc trưng
- Kết thúc bước 2, kết tủa được giữ lại là Cu(OH)a màu xanh
- Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất và thứ hai có hiện tượng giống nhau
- Ống nghiệm thứ tư không có hiện tượng gì sau khi kết thúc thí nghiệm
Câu 30. Saccharose là carbohydrat, thuộc loại disaccharide
- Là chất kết tinh, không màu, tan tốt trong nước và có vị ngọt
- Khi thủy phân hoàn toàn tạo thành sản phẩm duy nhất là glucose
- Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
- Dung dịch glucose hoà tan Cu(OH)₂ tạo thành dung dịch có màu xanh lam
Tinh bột và Cellulose
Câu 1. Chất nào sau đây là polysaccharide?
- Saccharose
- Glucose
- Fructose
- Cellulose
Câu 2. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
- Glucose và fructose
- Cellulose và tỉnh bột
- Methyl acetat và ethyl format
- acetic acid và methyl format
Câu 3. Chất không tan được trong nước lạnh là
- glucose
- tỉnh bột
- saccharose
- fructose
Câu 4. Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
- amylose
- amylopectin
- glycerol
- glucose
Câu 5. Nguyên liệu chứa hàm lượng cellulose lớn nhất là
- Sợi đay
- Sợi bông
- Sợi gai
- Sơi tơ tằm
Câu 6. Nguyên liệu để chế tạo phim không cháy là
- Tơ visco
- Tơ axetat
- Tơ nilon
- Tơ capron
Câu 7. Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?
- Tơ nitron
- Tơ visco
- Tơ nilon-6,6
- Tơ capron
Câu 8. Chất nào sau đây có khả năng tạo phản ứng màu đặc trưng với Iodine?
- Glucose
- Fructose
- Tỉnh bột
- Cellulose
Câu 9. Khi thủy phân đến cùng cellulose thì thu được sản phẩm là
- Saccharose
- Glucose
- Fructose
- Tỉnh bột
Câu 10. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
- Glucose
- Saccharose
- Ancol etylic
- Fructose
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Glucose bị thủy phân trong môi trường acid
- Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường
- Cellulose thuộc loại disaccharide
- Dung dịch saccharose hòa tan được Cu(OH)₂
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?
- Thủy phân saccharose chỉ thu được gÌucose
- Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
- Cellulose và tỉnh bột đều thuộc loại polysaccharide
- Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh
Câu 13. Tỉnh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, đễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
- Glucose và saccharose
- Saccharose và sobitol
- Glucose và fructose
- Saccharose và glucose
Câu 14. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
- Tỉnh bột, cellulose, glucose
- Tỉnh bột, cellulose, saccharose
- Tỉnh bột, cellulose, fructose
- Tỉnh bột, saccharose, fructose
Câu 15. Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
- cellulose và glucose
- cellulose và saccharose
- tỉnh bột và saccharose
- tỉnh bột và glucose
Câu 16. Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X thu được chất Y Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là
- Cellulose và fructose
- Saccharose va fructose
- Tinh bột và glucose
- Cellulose và glucose
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Glucose tác dụng được với nước brom
- Ở dạng mạch hở, glucose có 5 nhóm OH kề nhau
- Thủy phân glucose thu được ancol etylic
- Glucose tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
Câu 18. Cho các chất sau: glucose, fructose; saccharose, cellulose. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO lớn hơn số mol HO là
- glucose và cellulose
- saccharose và fructose
- saccharose và cellulose
- glucose và fructose
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Cellulose tạo lớp màng tế bào của thực vật
- Thuốc thử để nhận biết hồ tỉnh bột là iodine
- Tỉnh bột là polymer mạch không phân nhánh
- Tỉnh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên
Câu 20. Tinh bột là một trong các polysaccharide
- Ở điều kiện thường, tỉnh bột là chất rắn, không màu
- Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh, trong nước nóng tỉnh bột tan tạo thà: hồ tỉnh bột
- Tỉnh bột có nhiều trong hạt lúa, hạt ngô, củ sắn
- Tỉnh bột có nhiều trong củ khoai tây, quả chuối chín
Câu 21. Tỉnh bột có nhiều ứng dụng trong đời sống
- Là ngưồn lương thực chính của con người
- Là nguyên liệu để sản xuất bánh, mì sợi, mạch nha
- Là nguyên liệu sản xuất fructose, ethanol
- Là chất kết dính trong công nghiệp giấy và dệt may
Câu 22. Cellulose có nhiều ứng dụng trong đời sống
- Dùng làm vật liệu xây dựng
- Sản xuất giấy, tơ sợi
- Làm nguyên liệu điều chế ethanol
- Làm nguyên liệu điều chế thuốc súng không khói
Câu 23. Xét tính chất hóa học của tỉnh bột
- Tỉnh bột bị thủy phân trong môi trường acid hoặc xúc tác enzyme
- Sản phẩm phản ứng thủy phân hoàn toàn tỉnh bột trong môi trường acid có tham gia phản ứng tráng bạc
- Trong quá trình tiêu hóa, tỉnh bột bị thủy phân không hoàn toàn bởi các enzyme tạo thành dextrin, saccharose và gÌucose
- Tỉnh bột có khả năng hấp phụ iodine tạo thành hợp chất có màu xanh tím
Câu 24. Tỉnh bột là polysaccharide có trong nhiều loại hạt ngũ cốc,
- Được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
- Bị thủy phân trong môi trường acid tạo thành glucose và fructose
- Là polysaccharide, gồm hai dạng là amylose và amylopectin
- Là lương thực cơ bản cho người và động vật
Câu 25. Thủy phân hoàn toàn tỉnh bột, thu được monosaccharide X Lên men X (có mặt enzim), thu được chất hữu cơ Y và khí carbonic
- Y hoà tan được Cu(OH)₂
- Độ ngọt của X lớn hơn đường mía
- Y là chất gây nghiện
- X có nhiều trong quả chuối xanh
Câu 26. Đun nóng cellulose trong dung dịch axit HzSO¿ 70%, thu được chất hữu cơ X Dẫn khí hydrogen vào dung dịch chất X đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất hữu cơ Y
- Y là hợp chất đa chức
- X là hợp chất tạp chức
- Khối lượng phân tử của Y là 182
- X bị oxi hoá bởi nước bromine tạo thành gluconic acid
Câu 27. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iodine vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tỉnh bột. Buóc 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
- Sau bước 1 và 2, dung địch thu được đều có màu xanh tím
- Mạch tỉnh bột xoắn lại tạo các lỗ rỗng, các lỗ rỗng này hấp phụ Iz tạo nên hợp chất màu xanh tím
- Nếu nhỏ vài giọt dung địch iodine lên mặt cắt của quả chuối xanh thì màu xanh tím cũng xuất hiện
- Có thể dùng dung dịch iodine để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tỉnh bột và saccharose
Amine
Câu 1. Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
- Methylamine
- Aniline
- N-methylpropan-2-amine
- Isobutylamine
Câu 2. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?
- Phenylamin
- Methylamine
- Propylamine
- Ethylamine
Câu 3. Amine nào sau đây có chứa vòng benzene?
- Aniline
- Methylamine
- Ethylamine
- Propylamine
Câu 4. Công thức tổng quát của amine no, mạch hở có dạng là
- CnHanaN
- CnHan:2+kÌNk
- CnHan+2akNk —
- CaH₂m:N
Câu 5. Chất nào sau đây là amine thơm?
- Aniline
- Cyclohexylamine
- Alanine
- Trimethylamine
Câu 6. Chất nào sau đây thuộc là amine bậc hai ?
- Methylamine
- Trimethylamine
- Phenylamine
- Dimethylamine
Câu 7. Chất nào là amine bậc II?
- Phenylamine
- Benzylamine
- Aniline
- Phenylmethylamine
Câu 8. Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
- cocaine
- nicotine
- heroine
- cafein
Câu 9. Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
- Acetic acid
- Methylamine
- Tỉnh bột
- Glucose
Câu 10. Chất X có công thức CH₃NH Tên gọi của X là
- trimethylamine
- ethylamine
- methylamine
- dimethylamine
Câu 11. Dung dịch amine nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
- Diphenyl amine
- Aniline
- Triphenylamine
- ethylamine
Câu 12. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
- Dimethylamine
- Aniline
- Acetic acid
- Sodium chloride
Câu 13. Dung dịch methylamine trong nước làm
- quì tím không đổi màu
- quì tím hóa xanh
- phenolphtalein hoá xanh
- phenolphtalein không đổi màu
Câu 14. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
- Aniline
- Sodium hydroxide
- Sodium acetate
- Ammonia
Câu 15. Lĩnh vực sản xuất hay sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của amine
- paracetamol
- công nghiệp polymer
- công nghiệp phẩm nhuộm
- nguyên liệu tổng hợp xà phòng
Câu 16. Lĩnh vực sản xuất hay sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của amine
- polyethylene (PE)
- phẩm màu azo
- nhựa poly (aniline-formaldehyde)
- thuốc bảo vệ thực vật
Câu 17. Các amine được điều chế bằng cách
- oxi hóa ammonia
- alkyl hóa ammonia
- halogen hóa alkane
- hydrogen hóa alkene
Câu 18. Ngoài cách alky] hóa ammonia thì một số amine còn có thể điều chế bằng cách
- Khử hợp chất nitro
- oxi hóa hợp chất nitro
- Khử ammonia
- khử phân tử nitrogen
Câu 19. Dung dịch methylamine trong nước làm
- quì tím không đổi màu
- quì tím hóa xanh
- phenolphtalein hoá xanh
- phenolphtalein không đổi màu
Câu 20. Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có công thức cấu tạo như hìn
- Nafitifine thuộc loại amine bậc ba
- Nafitifine thuộc loại arylamine
- Công thức phân tử của naftifine là CziHaiN
- Naftifine thường được dùng ở dạng muối naftifine hydrochloride. Công thức phân t của naftifine hydrochloride là CzaiHaINCI
Câu 21. Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia
- Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh
- Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia
- Aniline có tính base yếu hơn ammonia, nhưng vẫn làm đổi màu quỳ tím
- Để phân biệt dung dịch ethylamine và aniline ta có thể dùng quỳ tím
Amino Acid
Câu 1. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
- chứa nhóm carboxyl và nhóm amino
- chỉ chứa nhóm amino
- chỉ chứa nhóm carboxy]
- chỉ chứa nitrogen hoặc carbon
Câu 2. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?
- Methylamine
- Phenylamin
- Acid aminoacetic
- Ethylamine
Câu 3. Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là
- Ethylformate
- Sucrose
- Tristearin
- Alanine
Câu 4. Khoảng 20 œ-amino acid ............... tạo protein trong cơ thể người (amino acid tiêu chuẩn). Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào khoảng trống trên
- Tổng hợp
- Nhân tạo
- Thiên nhiên
- Bán tổng hợp
Câu 5. Các amino acid thường có độ tan trong nước như thế nào?
- Tan tốt
- Không tan
- Tan ít
- Tan vô hạn
Câu 6. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng các amino acid nào sau đây được ứng dụng để sản xuất polymer (tơ) ?
- các e-amino acid hoặc œ-amino acid
- cácœ- amino acid hoặc B -amino acid
- cácœ- amino acid hoặc y-amino acid
- các § - amino acid hoặc § -amino acid
Câu 7. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa làm mất màu dung dịch bromine?
- Benzyl Alcohol
- Aniline
- Phenol
- Alanine
Câu 8. Đặt hỗn hợp các amino acid gồm lysine, glycine và glutamic acid ở pH = 6,0 vào trọ một điện trường. © © © P——] Lysine glycine glutamic acid Sự đi chuyển của một số amino acid dưới tác dụng của điện trường ở pH = 6
- Glycine hầu như không dịch chuyển
- Lysine dịch chuyển về phía cực âm
- Glutamic acid dịch chuyển về phía cực dương
- Cả 3 amino acid đều không di chuyển
Câu 9. Khi đun nóng các e-amino acid hoặc œ-amino acid có thể phản ứng với nhau để t. thành polymer, đồng thời tách ra các phân tử nước
- Phản ứng này là phản ứng trùng ngưng
- Trong phản ứng này, nhóm carboxyl phản ứng với nhóm amino để tạo thàr polyamide
- Trùng ngưng œ-aminoenanthic acid thu được polyamide có công thức cấu tạo rÌ sau: €HN{†CH,3,CO*
- Polycaproamide được điều chế từ phản ứng trùng ngưng 7-aminoheptanoic acid
Peptit
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
- Glucose
- Sucrose
- G]y - Ala
- Gly - Ala - G]y
Câu 2. Trong phân tử peptide các amino acid liên kết với nhau bằng
- liên kết hydrogen
- liên kết cộng hóa trị
- liên kết peptide
- liên kết cho nhận
Câu 3. Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala - Ala - Gly với Gly - Ala là
- dung dịch NaOH
- dung dịch HCI
- dung dịch NaCl
- Cu(OH)₂
Câu 4. Từ glycine (Gly) và alanine (Ala) có thể tạo ra mấy chất dipeptide?
- 1 chất
- 2 chất
- 3 chất
- 4 chất
Câu 5. Một tripeptide X được cấu thành từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Gly Công thức t tạo của X không thể là
- Ala-Ala-Gly
- Ala-Gly-Ala
- Gly-Ala-Ala
- Gly-Ala-Gly
Câu 6. Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các
- đơn vị glucose
- acid béo
- đơn vị ø -amino acid
- đơn vị hydrocarbon
Câu 7. Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide?
- Phản ứng màu với iodine
- Phản ứng màu biuret
- Phản ứng với thuốc thử Tollens
- Phản ứng với thuốc thử Fehling
Câu 8. Tính chất hóa học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?
- Phản ứng với dung dịch acid
- Phản ứng mài biuret
- Phản ứng ester hóa
- Phản ứng với dung dịch base
Câu 9. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
- Saccharose
- Triglyceride
- Albumin
- Cellulose
Câu 10. Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi?
- Amylase
- Collagen
- Fibroin
- Keratin
Câu 11. Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
- số lượng liên kết peptide có trong phân tử
- số lượng, thành phần, trật tự các amino acid trong protein
- số chuỗi polypeptide có trong phân tử
- số lượng các amino acid trong phân tử
Câu 12. Cơ thể hấp thu đinh đưỡng từ quá trình thủy phân thịt, cá, trứng trong dạ dày dưới dạng ion của
- acid béo
- gluconate
- chất xơ
- amino acid
Câu 13. Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
- Glucose
- Saccharose
- Gly-Ala
- Gly-Ala-Gly
Câu 14. Chất nào sau đây là dipeptide?
- Gly-AlaGly
- Ala-Gly-Gly
- Gly-Ala-Ala
- Gly-Ala
Câu 15. Chất có phản ứng màu biuret là
- Tinh bột
- Sucrose
- Tetrapeptide
- Chất béo
Câu 16. Chất nào sau đây không có phản ứng màu biuret
- Ala-Gly-Gly-Gly-Al
- Ala-Ala-Gly-AI
- Gly-Ala
- Gly-Gly-Ala
Câu 17. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
- dung dịch NaOH
- dung dịch NaCl
- Cu(OH)/OH
- Quỳ tím
Câu 18. Các peptide từ tripeptide trở lên có thể phản ứng màu biuret với Cu(OH)z/O©OH- t¿ phức chất
- Màu xanh
- Màu đỏ
- Màu dacam
- Màu tím
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptide
- Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide
- Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc x-amir acid
- Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc a-amino acid, số liên kết peptide bằng, ( 1)
Câu 20. Peptide và amino acid đều có chứa nguyên tố
- Liên kết của nhóm -CO- với nhóm -NH- giữa hai đơn vị ø - amino acid được gọi là liên kết peptide
- Dung dịch amino acid không làm giấy quỳ đổi màu
- Polypeptide có phản ứng màu biuret với Cu(OH)₂
- Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các ổ - amino acid
Câu 21. Cho peptide X có công thức cấu tạo Ala-Gly-Glu-Val
- X là tetrapeptide được tạo thành từ 4 đơn vị œ-amino acid khác nhau
- Số liên kết peptide trong X là 4
- Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 dipeptide và 2 tripeptide
- Số nguyên tử oxygen trong X là 7
Protein và Enzym
Câu 1. Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ
- protein đơn giản
- protein đơn giản và các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid
- thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid
- ô- amino acid
Câu 2. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
- Saccharose
- Triglyceride
- Albumin
- Cellulose
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa Nz?
- Cellulose
- Protein
- Chất béo
- Tinh bột
Câu 4. Protein phản ứng với Cu(OH};/OH tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
- màu vàng
- màu tím
- màu dacam
- màu đỏ
Câu 5. Chất tham gia phản ứng màu biuret là
- đầu ăn
- đường nho
- albumin
- poly(vinyl chloride)
Câu 6. Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. HIện tượng xảy ra là
- xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
- xuất hiện dung dịch màu tím
- lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
- xuất hiện dung dịch màu xanh lam
Câu 7. Vai trò nào sau đây không phải của protein ?
- Vận chuyển các chất dinh đưỡng ra, vào tế bào. |
- lưu trữ một số chất cần thiết cho tế bào. |
- duy trì pH của máu. |
- Là thành phần tạo nên tơ sợi
Câu 8. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein? |
- Saccharose
- Triglyceride
- Albumin
- Cellulose |
Câu 9. Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi?
- Amylase
- Collagen
- Fibroin
- Keratin
Câu 10. Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
- số lượng liên kết peptide có trong phân tử
- số lượng, thành phần, trật tự các amino acid trong protein
- số chuỗi polypeptide có trong phân tử
- số lượng các amino acid trong phân tử
Câu 11. Khi nấu món canh làm từ thịt cua, tôm, tép có nhiều mảng thịt đóng rắn lại. mếi tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?
- Sự động tụ protein bởi sự thay đổi pH
- Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ
- Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ
- Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai? |
- Protein là cơ sở tạo nên sự sống. |
- Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptide
- Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid, base hoặc enzyme
- Protein có phản ứng màu biuret
Câu 13. Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
- Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)₂
- Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino acid được gọi là liên kết peptide
- Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các %- amino acid
- Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai?
- Protein được tạo nên từ các chuỗi peptide kết hợp lại với nhau
- Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid
- Amino acid có tính chất lưỡng tính
- Dipeptide có phản ứng màu biuret
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
- Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid
- Protein được tạo nên từ các chuỗi peptide kết hợp lại với nhau
- Amino acid có tính chất lưỡng tính
- Dipeptide có phản ứng màu biure
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
- Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzyme
- Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
- Amino acid có tính chất lưỡng tính
- Dung dịch protein có phản ứng màu biuret
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai?
- Dung dịch protein có phản ứng màu biure
- Amino acid có tính chất lưỡng tính
- Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
- Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác base
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử ø -amino acid
- Protein tác dụng với Cu(OH}; trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam
- Protein có thể bị đông tụ đưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base
- Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng
Câu 19. Các protein khác nhau đảm nhận nhiều vai trò thiết yếu khác nhau với sự sống như xây dựng tế bào, xúc tác cho các quá trình sinh hoá, điều hoà quá trình trao đổi chất, vận chuyển chất, kháng thể,... Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành từ một hay nhiều
- mắc xích
- chuỗi polypeptide
- monomer
- phân tử
Câu 20. Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipid và glucose là
- protein luôn là chất hữu cơ no
- protein luôn chứa chức hydroxide
- protein có khối lượng phân tử lớn hơn
- protein luôn chứa nitrogen
Câu 21. Protein được cấu tạo từ
- các gốc œ - amino acid
- các gốc amino acid
- các gốc œ-amino acid có thể cho thêm các thành phần “phi protein ” như nucleic acid, lipid
- các gốc amino acid có thể cho thêm các thành phần “ phi protein “ như nucleic acids, glucid, lipid
Câu 22. 5o sánh đúng về độ tan trong nước của protein dạng sợi và protein dạng cầu là
- Dạng sợi tan nhiều hơn dạng cầu
- Dạng cầu tan nhiều hơn dạng sợi. | |
- Cả hai dạng có độ tan như sau
- Không thể khẳng định được. |
Câu 23. Trong nghiên cứu y học, được phẩm thì vai trò nào sau đây của enzyme là kh phù hợp?
- Xác định hàm lượng glucose, urea
- Sản xuất được phẩm như protease làm thuốc hỗ trợ trị tắc nghẽn tim mạch, làm tiêu hoá
- Xác định hàm lượng cholesterol trong máu, nước tiểu
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 24. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
- Enzyme là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các trình hóa học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật. L
- Enzyme là những protein có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học, đặc biệt các cơ thể sinh vật
- Enzyme là những chất không có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các đ[ trình hóa học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật
- Enzyme là những chất hầu hết không có bản chất protein, có khả năng xúc tác d quá trình hóa học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật
Câu 25. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO₄ 2%, thêm tiếp 1ml dung dịch lòng trắng trứng 10%. Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
- Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
- Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím
- Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu xanh lam
- Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan
Câu 26. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO¿ 2%, thêm tiếp 1ml dung dịch lòng trắng trứng 10%. Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
- Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
- Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím
- Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu xanh lam
- Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan
Câu 27. Phát biểu nào sau đây sai?
- Anilin làm mất màu nước Brom
- Phân tử Val-Ala-Lys có 4 nguyên tử nitơ
- Ở điều kiện thường triolein là chất lỏng
- Dung dịch Glyxin làm đổi màu phenolphtalein
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Cu(OH}; tan trong dung dịch anbumin, tạo thành dung dịch màu tím
- Có thể dùng quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch glyxin, acid glutamic và lysin
- Có thể rửa sạch lọ chứa anilin bằng dung dịch NaOH và nước sạch
- Ở điều kiện thường, amino acid là chất rắn kết tỉnh, có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- Muối đinatri của acid glutamic được dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)
- Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu xanh
- Các amin khí có mùi khai, không độc
- Thủy phân hoàn toàn anbumin trong môi trường acid, thu được hỗn hợp œ-amino acid
Câu 30. Phát biểu nào dưới đây sai?
- Tripeptide Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure
- Các peptide và protein khi bị phân hủy hoàn toàn đều cho ra amino acid
- Anbumin ( lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng
- Dung dịch Lysine làm quỳ tím đổi màu đỏ
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Cu(OH)₂ tan trong dung dịch anbumin, tạo thành dung dịch màu tím
- Có thể dùng quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch glyxin, acid glutamic và lysin
- Có thể rửa sạch lọ chứa anilin bằng dung dịch NaOH và nước sạch
- Ở điều kiện thường, amino acid là chất rắn kết tỉnh, có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 32. Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa, bẽn cạnh đó enzyme cũng có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học
- Xúc tác enzyme thường có tính chọn lọc cao, mỗi enZyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định. |
- Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme bằng với tốc độ xúc tác hóa học
- Trong công nghiệp thực phẩm, enzyme có thể được dùng để sản xuất, bảo quản, chỉ biến thực phẩm. '
- Trong y học, được phẩm, enzyme có thể được dùng định lượng định tính và đoán trong các xét nghiệm
Câu 33. Hầu hết phản ứng trong quá trình trao đổi chất được thực hiện nhờ chất xúc tác sỉ học, đó là enzyme
- Casein là loại protein tan tốt trong nước
- Uống sữa giúp giảm bớt nguy hiểm khi bị ngộ độc bởi muối chì, muối thuỷ ngân
- Vì casein là một loại protein sẽ đông tụ và tách khỏi dung dịch khi thêm dung dị acid, base, muối của các kim loại nặng như chì, thủy ngân,... nên uống sữa khi bị ngộ độc mui chì, muối thủy ngân sẽ thành kết tủa và thải được ra ngoài
- Casein là loại protein có duy nhất trong sữa
Câu 34. Thí nghiệm về phản ứng màu biuret của protein. - Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO¿ 2%, lắc đều. - Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptide) vào ống nghiệm, lắc đều
- Sau bước 1 thu được dung dịch xanh lam
- Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím
- Nếu thay lòng trắng trứng (polypeptide) bằng các dipeptide khác thì hiện tượng sau bước 2 không đổi
- Phản ứng này có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide
Câu 35. Thực hiện thí nghiệm như sau: Bước 1: Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 3 - 4 giọt CuSO₄ 2%. Bước 2: Cho tiếp vào ba ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 2 - 3 ml dung dịch NaOH 10%, lắc đều. Buóc 3: Tiếp tục nhỏ vào ống thứ nhất 2 ml dung dịch glucose 1%, vào ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch saccarose 1%, vào ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch lòng trắng trứng
- Ở bước 3, trong cả 3 ống nghiệm đều có hiện tượng kết tủa bị tan ra cho dung dịch màu xanh lam
- Kết thúc bước 2, trong cả ba ống nghiệm đều có kết tủa xanh của Cu(OH)z
- Sau bước 3, trong ống nghiệm thứ ba xuất hiện màu tím đặc trưng
- Ở bước 2 có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH
Câu 36. Thực hiện thí nghiệm như sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 0,5 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng gà hoặc trứng vịt), cho tiếp 1 - 2 ml nước cất, lắc đều ống nghiệm. Bước 2: Cho tiếp 1 - 2 ml dung dịch NaOH 30% (đặc) và 1 - 2 giọt dung dịch CuSO₄ 2% vào rồi lắc ống nghiệm. Bước 3: Để yên ống nghiệm 2 - 3 phút
- Thí nghiệm này có thể tiến hành ở điều kiện thường và không cần đun nóng
- Có thể thay lòng trắng trứng gà hoặc trứng vịt bằng đầu ăn
- Sau bước 2, dung dịch ban đầu xuất hiện màu xanh tím
- Sau bước 1 ta thu được dung dịch protein
Câu 37. Protein là thành phần thiết yếu của sinh vật và có vai trò quan trọng với sự sống
- Ở đâu có sự sống là ở đó có protein
- Protein đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì pH của máu
- Với người và động vật, protein còn là chất bảo vệ, giúp cơ thể chống lại virus và nhiều tác nhân gây bệnh khác
- Protein được sử dụng để sản xuất phẩm nhuộm, được phẩm
Câu 38. Protein có vai trò quan trọng đối với sự sống của người và sinh vật, protein là cơ sị tạo nên sự sống, duy trì, phát triển và bảo vệ cơ thể. |
- Một số protein đóng vai trò là enzyme xúc tác cho nhiều phản ứng sinh hóa
- Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các amino acid thiết yếu vị năng lượng cho cơ thể
- Protein cũng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì pH của máu
- Một số protein có vai trò bảo vệ, chống lại các tác nhân gây bệnh như vi khuẩi virut
Đại cương Polymer
Câu 1. Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
- Glucose
- Fructose
- Saccharose
- Cellulose
Câu 2. Tính chất vật lí chung của polymer là
- chất lỏng, không màu, không tan trong nước
- chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước
- chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước
- chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước
Câu 3. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
- Tỉnh bột
- Tơ tằm
- Polyethylene
- CaO su thiên nhiên
Câu 4. Polymer nào sau đây có công thức(-CHz-CH(CN))?
- Poly(methyl methacrylate)
- Polyethylene
- Polyacrylonitrile
- Poly(vinyl chloride)
Câu 5. Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
- Thuỷ phân
- Trùng hợp
- Trùng ngưng
- Xà phòng hoá
Câu 6. Cấu tạo của monomer tham gia được phản ứng trùng ngưng là
- Trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền
- Thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
- Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
- Các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi
Câu 7. Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
- Poly(vinyl chloride)
- Polyethylene
- Poly(hexamethylene adipamide)
- Polybuta-1/3-dien
Câu 8. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
- Tỉnh bột
- Poly(vinyl chloride). |
- Cellulose
- Tơ visco
Câu 9. Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
- Polybutadiene
- Polyethylene
- Poly(vinyl chloride)
- Polycaproamide
Câu 10. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
- Styrene
- Isoprene
- Propene
- Toluene
Câu 11. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
- Propane
- Propene
- Ethane
- Toluene
Câu 12. Có một số hợp chất sau: (1) ethylene, (2) vinyl chloride, (3) adipic acid, (4) phen › (6) acrylonitrile, (6) buta - 1,3 - diene. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp
- 1), (2), (5),(6)
- (1), (2), (3), (4
- (Œ),(4, (6), (6)
- (2), @), (4), G)
Câu 13. Polymer Y ký hiệu nhựa số 2 - HDP (High Density Polyethylene) Đây là loại nhựa nhiệt dẻo mật độ cao được ứng dụng nhiều trong việc chế tạo các bình đựng như bình đựng sữa, đầu ăn, một số túi nhựa, bình đựng chất tẩy rửa, đồ chơi,... Vật liệu làm từ Y thường có thể tái chế được. Đây là loại nhựa được các chuyên gia khuyên nên sử dụng vì chúng có độ an toàn cao hơn so với các loại nhựa khác. Vậy polymer Y là
- poly(methyl methacrylate)
- nylon-6,6
- polyethylene
- polyisoprene
Câu 14. Nhựa Z là vật liệu có giá thành thấp, khá cứng vững, không mềm dẻo như PE Đặc biệt khả năng bị xé rách dễ dàng khi có một vết cắt hoặc một vết thủng nhỏ. Bên cạnh đó là khả năng chịu được nhiệt độ cao lên tới 100°C Z thuộc loại chất nhiệt đẻo có kí hiệu là PP Vậy Z là
- poly(methyl methacrylate)
- polystyrene
- cellulose
- polypropylene
Câu 15. Nhựa X là chất liệu nhựa khá cứng, không màu, không mùi, không vị. Không màu và dễ tạo màu, các loại hộp xốp phần lớn được làm từ nhựa X X thuộc loại polymer nhiệt đẻo có kí hiệu là PS Vậy X là
- poly(methyl methacrylate)
- polystyrene
- cellulose
- polypropylene
Câu 16. Polymer nhiệt dẻo là polymer có thể tái chế được. Polymer nào sau đây không thuộc loại nhiệt dẻo?
- polyethylene
- poly(phenol formaldehyde)
- polypropylene
- polystyrene
Câu 17. Polymer nào sau đây có thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc mới trường base thu được amino acid?
- Tỉnh bột
- Tơ capron
- Polypropylene
- Poly(vinyl chloride)
Câu 18. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?
- Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
- Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủi khi đun nóng
- Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thí hợp tạo dung dịch nhớt. Ƒ
- Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai bền
Câu 19. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là (ò
- Polyacrylonitrile
- Poly(vinyl chloride)
- CaO su buna-N
- Tỉnh bột
Câu 20. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là _ ly Hề/ doOer
- Methy] methacrylate
- CaO su buna-§
- Polypropylene
- CaO su isoprene
Câu 21. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là đạn, n
- CaO su buna -S
- Polystyrene
- CaO su buna-N
- Polyethylene
Câu 22. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
- Poly (vinyl acetate)
- Polyacrylonitrile
- CaO su buna-N
- Poly(methyl methacrylate)
Câu 23. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là N TRẤN ĐỂ |
- Tơ nylon-6
- Tơ nylon-7
- Tơ nylon-6,6
- Tơolon
Câu 24. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là ID)
- Poly(ethylene-terephthalate)
- CaO su buna-S
- CaO su buna-N
- CaO su isoprene
Câu 25. Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
- Polybuta-1,3-diene
- Polyacrilonitrile
- Polyethylene
- Poly(vinyl chloride)
Câu 26. Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbort + hydrogen?
- Poly(methyl methacrylate)
- Poly(vinyl chloride)
- Poly(phenol formaldehyde)
- Polystyrene
Câu 27. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
- Polystyrene
- Poly(vinyl chloride)
- Polyisoprene
- Nylon-6,6
Câu 28. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
- Poly(phenol-formaldehyde)
- Poly(metyl methacrylate)
- Polybuta-1,3-diene
- Nylon-6,6
Câu 29. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
- Polystyrene
- Poly(vinyl chloride)
- Polyisoprene
- Nylon-6,6
Câu 30. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
- Poly(phenol-formaldehyde)
- Poly(methyl methacrylate)
- Polybuta-1,3-diene
- Nylon-6,6
Câu 31. Polymer nào sau đây có dạng phân nhánh?
- Poly vinyl chloride
- Amylopectin
- Polyethylene
- Poly(methyl methacrylate)
Câu 32. Polymer nào sau đây có mạch không phân nhánh?
- Glycogen
- Amylopectin
- CaO su lưuhoá
- Amylose
Câu 33. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
- Tơ visco
- Poly (vinyl chloride)
- Polyethylene
- Cellulose
Câu 34. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
- Polyethylene
- Poly(vinyl chloride)
- Polybutadiene
- Cellulose
Câu 35. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
- Tơ visco
- Poly (vinyl chloride)
- Tinh bột
- Polyethylene
Câu 36. Chọn phát biểu không đúng: polymer
- đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau
- có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
- được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo
- đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch acid hay base
Câu 37. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
- Polymer là hợp chất do nhiều phân tử monomer hợp thành
- Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn
- Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
- Các polymer đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Câu 38. Loại vật liệu nào sau đây chứa nguyên tố nitrogen?
- CaO su Buna
- Poly(vinyl chloride)
- Tơ viscose
- Tơ nylon-6,6
Câu 39. Trong thành phần hóa học của polymer nào sau đây không có nguyên tố oxygen?
- Tơ nylon-7
- Tơ nylon-6
- Tơolon
- Tơ nylon-6,6
Câu 40. Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
- Poly(vinyl acetate)
- Polyethylene
- Polyacrylonitrile
- Poly(vinyl chloride)
Câu 41. Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1:: X là polymer nào dưới đây?
- Polypropylene
- Tinh bột
- Polystyrene
- Poly(vinyl chloride)
Câu 42. Polymer thường được tổng hợp theo hai phương pháp chủ yếu là phương phái trùng hợp và phương pháp trùng ngưng
- Trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thàn phân tử lớn đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ khác (thường là nước)
- Các monomer tham gia phản ứng trùng hợp thường có liên kết đôi hoặc vòng két bền
- Các chất polyethylene; cao su buna; polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùn hợp từ các monomer tương ứng
- Trùng ngưng e-aminocaproic acid thu được polycaproamid
Câu 43. Các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp sẽ có khả năng bị nhiệt phân hoàn toàn ở nhiệt độ thích hợp tạo thành các monomer ban đầu, gọi là phản ứng giải trùng gợp hay depolymer hóa, ví dụ: (Š”} „ s
- Phản ứng làm giảm số lượng carbon
- Phản ứng giải trùng hợp tái tạo monomer ban đầu
- Các monomer tạo thành có số nguyên tử carbon giống polymer
- Phân tử polymer ban đầu có 8 nguyên tử carbon
Vật liệu Polymer
Câu 1. Sợi visco thuộc loại
- polymer trùng ngưng
- polymer bán tổng hợp
- polymer thiên nhiên
- polymer tổng hợp
Câu 2. Tơ được sản xuất từ cellulose là
- tơ tằm
- tơ capron
- tơ nylon-6,6
- tơ visco
Câu 3. Trồng dâu, nuôi tằm là một nghề vất vả đã được dân gian đúc kết trong câu: “Nuj lợn ăn cơm nằm, nuôi tầm ăn cơm đứng”. Con tằm sau khi nhả tơ tạo thành kén tằm được sử dụng để dệt thành những tấm tơ lụa có giá trị kinh tế cao, đẹp và mềm mại. Tơ tằm thuộc loại
- tơ tổng hợp
- tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)
- tơ thiên nhiên
- tơ hóa học
Câu 4. Len lấy từ lông cừu, đê, thỏ. Sợi len mềm mịn, bền và giữ nhiệt tốt. Len được S dụng rộng rãi để may quần áo ấm, chân, mũ, thảm. Thành phần chủ yếu của len là
- Protein
- Amylose
- Polyester
- Cellulose triacetate
Câu 5. Tơ tằm được lấy từ tơ của con tằm, thoáng, nhẹ, hấp thụ nhiệt kém, ít bám by B mặt mịn dùng sản xuất vải lụa. Thành phần chủ yếu của tơ tằm là
- Protein
- Tinh bột
- Amylose
- Capron |
Câu 6. Tơ visco (tơ bán tổng hợp) dai, bền, thấm mồ hôi, thoáng khí. Làm vải may những trang phục thoáng, mát. Thành phần chính tơ visco là
- Cellulose chưa được xử lí hoá chất
- Cellulose đã được xử lí hoá chất
- Poly(ethylene-terephthalate)
- Cellulose triacetate
Câu 7. Tơ cellulose acetate cách nhiệt tốt dùng làm vải may áo ấm và thường được phối trộn với len. Thành phần chính tơ cellulose acetate là
- Cellulose diacetate
- Cellulose triacetate
- Protein
- Cellulose diacetate & cellulose triacetate
Câu 8. Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
- CaO su isoprene
- Nylon-6,6
- CaO su Buna
- Amylose
Câu 9. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
- Polyethylene
- Polystyrene
- Tỉnh bột
- Polypropylene
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc polymer thiên nhiên?
- Tơ nylon-6,6
- Tơ nitron
- Poli(vinyl chloride)
- Cellulose
Câu 11. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
- Polyethylene
- Tơ olon
- Tơ tằm
- Tơ acetate
Câu 12. Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nylon; len; tơ tằm, vì
- len, tơ tầm, tơ nylon có các —~CO~NH— nhóm trong phân tử kém bền với nhiệt
- len, tơ tầm, tơ nylon mềm mại
- len, tơ tằm, tơ nylon là những sợi thấm nước
- len, tơ tằm, tơ nylon không thể là phẳng
Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?
- Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là cellulose
- Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nylon là polyamide
- Quần áo nylon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
- Tơ nylon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai?
- Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi cellulose
- Tơ nylon 6-6 là tơ tổng hợp
- Tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
- Tơ tằm là tơ thiên nhiên
Câu 15. Tơ nylon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may m thuộc loại
- Tơpolyamide
- Tơpolyester
- Tơacetate
- Tơ visco
Câu 16. Trong số các polymer:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ viscose, nylon-6,6, tơ a loại tơ có nguồn gốc cellulose là
- Tơ tằm, sợi bông,nylon-6,6
- Sợi bông, len, nylon-6,6
- Tơ visco, nylon-6,6, tơ acetate
- Sợi bông, tơ acetate, tơ visco
Câu 17. Tơ gồm 2 loại là
- Tơ hóa học và tơ tổng hợp
- Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
- Tơ hóa học và tơ thiên nhiên
- Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo
Câu 18. Loại tơ nào sau đây có thành phần chính chứa protein?
- Tơnylon-6,6
- Sợi bông
- Tơ capron
- Tơ tằm
Câu 19. Tơ có nguồn gốc cellulose là
- Tơ tằm
- Sợi bông
- Tơ nylon -6,6
- Tơ capron
Câu 20. Tơ lapsan thuộc loại tơ
- Polyamide
- Vinylic
- Polyester
- Polyether
Câu 21. Ưu điểm của keo epoxy là độ kết dính rất cao, chịu nhiệt, chịu nước, chịu dung mà chịu lực tốt, rất đễ sử dụng. Keo epoxy thường được dùng để dán các ...(1)....... „ nhựa, bê tôn các vật bằng kính, sứ, gỗ, (2)....,...Các từ ở khoảng trống (1) và (2) là
- (1) kim loại; (2) phi kim
- (1) phi kim; (2) kim loại
- (1) kim loại; (2) đồ gốm
- (1) đồ gốm; (2) kim loại
Câu 22. Khi sử dụng keo poly(urea-formaldehyde), cần phải cho thêm các chất đóng rắn lo; acid như oxalic acid, lactic acid,... để tạo polymer ....................-.- ---- Cụm từ thích hợp điề vào khoảng trống là
- Không phân nhánh
- mạng không gian
- phân nhánh
- mạch xoắn
Câu 23. CaO su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn cao su thiên nhiên, chủ yếu dùng để sản xuất lốp xe do khả năng chống mòn cao, chịu uốn tốt. Polymer sản xuất cao su buna là
- Polybuta-1,3-diene
- Polyethylene
- Polystyrene
- Poly(styrene-buta-1,3-diene)
Câu 24. CaO su isoprene có tính đàn hồi tốt, độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, sản xuất lốp xe, đệm giảm xóc, giày dép, dụng cụ thể thao, thiết bị y tế. CaO su isoprene được trùng hợp từ
- Isoprene
- Ethylene
- Styrene
- Buta-1,3-diene
Câu 25. Trong composite thì vật liệu nền không có đặc điểm nào sau đây?
- Liên kết vật liệu cốt với nhau
- Tạo tính thống nhất cho vật liệu composite
- Là nền hữu cơ (polymer: nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn), nền kim loại, nền gốm
- Quyết định tính chất của vật liệu
Câu 26. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
- Một số chất đẻo là polymer nguyên chất
- Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác
- Một số vật liệu composite chỉ là polymer
- Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác
Câu 27. Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau không làm biến đổi bản chất các vật liệu dược kết dính
- Nhựa vá săm hay còn gọi là keo dán epoxy
- Keo epoxy thường được dùng để dán các kim loại, nhựa, bê tông, các vật bằng kín sứ, đồ gốm
- Keo đán poly(urea-formaldehyde) được dùng chủ yếu để dán các vật liệu ván ép, gỗ
- Ưu điểm của keo epoxy là độ kết dính rất cao, chịu nhiệt, chịu nước, chịu dung mí chịu lực tốt, rất dễ sử dụng
Câu 28. Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhai mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính
- Keo đán epoxy là keo dán tổng hợp gồm 2 phần: phần chính (resin) chứa 2 nhói epoxy ở 2 đầu và phần đóng rắn (hardener) thường là các triamine
- Keo dán hồ tỉnh bột là kéo dán tổng hợp được nấu từ tinh bột sắn, gạo .dùng để đá giấy, nhưng dễ bị ôi, thiu. Nên ngày nay ta thay bằng poly vinylacohol
- Keo đán poly (urea - formaldehyde) là keo dán tự nhiên được dùng trong chất ki dính gỗ ván ép, chất dẻo
- Nhựa vá xăm là dung dịch keo của cao su được hòa tan với một số chất hữu cơ nh xăng, toluene, xylene... dùng để vá chỗ bị thủng của săm, lốp
Nguồn điện hóa học
Câu 1. Cho pin điện hoá Zn - Cu Quá trình xảy?a ở cực dương của pin là
- Zn?*+2e ——> Zn
- Cứt x3 =2 Cu |
- Zn ——> Zn?' + 2e
- Cu ——> Cu?' + 2e. |
Câu 2. Cho pin điện hoá AI - Pb Quá trình xảy ra ở cực âm của pin là |
- AI*'+ 3e —— AI
- Pb?+2e ——> Pb
- AI —— AI*+3e
- Pb ——› Pb* + 2e. |
Câu 3. Chất oxi hóa trong pin nhiên liệu thường là
- methane
- hydrogen
- ethanol
- oxygen
Câu 4. Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe? + 1e ——` Fe là
- Fe*/Fe?'
- Fe?/Fe
- Fe*/Fe
- Fe/Fe?'
Câu 5. Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá - khử?
- Cu/Cu?
- 2L/b
- Na/Na
- FeO/FeO
Câu 6. Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?
- Ag'/Ag
- Na/Na
- Hg*/Hg
- Cu₂/Cu
Câu 7. Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm đần là
- K>Ca>Mg > Cu > Fe> AI
- Ca >K >Mg > Cu > Fe > AI
- K > Ca >Mg > AI > Fe > Cu
- Ca >K> Cu >Mg > Fe > AI
Câu 8. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm đần là |
- K*>Mg?' > Al** > Fe₃* > Cu?!
- Fe > Cu? > K*> Mg?* > Al*. |
- Cu? > Fe > K* > Mg?* > Al*
- Fe* > Cu?' > Al₂' > Mg?* > K*. 4
Câu 9. Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag* ——> Cu?'+ 2Ag Phát biểu nào sau đây về ph, ứng trên là đúng? |
- Ag khử Cu thành Cu”
- Cu?' có tính oxi hoá mạnh hơn Ag'. |
- Cu có tính khử yếu hơn Ag
- Cu là chất khử, Ag'* là chất oxi hoá
Câu 10. Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe* ——> Cu?' + 2Fe*'. Phát biểu nào sau đây về pẻ ứng trên không đúng?
- Cu bị Fe* oxi hoá thành Cu?'
- Cu?' có tính oxi hoá mạnh hơn Fe*'
- Fe*' bị Cu khử thành Fe?'
- Cu là chất khử, Fe** là chất oxi hoá
Câu 11. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni* ——> 2Cr* + 3Ni Biết: 0,74 Vị Ea „y =~0,26 V . E° của pin điện hoá là
- 10 V
- 0,48 V
- 0,78 V
- 0,96 V
Câu 12. Cho pin điện hoá A₁ - Pb Biết BẠn Tu -1,66 V và đế đp = “Ú; 13 V Sức điện động Bo» chuẩn của pin điện hoá AI - Pb là
- 1,79 V
- 1,79 V
- 1,53 V
- 1,53 V
Câu 13. Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá — khử Ni*/Ni (EẠa„y =~0,257 V ) và Cd*/Cd (E₂ „„.., =~0,403 V) Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là
- +0,146 V
- 0,000 V
- 0,14ó V
- +0,660 V
Câu 14. Cho E₂ cụy = 0,59 V và _vỆ 5 % +0,34 V Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá ~ khử Ni₂/Ni (E₉...) là Ni**/Ni
- 0,34 V
- 0,35 V
- 0,34 V
- 0,25 V
Câu 15. Cho pin điện hoá Mn - Cd có E₂ w„„cạy = 0,79 V và E°.,....=-0,40 V Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử Mn₂*/ Mn có giá trị là
- 0,39 V
- 1,19 V
- #119 V
- 0,39 V
Câu 16. Pin điện hoá có thể kí hiệu đơn giản: kim loại (anode) - kim loại (cathode). Phản ú chung trong một pin điện hoá là: Zn(s) + Cu?(aq) —> Cu(s) + Zn?*(a4). Kí hiệu của pin điện l đó là
- Cu-Zn”?'
- Zn-Cu
- Zn-Cu?'
- Cu-Zn
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
- Anode là điện cực dương
- Cathode là điện cực âm
- Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá
- Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode
Câu 18. Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?
- Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm
- Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực đương và điện cực âm
- Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm
- Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm
Câu 19. Cho pin điện hoá Zn - Fe Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin?
- Zn là chất khử, Fe?' là chất oxi hoá
- Zn là chất oxi hoá, Fe? là chất khử
- Zn?' là chất khử, Fe là chất oxi hoá
- Zn*' là chất oxi hoá, Fe là chất khử
Câu 20. Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau: Zn+HgO ——> ZnO +Hg Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?
- HgO + 2e ——> Hg + O*
- Zn?'+ 2e ——> Zn
- Zn ——> Zn?' + 2e
- Hg+O*> ——> HgO + 2e
Câu 21. Trong phòng thí nghiệm, một bạn học sinh khi nhỏ từ từ dung dịch thuốc tím vào dung dịch Fe?' trong môi trường acid đã quan sát thấy thuốc tím mất màu và dung dịch chuyển dần từ không màu sang màu vàng nhạt. Phản ứng được thực hiện ở điều kiện chuẩn
- Màu vàng nhạt là màu của ion Mn?!
- Hai cặp oxi hóa - khử liên quan đến phản ứng trên là MnOz/Mn*!; Fe₃*/Fe?!
- Thế điện cực chuẩn của cặp MnOz/Mn?' lớn hơn cặp Fe**/FEe?t
- Phương trình hóa học xảy ra trong thí nghiệm trên là 5Fe?*'(aq) + MnOx(aq) + 8H*(ag) ——> Mn?*(aq) + 5Fe₃*(aq) + 4HzO(I)
Câu 22. Pin Galvani được tạo thành từ hai cặp oxi hóa khử Zn*/Zn và Cu?'/Cu sau: Dung đt 260, Đang ch G₀
- Quá trình xảy ra ở cathode là: Zn ——> Zn?! + 2e
- Qúa trình xảy ra ở anode là: Cu? + 2e ——> Cu
- Sức điện động chuẩn của pin là 1,102 V
- Sau phản ứng thấy xuất hiện kim loại màu xám bám trên bề mặt thanh copper
Câu 23. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe(s) + Ni*{aq) ——— Fe*(aq) + Ni(s)
- Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử
- Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối
- Tính oxi hoá của Ni? lớn hơn của Fe*+
- Nồng độ của Ni giảm thì sức điện động của pin cũng giảm
Câu 24. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử sau: Cặp oxi hoá —- khử Zn*/Zn Fe*/Fe Thế điện cựcchuẩn(V) | -0,762 -0,44
- Tính oxi hóa của ion Zn?+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe?+
- Tính khử của kim loại Zn có tính khử mạnh hơn kim loại Fe
- Khi cho Fe vào dung dịch ZnSO¿, phản ứng xảy ra ở-điều kiện chuẩn là: Te(s) + Zn?*(4q) —> Fe?*{aq) + Zn(s)
- Zn có khả năng khử ion Fe? trong dung dịch thành kim loại Fe
Câu 25. Trong quá trình hoạt động pin Galvani Cu - Ag gồm hai điện cực kim loại những trong hai dung dịch muối của kìm loại tương ứng. `
- Điện cực silver (Ag) là cathode, điện cực copper (Cu) là anode
- Khi pin hoạt động, nồng độ ion Cu? về Ag+ tăng lên
- Dòng electron ở mạch ngoài di chuyển từ anode sang cathode
- Điện cực Ag là nơi xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 26. Nhúng một thanh kẽm vào cốc đựng dung dịch copper(II) sulfate, sau một thời Ø¡ nhấc thanh kẽm ra thì thấy xuất hiện một lớp đồng màu nâu đỏ bám vào thanh kẽm
- Zn oxi hóa ion Cu?'
- Zn đóng vai trò là chất khử
- SO¿- đóng vai trò là chất oxi hóa
- Nồng độ ion Cu?' trong dung dịch giảm
Câu 27. Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fez(SO¿)› tới khi phản ứng hoà toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho biết: Cặp oxi hoá - khử Fe?/Fe Cu?/Cu Fe**/Fe Thế điện cực chuẩn (V) | -0,440 +0,340 +0,771
- X gồm hai kim loại
- Cu có tính khử mạnh hơn Fe?' ở điều kiện chuẩn
- Y gồm hai chất tan là CuSO¿ và FeSO¿
- Trong điều kiện Fez(SO¿)› dư thì Y gồm ba muối
Điện phân
Câu 1. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?
- Sự khử ion CT- ì
- Sự oxi hóa ion CT
- Sự oxi hóa ion Na'
- Sự khử ion Na!
Câu 2. Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, có xnàng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?
- Hydrogen
- Chlorine
- Oxygen
- Hydrogen chloride
Câu 3. Điện phân CaCl₂ nóng chảy, ở cathode xảy ra quà trình nào?
- Oxi hóa ion Ca?
- Khử ion Ca*
- OxihóaionCl
- Khửion CT
Câu 4. Khi điện phân dung dịch CuSO₄ (điện cực tro), ở cathode xảy ra quá trình
- oxi hóa HO
- khử Cu?
- oxi hóa Cu?
- khử HO
Câu 5. Phương pháp mạ kẽm (Zn) được thép cần mạ kẽm đóng vai trò là ...(1)...; các tấm kẽm nguyên chất đóng vai trò là sử dụng để bảo vệ các tấm thép. Khi đó, các tấm dung dịch mạ chứa phức chất [Zn(OH)₂] và ...(2)... Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) là
- (1) và (2): cathode
- (1): anode; (2): cathode
- (1) và (2): anode
- (1): cathode; (2): anode
Câu 6. Aluminium oxide trên bề mặt bảo vệ đồ vật bằng nhôm khỏi bị ăn mòn bởi các tác nhân oxi hoá. Người ta có thể tạo ra lớp oxide đó bằng phương pháp điện phân dung dịch acid với một điện cực làm bằng vật dụng nhôm cần tạo lớp màng oxide. Vật dụng bằng nhôm được nối với điện cực nào của dòng điện một chiều? Tại bề mặt nhôm xảy ra quá trình nào?
- Cực dương; quá trình oxi hoá
- Cực đương; quá trình khử
- Cực âm; quá trình oxi hoá
- Cực âm; quá trình khử
Câu 7. Quá trình điện phân xảy ra khi
- dòng điện xoay chiều đi qua chất điện li
- dòng điện một chiều đi qua chất rắn khan hoặc dung dịch chất chất điện li
- dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li
- dòng điện xoay chiều đi qua dung địch acide, base, muối hoặc chất rắn khan
Câu 8. Phản ứng oxi hóa — khử xảy ra trong quá trình điện phân là
- phản ứng không tự diễn biến mà phải nhờ tác động của nhiệt năng
- phản ứng tự diễn biến
- phản ứng không tự diễn biến mà phải nhờ tác động của quang năng
- phản ứng không tự diễn biến mà phải nhờ tác động của điện năng
Câu 9. Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về
- anode, ở đây chúng bị khử
- anode, ở đây chúng bị oxi hoá
- cathode, ở đây chúng bị khử
- cathode, ở đây chúng bị oxi hoá
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh giữa pin điện và bình điện phân?
- Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân đều là phản ứng tự diễn biến
- Các quá trình oxi hoá và quá trình khử đều xảy ra tại các điện cực
- Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân khi xảy ra đều phát sinh dòng điện
- Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân đều làm thay đổi nồng độ các chất trong dung dịch
Câu 11. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất chủ yếu từ quặng nào sau đây?
- Quặng pyrite
- Quặng chalcopyrite
- Quặng hemantite
- Quặng bauxite
Câu 12. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí Y duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
- Y là khí oxygen
- Y là khí chlorine
- Y là khí hydrogen
- Có dùng màng ngăn
Câu 13. Khi điện phân nóng chảy AlzOs với điện cực than chì, cryolite (NasAlFs) không có tế dụng gì?
- Hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp
- Tăng độ dẫn điện của hỗn hợp
- Bảo vệ nhôm sinh ra không bị oxi hóa
- Hạn chế điện cực bị ăn mòn
Câu 14. Trong quá trình điện phân, những ion dương (cation) di chuyển về
- anode, ở đây chúng bị khử
- anode, ở đây chúng bị oxi hoá
- cathode, ở đây chúng bị khử
- cathode, ở đây chúng bị oxi hoá
Câu 15. Quá trình điện phân dung dịch CuSO₄ (điện cực trơ) tạo ra khí nào sau đây ở anode?
- Hydrogen
- Sulfur dioxide
- Oxygen
- Hydrogen sulfide
Câu 16. THAN dưới đây mô phỏng quá trình điện phân nóng “ây lead bromlde. le= ®= II | Re] R.i
- Các cation lead đi chuyển về anode
- Ở anode, ion Br nhận 2 electron
- Phản ứng xảy ra trong quá trình điện phân là phản ứng oxi hóa khử
- Tại cathode thấy xuất hiện kim loại lead
Câu 17. Quá trình điện phân NaCl nóng chảy được tiến hành theo hai bước như sau: Bước 1: Nung NaCl trong bình đến nóng chảy, thu được chất lỏng có khả năng dẫn điện. Bước 2: Nhúng hai điện cực than chì vào bình đựng NaCIl nóng chảy rồi nối chúng với hai cực của nguồn điện một chiều (khoảng 7 V) +ịm
- Ở anode xảy ra quá trình khử. lầ- de
- Ở cathode xảy ra quá trình khử. NạG₁nóng chúy
- Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong quá trình điện phân NaCI nóng chảy là phản ứng xảy ra nhờ tác động của điện năng
- Trong quá trình điện phân, các ion âm sẽ di chuyển về cathode
Liên kết kim loại
Câu 1. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron lớp n&: cùng ít nhất?
- C(Z=6)
- Li (Z=3)
- O(Z=8)
- F(Z=9)
Câu 2. Thành phần nào sau đây không có trong mạng tinh thể kim loại?
- lon kim loại
- Electron
- Nguyên tử kim loại
- Anion gốc acid
Câu 3. Dãy sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion?
- Ne>Na' >Mg?*
- Na! > Ne >Mpg?
- Na' >Mg?' > Ne
- Mg?' > Na! >Ne
Câu 4. Mạng tỉnh thể kim loại gồm có
- Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
- Nguyên tử kim loại và các electron độc thân
- lon kim loại và các electron độc thân
- Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự đo
Câu 5. Magnesium có cấu tạo mạng tỉnh thể
- Lập phương tâm khối
- Lập phương tâm mặt
- Lục phương chặt khít
- Bát diện
Câu 6. So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
- thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
- thường có bán kính của nguyên tử lớn hơn
- thường có độ âm điện lớn hơn
- thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
Câu 7. Câu nào sau đây không đúng?
- Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
- Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 5 đến 7
- Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
- Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau
Câu 8. Điều nào sau đây được khẳng định là sai?
- Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng, tính kim loại tăng đần
- Phần lớn các nguyên từ kim loại đều có từ 1-3c lớp ngoài cùng
- Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim
- Tất cả các kim loại đều có ánh kim
Câu 9. Điều nào sau đây được khẳng định là đúng?
- Nhóm IA chỉ gồm các nguyên tố kim loại
- Nhóm IHIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại
- Nhóm IIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại
- Nhóm IVA chỉ gồm các nguyên tố kim loại
Câu 10. Một ion X?* có tổng số hạt proton, neutrons, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Số hạt neutrons và electron trong ion X?' lần lượt là
- 36 và 29
- 3ó và 27
- 29 và 3ó
- 27 và 36
Câu 11. Trong nhiều thiết bị có bộ phần tản nhiệt làm bằng nhôm. Vai trò tản nhiệt của nhôm được gây ra bởi tính chất vật lí nào sau đây?
- Tính dẫn nhiệt
- Tính dẻo
- Tính dẫn điện
- Ánh kim
Câu 12. Có thể dát mỏng, kéo sợi kim loại Au là do kim loại Au có
- tính dẻo cao
- tính dẫn điện tốt
- độ cứng cao
- nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 13. Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ, X là kim loại nào sau đây?
- Carbon (C)
- Magnesium (Mg)
- Iron (Fe)
- Sullfur (S)
Câu 14. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
- tính oxi hóa
- tính acid
- tính base
- tính khử
Câu 15. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố
- khối s, d, f thường là phi kim
- khối s, d, f thường là kim loại
- khối s, p thường là kim loại
- khối s, p thường là phi kim
Câu 16. Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuầr hoàn là
- chu kì 3, nhóm IHA
- chư kì 3, nhóm IB
- chu kì 3, nhóm IIA
- chu kì 2, nhóm HA
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong tinh thể kim loại
- các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tỉnh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh
- các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion đương kim loại chuyển động tự do
- các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể
- các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau
Câu 18. Nhờ có hàm lượng lớn trong vỏ Trái Đất nên một số kim loại được sử dụng làm ki loại cơ bản trong các hợp kim, đó là
- Sắt, nhôm và magnesium
- Sắt, kém và calcium
- Nhôm, magnesium và sodium
- Sắt, nhôm và thiếc
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong tỉnh thể kim loại
- các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tỉnh thể và các electron hóa trị chuyểt động tự do xunh quanh
- các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do
- các electron hóa trị và các ion dương kim loại đều chuyển động tự do trong toàn bị mạng tỉnh thể
- các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau
Câu 20. Nguyên tố hoá học Ca ( Z= 20)
- Hạt nhân của nguyên tử Ca có 20 proton
- Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
- Nguyên tố Ca là kim loại kiềm
- Nguyên tử Ca đễ nhường electron trong các phản ứng hóa học
Câu 21. Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể ( trừ Hg ở thể lỏng). Trong tỉnh thể kim loại
- Các electron nằm ở nút mạng tỉnh thể và các electron chuyển động tự do xung quanh
- Kiểu mạng lập phương tâm khối có độ đặc khít là 68%
- Tất cả các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều có kiểu mạng lập phương tâm khối nên dễ có tính khử mạnh
- Số phối trí trong kiểu mạng lập phương tâm khối là 8
Câu 22. Nguyên tố hoá học Cr ( Z = 24)
- Nguyên tử Cr có 6 electron hóa trị
- Trong cation Cr₃* có 8 electron lớp ngoài cùng
- Cr thuộc khối nguyên tố s
- Nguyên tử Cr có 4 lớp elctron
Câu 23. Trong một chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân
- Nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn các nguyên tử phi kim
- Nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
- Nguyên tử kim loại đễ nhường electron hóa trị nguyên tử phi kim
- Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn hơn nguyên tử phi kim
Câu 24. Bạc là tên của một nguyên tố kim loại có ký hiệu là Ag trong bảng tuần hoàn cá nguyên tố hóa học. Đây là một kim loại chuyển tiếp có màu trắng, đặc tính mềm, đẻo và có 4, dẫn điện, dẫn nhiệt cao nhất trong tất cả các nguyên tố kim loại đã được biết đến ngày nay
- Bạc có tính dẫn điện tốt nhất nên được dùng làm dây dẫn điện cao thế
- Có mạng tỉnh thể lập phương tâm diện
- Có thể phản ứng với oxygen tạo oxide AgzO
- Bạc được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim
Câu 25. Những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
- Trong bảng tuần hoàn, các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
- Trong 1 chu kì, kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim
- Kim loại có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 26. Những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
- Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong nạn tỉnh thể kim loại gây ra
- Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
- Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
Câu 27. Những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- Liên kết kim loại là liên kết cộng hóa trị đều có sự tham gia của các electron
- Liên kết kim loại khác với liên kết cộng hóa trị ở số electron dùng chung
- Liên kết kim loại và liên kết ion đều sinh ra bởi lực hút tĩnh điện
- Liên kết kim loại khác với liên kết ion ở loại hạt mang điện tham gia
Câu 28. Kim loại có nhiều ứng dụng trong thực tế nhờ các tính chất vật lí chung nổi trội của chúng như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim
- Kim loại có ánh kim là do các electron hóa trị tự do trong tỉnh thể kim loại phản xạ hầy hết những ánh sáng mà mặt thường nhìn thấy. Ạ
- Do kim loại đồng dẫn điện tốt nhất trong các kim loại nên đồng thường được dùng chế tạo dây dẫn điện
- Kim loại dẫn nhiệt được là do trong tinh thể kim loại, các cation kim loại chuyển đi mang năng lượng từ vùng có nhiệt độ cao tới vùng có nhiệt độ thấp
- Kim loại có tính dẻo là đo các cation trong tinh thể kim loại có thể trượt lên nhờ ] hút tĩnh điện giữa chúng với các electron hóa trị tự do
Câu 29. Tùy thuộc vào tính chất vật lí riêng của mỗi kim loại mà chúng được sử dụng v. những mục đích khác nhau
- Kim loại chì (Pb) và cadmium (Cd) có nhiệt nóng chảy khá thấp nên được sử dụng dây chảy trong cầu chì
- Kim loại tungsten (W) có độ bền nhiệt và nhiệt độ chảy khá thấp nên được sử d làm dây tóc bóng đèn, thiết bị sưởi
- Do có tính dẻo và độ cứng phù hợp nên nhôm (A₁) thường được gia công làm vật li như khung cửa, khung thiết bị
- Do kim loại magnesium (Mg) có khối lượng riêng 1,735 ø/cm° nên được dùng để tạo các hợp kim nặng
Câu 30. Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d
- Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
- Trong bảng tuần hoàn, các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
- Trong một chu kì, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ hơn phi kim
- Kim loại có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 31. Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d
- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
- Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tỉnh thể kim loại gây ra
- Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
- Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
Tính chất của kim loại
Câu 1. Kim loại có khả năng dẫn điện vì
- chúng có cấu tạo tỉnh thể
- trong tỉnh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự d, trong toàn bộ mạng tỉnh thể
- trong mạng tỉnh thể kim loại, các anion chuyển động tự do
- trong mạng tỉnh thể kim loại có các cation kim loại
Câu 2. Kim loại được rèn, kéo sợi, đát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau đo có
- Tính dẻo
- Tính dẫn điện
- Tính dẫn nhiệt
- Ánh kim
Câu 3. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
- Lithium
- Sodium
- Potassium
- Rubidium
Câu 4. Tính chất hóa học đặc trung của kim loại là
- Tính oxihóa
- Tính acid
- Tính base
- Tính khử
Câu 5. Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi
- các ion kim loại
- các electron tự do trong mạng tỉnh thể
- các electron hoá trị
- các kim loại đều là chất rắn
Câu 6. Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của chúng?
- Tính đẻo
- Tính dẫn điện
- Ánhkim
- Tính dẫn nhiệt
Câu 7. Các kim loại magnesium, aluminium thường được dùng chế tạo các hợp kim nhẹ vì các kim loại này có
- khối lượng riêng nhỏ hơn 5 g.cm3, là kim loại nhẹ
- khối lượng riêng lớn hơn 5 g.cm3,là kim loại nặng
- khối lượng riêng nhỏ hơn 0,5 g.cm3,là kim loại nhẹ
- khối lượng riêng lớn hơn 0,5 g.cm3,là kim loại nặng
Câu 8. Những phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?
- Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử
- Kim loại càng hoạt động hoá học thì tính khử càng mạnh
- Kim loại bạc có tính khử yếu trong khi cation Ag” có tính oxi hoá mạnh
- Kim loại mạnh có thể khử các kim loại yếu hơn trong hợp kim
Câu 9. Cho các phát biểu về tính chất của kim loại
- Nguyên tử kim loại thường có 1/2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
- Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
- Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
- Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 10. Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất dây lưới thép có pH = 4,0. Để thải được ra môi trường, nhà máy đó cần phải tăng pH trong nước thải lên 5,8 - 8,6 (theo tiêu chuẩn qtxy
- Với pH =4,0 đây là môi trường acid
- Lương vôi sống cần dùng để tăng pH trong một trăm mét khối nước thải từ 4,0 lên Z„0 là 280 gam. (Giả thiết thể tích nước thải thay đổi không đáng kê)
- Khi hòa tan CaO vào nước xảy ra phản ứng hóa học, phản ứng này thuộc loại phảm ứng oxi hóa khử
- Khi CaO tan trong nước, làm cho dung dịch lạnh lần đi do đó A,H₂” <0
Điều chế kim loại
Câu 1. Với sự phát triển của công nghiệp hiện đại, vật liệu composite đã nhanh chóng được đưa vào sử dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau, nhất là ngành vật liệu mới. Đặc biệt là các vật liệu composite polymer với các đặc tính ưu việt như nhẹ, bền với môi trường ăn mòn, độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp. Do vậy, loại vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong hàng không, xây dựng,
- Sợi carbon được dùng làm vật liệu cốt trong composite do độ bền cao, nhẹ, kháng hóa chất, chịu được nhiệt độ cao và giãn nở nhiệt thấp
- Vật liệu nền là chất dẻo giúp các pha gián đoạn liên kết được với nhau để tạo một khối kết dính và thống nhất, giúp bảo vệ vật liệu cốt, ổn định màu sắc, giữ được độ dẻo dai
- Thành phần của các vật liệu composite gồm một vật liệu nền và một vật liệu cốt
- Vật liệu composite với cốt là bột gỗ được sử dụng làm ván lát sàn, cánh cửa, tấm ốp trong nội thất
Câu 2. Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần
- Thành phần vật liệu composite gồm vật liệu cốt (chủ yếu là polymer) và vật liệu nền được trộn vào vật liệu cốt để tăng tính chất cơ lí
- Vật liệu composite gồm một số loại: composite sợi carbon, composite sợi thuỷ tỉnh, composite bột gỗ và bột đá
- Composite bột gỗ và bột đá làm tấm ốp trang trí nhà, làm cánh cửa, ván lát sàn
- Composite sợi carbon, composite sợi thuỷ tỉnh được sử dụng nhiều trong lĩnh vực hàng không vì chúng nhẹ và có độ bền cao
Câu 3. Ngâm các mẫu sau vào dung dịch acid rồi để ngoài không khí, mẫu nào không, xả ra ăn mòn điện hóa?
- Miếng gang
- Lá đồng
- Miếng tôn
- Đinh sắt
Câu 4. Trong tự nhiên, nguyên tố kim loại có thể được tìm thấy ở đâu? (1) Nước ngầm. (2) Nước biển. (3) Đất đá. (4) Cây xanh có hoa
- (1,(2)và(3)
- (2)và @)
- (1) và (9)
- (1), (2), (3) và (4)
Câu 5. Trong công nghiệp, nhôm được tách ra từ quặng bauxite bằng cách nào sau đây?
- Nung nóng quặng bauxite
- Nung nóng quặng bauxite với carbon
- Nung nóng quặng bauxite với hydrogen
- Điện phân nóng chảy quặng bauxite
Câu 6. Lợi ích chính của việc tái chế kim loại đối với doanh nghiệp là gì?
- Giảm số lượng nhân công
- Tăng giá thành sản phẩm
- Mở rộng thị trường
- Giảm chỉ phí sản xuất
Câu 7. Phương pháp nhiệt luyện không dùng điều chế kim loại nào sau đây?
- Sodium (Na)
- Iron Œe)
- Copper (Cu)
- Zinc (Zn)
Câu 8. Quá trình khử bạc từ dung dịch cyanide thường sử dụng chất khử nào?
- Zinc (2n)
- Iron (Fe)
- Copper (Cu)
- Aluminum (AI)
Câu 9. Với quá trình tách natri (sodium) bằng phương pháp điện phân sodium chloride nóng chảy, phát biểu nào sau đây đúng?
- Tại anode xảy ra quá trình khử ion Na'
- Tại cathode xảy ra quá trình khử ion CT
- Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na'
- Tại anode xảy ra quá trình khử ion CT
Câu 10. Trong tự nhiên, kim loại nào sau đây tồn tại dạng đơn chất?
- Vàng (Au)
- Sodium (Na) —
- Calcum (Ca)
- Aluminium (AI)
Câu 11. Trong tự nhiên, kim loại nào sau đây tồn tại dạng hợp chất?
- Vàng (Au)
- Bạc (Ag)
- Platinium (Pt)
- Potassium (K)
Câu 12. Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối c chúng?
- Calcium (Ca)
- Aluminium (AI)
- Magnesium (Mg)
- Copper (Cu)
Câu 13. Phương pháp nào được sử dụng để tách kim loại từ dung dịch muối?
- Nung nóng
- Điện phân
- Hấp thụ
- Nghiền
Câu 14. Trong đời sống và sản xuất, ngoại kim loại đen, nhiều kim loại màu cũng được : dụng nhiều. Chất nào sau đây là kim loại màu?
- Calcium (Ca)
- Aluminium (AI)
- Iron (Fe)
- Lithium (Lì)
Câu 15. Quá trình nhiệt luyện có thể không hiệu quả đối với kim loại nào vì nó dễ bay hơi nhiệt độ cao?
- Gold (Au)
- Plainum (Pt
- Zinc(Zn
- Copper (Cu)
Câu 16. Trong công nghiệp, kim loại natri thường được điều chế bằng phương pháp nào sz đây?
- Điện phân nóng chảy
- Điện phân dung dịch
- Nhiệt luyện
- Thủy luyện
Câu 17. Nguyên tác tách kim loại ra khỏi hợp chất của chúng là
- Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử
- Oxy hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử
- Hoà tan các khoàng vật có trong quặng để thu được kim loại
- Dựa trên tính chất của kim loại như từ tính , khối lượng riêng lớn để tách chúng r khỏi quặng
Câu 18. Phương pháp nhiệt luyện không dùng điều chế kim loại nào sau đây?
- Sắt (Fe)
- Potassium (K)
- Copper (Cu)
- Thiếc (Sn)
Câu 19. Kim loại nào thường được tách bằng phương pháp thuỷ luyện với dung dịch Cyanide?
- Gold (Au)
- Silver (Ag)
- Platinum (Pt)
- Palladium (Pd)
Câu 20. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực tro), tại cathode xảy ra
- Sự oxi hoá ion Na'
- Sự oxi hoá ion CE
- Sự khử ion CT
- Sự khử ion Na'
Câu 21. Phương pháp nhiệt luyện dùng điều chế kim loại nào sau đây?
- Sodium (Na)
- Potassium (K)
- Copper (Cu)
- Aluminium (AI)
Câu 22. Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy oxide tương ứng?
- Sodium (Na)
- Iron (Fe)
- Đồng (Cu)
- Thủy ngân (Hg)
Câu 23. Phương pháp thuỷ luyện thường áp dụng cho loại quặng nào?
- Bạc (A₈)
- Potassium (Fe)
- Vàng (Au)
- Thủy ngân (Hg) Thay đổi tự duy — Bút phá thành công | 239 https://TaiLieuOnThi.Net Tài Liệu Ôn Thi Group 360° lý thuyết môn Hóa học lớp 12 Nguyễn AnRhi
Câu 24. Để tách kim loại từ quặng bằng phương pháp nhiệt luyện, chất khử thường, ¡ ứng với gì?
- Oxide kim loại
- Sulfide kim loại
- Cyanide kim loại
- Halide kim loại
Câu 25. Cho các phát biểu về tách kim loại; (1) Đồng có thể được tách từ copper(II) oxide bằng cách nung nóng. (2) Trong phương pháp điện phân nóng chảy aluminium oxide, có thể thu được nhôm n chảy ở điện cực âm của bình điện phân. (3) Kẽm có thể được tách từ zinc oxide bằng cách nung nóng zinc oxide với carbon. Các phát biểu đúng là
- (1) và 0)
- (1) và (3)
- (2) và (3)
- (1, (2) và (3)
Câu 26. Cho các oxide kim loại sau: (1) Silver oxide; (2) Calcium oxide và (3) Mercury oxide. Nung nóng oxide kim loại nào ở trên thu được kim loại?
- ()
- (2)
- (1); (3)
- (2); (3)
Câu 27. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO₃ (2) Cho Fe vào dung dịch Fez(SO¿)›. (3) Cho Na vào dung dịch CuSO+. (4) Dẫn khí CO (dư) qua ống nghiệm có bột CuO nung nóng. Các thí nghiệm tạo thành đơn chất kim loại sau phản ứng là
- (3) và (4)
- (1) và (2)
- (2) và (3)
- (1) và (4)
Câu 28. HIện nay, trữ lượng các mỏ quặng kim loại ngày càng cạn kiệt, trong khi nhu cầu sử dụng kim loại ngày càng tăng và lượng phế thải kim loại tạo ra ngày càng nhiều. Do đó, tái chế kim loại là công việc cần thiết, vừa đảm bảo nguồn cung, vừa gia tăng giá trị kinh tế, bảo vệ môi trường và thực hiện mục tiêu phát triển bền vững
- Tái chế là quá trình xử lí để tái sử dụng rác thải hoặc vật liệu không cần thiết (phế liệu) thành vật liệu mới mang lại lợi ích cho đời sống và sản xuất
- Tái chế kim loại là quá trình thu kim loại từ các phế liệu kim loại
- Kim loại là vật liệu có thể được tái chế nhiều lần nhưng sẽ làm thay đổi tính chất cũng như làm giảm chất lượng của chúng. Còn phế liệu kim loại là các kim loại, hợp kim có trong thiết bị, máy móc, vật dụng hỏng, cũ, không còn sử dụng được nữa
- Quy trình tái chế kim loại thường gồm các giai đoạn: thu gom, phân loại; xử lí sơ bộ; phối trộn phế liệu; nấu chảy; đúc, chế tạo, gia công; tỉnh chế
Câu 29. Khi nói về quá trình tách một số kim loại, hãy xác định nhận định sau đây đúng hay sai ụ
- Tách sắt từ quặng hematite ở nhiệt độ cao, sắt được tách ra khỏi iron(II) oxide bởi carbon monoxide là ứng dụng của phương pháp nhiệt luyện
- Kim loại kẽm được tách từ hợp chat zinc sulfide trong khoáng vật sphalerite. Trước tiên, đốt zinc sulfide trong khí oxygen dư để tạo zinc oxide và sulfur dioxide. Để thu được zinc, có thể khử zinc oxide bằng carbon. Cách làm này là ứng dụng của phương pháp nhiệt luyện và điện phân nóng chảy
- Khi điện phân dung dịch MgCl₂ , MgCl₂ phân li thành các ion Mg?' và ion Cl Cation Mg?' di chuyển về cực âm (cathode) và anion Cl' di chuyển về cực dương (anode) của bình điện phân
- Tách kim loại bạc ra khỏi hỗn hợp kim loại bạc và đồng, ta hòa tan hỗn hợp vào dung dịch AgNO₃ đợi một thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta lại tiến hành lọc phần chất rắn còn sót lại trong ống nghiệm, thu được bạc. Cách làm này là ứng dụng của phương pháp thủy luyện
Câu 30. Trong các phương pháp tách kim loại
- Phương pháp điện phân nóng chảy dùng tách kim loại mạnh
- Phương pháp nhiệt luyện dùng tách kim loại yếu, kém hoạt động
- Phương pháp thủy luyện dùng tách kim loại hoạt động trung bình và yếu
- Phương pháp điện phân nóng chảy tốn nhiều năng lượng
Câu 31. Việc tái chế kim loại
- giúp con người tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
- giúp giảm thiểu khí CEC góp phần bảo vệ môi trường
- giúp doanh nghiệp giảm chỉ phí sản xuất, tăng giá thành sản phẩm
- giúp tạo ra việc làm cho xã hội, giảm thiểu tác hại với sức khỏe con người
Câu 32. Để bảo vệ khung xe đạp khỏi bị ăn mòn có thể dùng cách nào sau đây?
- Ngâm trong dung dịch acid
- Bọc dây đồng quanh khung xe
- Phủ kín bề mặt bằng lớp sơn
- Để trong không khí ẩm
Hợp kim
Câu 1. Hợp kim là gì?
- Hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều kim loại hoặc kim loại và phi kim
- Hợp chất của một kim loại với các phi kim
- Hợp chất của một kim loại với một phi kim
- Hỗn hợp không đồng nhất của hai hay nhiều kim loại
Câu 2. Đồng đỏ hay đồng thiếc là một hợp kim của
- đồng và nickel
- đồng và sắt
- đồng và thiếc
- đồng và aluminium
Câu 3. Đồng thau là một hợp kim của
- Đồng và thiếc
- Đồng và nickel
- Đồng và aluminium
- Đồng và kẽm
Câu 4. Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?
- Chống ăn mòn
- Tính dẫn điện
- Tính chất từ
- Tính dễ kéo sợi
Câu 5. Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là
- nhôm và đồng
- nhôm và sắt
- nhôm và carbon
- nhôm và thuỷ ngân
Câu 6. Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là
- Liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị
- Liên kết cộng hoá trị và liên kết ion
- Liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaal)
- Tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals) và liên kết kim loại
Câu 7. Đồng thau là hợp kim của kim loại nào?
- Cu-Ag
- Cu-Zn
- Cu-Mg
- Cu-Al
Câu 8. Hợp kim đồng thau được tạo thành từ các kim loại nào?
- Đồng vàkếm
- Đồng và sắt
- Đồng vànhôm
- Đồng và thiếc
Câu 9. Hợp kim dùng để chế tạo máy bay thường là gì?
- Hợp kim đồng
- Hợp kim sắt
- Hợp kim nhôm
- Hợp kim vàng
Câu 10. Tính chất nào sau đây không phải của hợp kim?
- Thép có hàm lượng carbon cao
- Thép có hàm lượng carbon thấp
- Thép không gỉ
- Thép silicon
Câu 11. Đồng thau là hợp kim chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. ứng dụng nào sau đâ: không phải là ứhg dụng của đồng thau?
- Làm thiết bị dẫn điện
- Làm dụng cụ nấu ăn
- Làm thân vở máy bay
- Làm nhạc cụ
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu làm cho họp kim cứng hơn các kim loại thành phần là do
- Hợp kim chứa các nguyên tử của các nguyên tố khác nhau làm cho các lớp tính thí kim loại trong hợp kim khó trượt lên nhau
- Hợp kim chứa các kim loại pha trộn cứng hơn kim loại cơ bản
- Trong hợp kim, các nguyên tố khác nhau tạo nên hợp chất hoá học
- Hợp kim được chế tạo ở nhiệt độ cao làm cho họp kim cứng hơn kim loại nguyêr chất
Câu 13. Hợp kim dùng để chế tạo tàu thủy thường là gì?
- Hợpkimnhôm
- Hợpkimthiếc
- Hợpkimđồng
- Hợp kim sắt
Câu 14. Hợp kim nào có khả năng chống gỉ tốt nhất?
- Hợp kim đồng
- Thép khônggi
- Hợp kim đồng
- Hợp kim nhôm
Câu 15. Nếu cần chế tạo bộ phận chịu nhiệt cho động cơ phản lực. Hợp kim nào sau đây là lựa chọn tốt nhất?
- Hợp kim nhôm
- Thép carbon cao
- Hợp kim đồng
- Hợp kim nickel (Inconel)
Câu 16. Thép inoc là tên gọi của hợp kim nào?
- Fe-Mg-Cu
- Fe-Mg-Cr
- Fe-Cr-Mn
- Fe-Zn-Cu
Câu 17. Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?
- Những hợp kim có tính dẫn điện tốt
- Những hợp kim không gì, có tính dẻo cao
- Những hợp kim có tính cứng cao
- Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao
Câu 18. Gang là vật liệu kim loại có thành phần chính là
- nhôm và magnesium
- sắt và carbon
- đồng và kẽm
- đồng và thiếc
Câu 19. Khi chế tạo thép từ gang, có thể làm giảm tỉ lệ phần trăm carbon trong gang bằng cách nào sau đây?
- Sử dụng oxygen để đốt cháy carbon trong gang nóng chảy
- Lọc carbon ra khỏi gang
- Hoà tan carbon trong dung dịch sulfuric acid
- Cạo carbon ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 20. Những thiết bị, đồ dùng phục vụ cho đời sống và sản xuất được làm từ hợp kim. Hợp kim là
- vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
- hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều kim loại hoặc kim loại và phi kim
- hợp chất của một kim loại với một phi kim
- hỗn hợp kim loại và hợp chất của chúng
Câu 21. So với các đơn chất thành phần có trong hợp kim thì
- hợp kim thường cứng hơn
- độ dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim thường tốt hơn
- có nhiều tính chất hoá học khác biệt hơn
- tính chất vật lí và tính chất cơ học tương tự
Câu 22. Thép là hợp kim của Fe và
- khoảng từ 2% — 5% về khối lượng
- dưới 2% về khối lượng
- khoảng từ 1% — 3% về khối lượng
- dưới 3% về khối lượng
Câu 23. Thép tấm, xây dựng nhà cửa, vật dụng trong đời sống, ..là
- thép carbon
- thép manganese
- thép không gi
- thép đặc biệt
Câu 24. Cho các tính chất sau : (1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hoá học ; (3) Tính chất cơ học. Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự ?
- (U
- (2) và (3)
- (2)
- () và @)
Câu 25. Vì sao hợp kim nhôm thường được sử dụng trong ngành công nghiệp hàng không?
- Vì hợp kim nhôm có khối lượng nhẹ, độ bền cao và chống ăn mòn tốt
- Vì nhôm rất rẻ và dễ kiếm
- Vì hợp kim nhôm có tính dẫn điện tốt
- Vì hợp kim nhôm có màu sắc đẹp
Câu 26. Khi thêm carbon vào sắt để tạo thành thép, tính chất nào của sắt thay đổi rõ rệt nhất?
- Khả năng chống ăn mòn tăng
- Độ dẻo và tính dẫn điện tăng
- Độ dẻo và tính dẫn nhiệt tăng
- Độ cứng và độ bền tăng
Câu 27. Hợp kim đồng-nickel (Monel) thường được sử dụng trong môi trường nào do tính chống ăn mòn cao?
- Môi trường khô
- Môi trường biển
- Môi trường ẩm
- Môi trường acid
Câu 28. Lợi ích chính của việc sử dụng hợp kim thay vì kim loại nguyên chất trong công nghiệp là gì?
- Tính dẫn điện tốt hơn
- Giá thành thấp hơn
- Có thể điều chỉnh và tối ưu hóa tính chất cơ học và hóa học
- Dễ dàng chế tạo hơn
Câu 29. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại từ hợp chất của chúng là
- khử cation kim loại thành kim loại
- oxi hóa ion kim loại thành kim loại
- oxi hóa kim loại thành ion kim loại
- khử kim loại thành ion kim loại
Câu 30. Tái chế kim loại hiện là quá trình sử dụng nguyên liệu là phế thải kim loại để điều chế và sản xuất ra các vật liệu kim loại. Quy trình tái chế kim loại gồm nhiều giai đoạn. Hãy cho biết giai đoạn nào sau đây không có trong quá trình tái chế kim loại
- Thu gom và phân loại phế liệu
- Tạo vật liệu
- Tỉnh luyện kim loại
- Tinh chế quặng
Câu 31. Sắt có độ tỉnh khiết cao ít được sử dụng trong thực tế nhưng các hợp kim của sắt được sử dụng rất phổ biến trong sản xuất và đời sống
- Gang và thép là hai hợp kim quan trọng nhất của sắt và được ứng dụng nhiều nhất trong đời sống
- Gang là hợp kim của Fe và
- Gang có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của sắt nguyên chất
- Gang cứng và giòn hơn thép
Câu 32. Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d ở câu sau
- Trong hợp kim, kim loại chỉnh có hàm lượng lớn nhất được gọi là kim loại cơ bản
- Trong hợp kim, tên của kim loại cơ bản được sử dụng làm tên gọi của hợp kim
- Trong hợp kim, kim loại cơ bản có hàm lượng lớn nhất được gọi là chất tan
- Trong hợp kim, kim loại cơ bản có hàm lượng trên 90%
Câu 33. Duralumin (hay dural) là loại hợp kim quan trọng nhât cùa nhôm
- Duralumin (hay dural) có thành phân gôm nhôm, đông, magnesium, manganese
- Tính chất nổi bật của duralumin là nhẹ, cứng và bền
- Duralumin được sử dụng nhiều trong lĩnh vực hàng không vũ trụ để chế tạo cánh máy bay; lĩnh vực quốc phòng để ché tạo áo giáp, khiên bảo vệ; lĩnh vực che tạo ô tô, che tạo máy
- “Tnox" là hợp kim không gỉ củ nhôm có chứa kim loại chromium
Câu 34. Sử dụng phương pháp mạ kẽm để bảo vệ thép trong các công trình xây dựng. Chọi phát biểu đúng: ,
- Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi ăn mòn bằng cách tạo lớp bảo vệ không thấm nước
- Kẽm bị oxi hóa trước, bảo vệ thép khỏi bị ăn mòn
- Mạ kẽm giúp kéo dài tuổi thọ của các kết cấu thép trong môi trường khắc nghiệt
- Lớp mạ kẽm làm giảm tính dẫn điện của thép
Câu 35. Thả một đỉnh sắt nặng m¡ gam đã được đánh sạch bề mặt vào cốc chứa dung dịch copper(II) sulfate màu xanh. Sau một thời gian thấy toàn bộ lượng đồng sinh ra đã bám vào “đỉnh sắt” (thực chất là phần đỉnh sắt chưa phản ứng). Lấy “đỉnh sắt” ra khỏi cốc dung dịch, sấy khô, đem cân được mz gam. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- Phản ứng diễn ra là: 2Fe(s) + 3Cu?*(aq) ——> 2Fe₃*(aq) + 3Cu(s)
- Màu xanh của dung dịch copper(I) sulfate nhạt đần
- So sánh, thu được kết quả mz< mu
- Nếu thay đỉnh sắt ban đầu bằng thanh kẽm thì màu xanh của dung dịch không thay đổi
Câu 36. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?
- Thép là hợp kim của iron chứa từ 2-5% khối lượng carbon
- Hợp kim có nhiều tính chất hóa học tương tự kim loại thành phần
- Hợp kim aluminium (dural) dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa
- Inox là hợp kim của aluminium
Câu 37. Hãy tìm các phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau
- Gang và thép là hai loại hợp kim của kim loại iron
- Inox hay còn gọi là thép không gỉ là hợp kim của iron với carbon, chromium, nickel,...)
- Hợp kim có tính dẫn điện tốt hơn kim loại thành phần
- Hàm lượng carbon trong gang cao hơn trong thép
Câu 38. Tính chất vật lí của kim loại tỉnh khiết bị thay đổi khi biến thành hợp kim
- Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại cơ bản trong hợp kim
- Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn kim loại cơ bản trong hợp kim
- Độ cứng của hợp kim thường nhỏ hơn của kim loại cơ bản trong hợp kim
- Tính dẻo của hợp kim thường lớn hơn so với của kim loại cơ bản trong hợp kim
Câu 39. Hợp kim có nhiều ứng dụng trong đời sống dựa vào tính chất vật lý, tính cơ học và tính chất hóa học
- Tính chất vật lí của kim loại tỉnh khiết bị thay đổi khi tạo thành hợp kim
- Hợp kim dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại nguyên chất tạo thành hợp kim
- Hợp kim có tính cứng và bền dùng để xây nhà cửa, cầu cống
- Thép không gỉ chứa chromium dùng để chế tạo dụng cụ y tế, đồ dùng nhà bếp
Câu 40. Khung xe đạp, xe máy, ô tô hay thân vỏ máy bay thường được làm bằng hợp kim
- Hợp kim là vật liệu kim loại chứa hai kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc ph kim
- Gang là hợp kim của iron và carbon
- Nhìn chung hợp kim có tính chất hóa học khác tính chất của các đơn chất tham gia tạ thành hợp kim
- Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia tạo hợi kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim
Câu 41. Có rất nhiều hợp kim khác nhau được chế tạo có hóa tính, cơ tính và lí tính chiến ưu thế như: không gỉ, độ cứng cao, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt
- Gang là hợp kim siêu cứng
- Hợp kim AI - Cu - Mn - Mg nhẹ và cứng, dùng trong chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ
- Hợp kim vàng tây (Au - Ag - Cu) cứng hơn vàng nguyên chất nên được dùng để chí tạo đồ trang sức
- Hợp kim Bi — Pb — Sn có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Câu 42. Hợp kim thường khó bị oxi hoá và có một số tính chất đáp ứng được nhiều mụ: đích sử dụng khác nhau
- Hợp kim được sử dụng phổ biến hơn kim loại
- Hợp kim thường được điều chế bằng cách nung chảy các thành phần rồi để nguội
- Thép inox hay thép không gỉ là hợp kim của sắt có chứa ít nhất 5% chromium the: khối lượng
- Trong lĩnh vực chế tạo máy bay, ô tô,... sử dụng những hợp kim có tính bền hóa họ. và cơ học cao
Câu 43. Nhôm phế liệu thường lẫn các tạp chất là các chất hữu cơ và vô cơ (có trong nhãn mác đo in hoặc sơn). Khi tái chế, phế liệu được cắt, băm nhỏ rồi cho vào lò nung đến khi chả lỏng. Phần lớn các tạp chất này biến thành xỉ lỏng, nổi lên và được vớt ra khỏi lò. Phần còn lại l nhôm tái chế ở trạng thái lỏng và được đưa vào đúc khuôn
- Việc tái chế nhôm giúp giảm giá thành sản phẩm
- Việc tái chế nhôm giúp giảm chất thải ra môi trường
- Không nên dùng nhôm tái chế để chế tạo dụng cụ nhà bếp và y tế
- Đem cắt, băm nhỏ nhôm phế liệu để quá trình khử AlzOs xảy ra dễ hơn
Ăn mòn kim loại
Câu 1. Ngâm các mẫu sau vào dung dịch acid rồi để ngoài không khí, mẫu nào không x ra ăn mòn điện hóa?
- Miếnggang
- Lá đồng
- Miếng tôn
- Đinh sắt
Câu 2. HIện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ăn mòn kim loại?
- Ống thép bị gỉ sắt màu nâu đỏ
- Vòng bạc bị xỉn màu
- Công trình bằng đá bị ăn mòn bởi mưa acid
- Chuông đồng bị gÌ đồng màu xanh
Câu 3. Trong hiện tượng ăn mòn kim loại xảy ra quá trình nào sau đây?
- Quá trình oxi hoá kim loại
- Quá trình khử kim loại
- Quá trình điện phân
- Sự mài mòn kim loại
Câu 4. Phương pháp nào sau đây không dùng để bảo vệ vật làm sắt thép khỏi bị ăn mò
- Gắn thêm kẽm
- Gắn thêm magnesium
- Gắn thêm chì
- Phủ sơn hoặc đầu mỡ
Câu 5. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần thiết để xảy ra hiện tượng gì sắt?
- Môi trường có oxygen và nước
- Môi trường có oxzgen và nhiệt độ cao
- Môi (rường có nước và-nhiệt độ cao
- Môi trường có oxygen, nước và nhiệt độ cao
Câu 6. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?
- Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
- Cho hợp kim Fe - Cu vào dung dịch CuSO¿
- Đặt mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm
- Cho kim loại Fe vào dung dịch AgNO
Câu 7. Ăn mòn kim loại là gì?
- Sự phá hủy kim loại do tác động của môi trường
- Sự hòa tan của kim loại trong dung dịch acid
- Sự tạo thành oxide kim loại trên bề mặt kim loại
- Sự tan chảy của kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
- Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
- Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó
- Ăn mòn kim loại được chia làm hai đạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
- Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các acid trong môi trường không khí
Câu 9. Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?
- Sự ăn mòn
- Sự ăn mòn kim loại
- Sự ăn mòn điện hóa
- Sự ăn mòn hóa học
Câu 10. Nguyên nhân chính dẫn đến sự ăn mòn kim loại là gì?
- Tác động của môi trường xung quanh
- Tác động của ánh sáng
- Tác động của nhiệt độ cao
- Tác động của áp suất
Câu 11. Bản chất của sự ăn mòn kim loại
- Là phản ứng oxi hóa — khử
- Là phản ứng hóa hợp
- Là phản ứng trao đổi
- Là phản ứng thay thế
Câu 12. Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?
- Phủ bề mặt
- Phủ hóa học
- Phương pháp điện hóa
- Phủ bề mặt, phương pháp điện hóa
Câu 13. Phát biểu nào dưới đây sai?
- Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
- Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa — khử
- Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
- Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
Câu 14. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chống ăn mòn kim loại?
- Sơn phủ bề mặt
- Để kim loại tiếp xúc với không khí
- Mạ điện
- Sử dụng hợp kim chống gỉ
Câu 15. Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?
- Ở cực âm có quả trình khử
- Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
- Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
- Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn
Câu 16. Cầu Thăng Long ở Hà Nội sử dụng biện pháp chống ăn mòn nào để bảo vệ kết cấ thép?
- Phủ lớp sơn bảo vệ
- Mạ kẽm
- Sử dụng hợp kim chống gỉ
- Thay thế bằng vật liệu phi kim
Câu 17. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lẻ sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
- 5n bị ăn mòn điện hóa
- Fe bị ăn mòn điện hóa
- Fe bị ăn mòn hóa học
- 5n bị ăn mòn hóa học
Câu 18. Câu nào đúng trong các câu sau khi nói về ăn mòn điện hóa xảy ra
- Sự oxi hóa ở cực dương
- Sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
- Sự khử ở cực âm
- Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
Câu 19. Quá trình ăn mòn điện hóa của kim loại xảy ra như thế nào?
- Kim loại bị phá hủy do tác động của dòng điện qua môi trường dẫn điện
- Kim loại bị phá hủy do phản ứng hóa học với môi trường
- Kim loại bị phá hủy do tác động cơ học
- Kim loại bị phá hủy do tác động của ánh sáng
Câu 20. Sự ăn mòn điện hóa thường xảy ra ở đâu trên bề mặt kim loại?
- Ở những nơi tiếp xúc với ánh sáng nhiều nhất
- Ở những nơi được sơn phủ kỹ càng
- Ở những nơi có nhiệt độ thấp
- Ở những nơi tiếp xúc với nước hoặc dung dịch điện phân
Câu 21. Tại sao việc mạ kẽm lên bề mặt sắt lại giúp chống ăn mòn?
- Kẽm bị oxi hóa trước sắt, bảo vệ sắt khỏi ăn mòn
- Kẽm tạo lớp bảo vệ cứng hơn sắt
- Kẽm hoạt động như một lớp màng chống oxi hóa
- Kẽm phản ứng với sắt tạo thành hợp kim chống ăn mòn
Câu 22. Trong quá trình sử dụng, vì sao cánh quạt turbine của các nhà máy nhiệt điện |; được làm bằng hợp kim đặc biệt thay vì thép thông thường?
- Hợp kim đặc biệt có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn
- Hợp kim đặc biệt nhẹ hơn thép
- Hợp kim đặc biệt dễ chế tạo hơn
- Hợp kim đặc biệt có tính thẩm mỹ cao hơn
Câu 23. Trong các công trình xây dựng gần biển, thép cốt bê tông thường được mạ kẽm. Gì thích tại sao?
- Để tăng độ cứng của thép
- Để ngăn chặn sự ăn mòn do môi trường muối biển
- Để giảm giá thành xây dựng
- Để tăng tính thẩm mỹ của công trình
Câu 24. Bạn phát hiện ra rằng một số chỉ tiết máy trong nhà máy hóa chất bị ăn mòn nhan chóng. Bạn đề xuất thay thế bằng loại hợp kim nào để tăng tuổi thọ của các chỉ tiết máy này?
- Hợp kim titan
- Thép carbon thấp
- Hợp kim nhôm
- Hợp kim đồng
Câu 25. Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản với
- một số kim loại khác hoặc phi kim
- một số oxide của kim loại đó
- một số oxide kim loại khác hoặc phi kim
- một số phi kim và oxide của phi kim đó
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai?
- Tính chất vật lí của hợp kim khác nhiều so với của đơn chất thành phần
- Tính chất hóa học của hợp kim tương tự tính chất của đơn chất thành phần
- Tính chất cơ học của hợp kim phụ thuộc vào thành phần đơn chất của hợp kim
- Tính chất cơ học của hợp kim không phụ thuộc vào hàm lượng các đơn chất
Câu 27. Trường hợp nào sau đây đã sử dụng phương pháp điện hóa để chống ăn mòn kim loại?
- Mạ vàng lên quai đồng hồ
- Bôi đầu mỡ lên xích xe đạp
- Gắn tấm kẽm lên mặt ngoài vỏ tàu biển
- Sơn kín bề mặt khung cửa thép
Câu 28. Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn kim loại?
- Tàu đánh ca làm bằng thép bị hoen gỉ sau thời gian đi biển về
- Trống đồng bị chuyển màu xanh khi để lâu ngày trong không khí ẩm
- Vòng tay làm bằng bạc kim loại bị hóa đen khi sử dụng lâu ngày
- Nấu chảy vàng để đúc khuôn khi chế tác vàng trang sức
Câu 29. Trường hợp nào sau đây kim loại bị phá hủy chủ yếu do ăn mòn hóa học?
- Thiết bị làm bằng thép trong lò đốt lâu ngày bị phá hủy
- Thép xây dựng bị gỉ khi để lâu ngày trong không khí ẩm
- Ống nước làm bằng gang bị gỉ khi chôn đưới đất lâu ngày
- Vỏ tàu biển làm bằng thép bị gỉ sau một thời gian sử dụng
Câu 30. Gang và thép là hai hợp kim quan trọng của sắt. Chúng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực quan trọng của đời sống, sản xuất, xây dựng và công nghiệp
- Thép và gang đều là hợp kim chứa kim loại cơ bản là sắt
- Hàm lượng carbon trong gang cao hơn trong thép
- Trong thép và gang chỉ có hai đơn chất là sắt và carbon
- Tính chất cơ học của thép có thể thay đổi khi có sự điều chỉnh thành phần
Câu 31. Hợp kim duralumin được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo máy bay
- Hợp kim duralumin là hợp kim của nhôm (aluminium)
- Hợp kim duralumin có đặc điểm nhẹ, cứng, bền cơ học
- Hợp kim duralumin được sản xuất bằng cách nấu chảy quặng bauxite
- Hợp kim duralumin bền trong môi trường acid và môi trường kiềm
Câu 32. Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
- Sắt đóng vai trò anode và bị oxi hoá
- Kẽm đóng vai trò anode và bị oxi hoá
- Sắt đóng vai trò cathode và ion H*bị oxi hóa
- Kẽm đóng vai trò cathode và bị oxi hóa
Câu 33. Trong các trường hợp sau, trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là
- Nhúng thanh Cu trong dd Fea(SO₄)s có nhỏ một vài giọt dung dịch HazSO¿
- Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển
- Nhúng thanh Zn trong dung dịch HzSO¿ có nhỏ vài giọt CuSOa
- Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên
Câu 34. Có thể bảo vệ kim loại không bị ăn mòn bằng cách là
- Giữ cho bề mặt kim loại luôn luôn sạch, không có bùn đất bám vào
- Sử dụng vật dụng bằng kim loại tỉnh khiết không sử dụng hợp kim
- Tráng lên bề mặt kim loại cần bảo vệ bằng các kim loại khó bị oxi hóa
- Gắn kim loại cần bảo vệ với một kim loại khác có tính khử mạnh hơn
Câu 35. Khi sử dụng phương pháp bảo vệ cathode để chống ăn mòn, người ta thường
- Dùng một kim loại có điện thế chuẩn cao hơn kim loại cần bảo vệ
- Dùng một kim loại có điện thế chuẩn thấp hơn kim loại cần bảo vệ
- Tăng độ dày của kim loại cần bảo vệ
- Phủ lớp bảo vệ kim loại cần bảo vệ
Câu 36. Sự ăn mòn điện hóa xảy ra khi kim loại tiếp xúc với dung dịch điện phân. Chọn phá biểu đúng
- Sự ăn mòn điện hóa chỉ xảy ra trong môi trường acid
- Sự ăn mòn điện hóa xảy ra khi có hai kim loại khác nhau tiếp xúc với nhau và vớ dung dịch điện phân
- Kim loại bị ăn mòn là kim loại có điện thế chuẩn thấp hơn
- Kim loại bị ăn mòn là kim loại có điện thế chuẩn cao hơn
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm sau: - Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch Hz₉O¿ loãng và cho vào mỗi ống một mẩu zinc. Quan sát bọt khí thoátra. - Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSOx vào ống 2. Cho các phát biểu sau. Hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
- Bọt khí thoát ra ở ống 2 nhanh hơn so với ống 1
- Ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học
- Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn₂+
- Ở ống 2, nếu thay dung dịch CuSO₄ bằng dung dịch MgSO¿ thì vẫn có hiện tượng tương tự
Câu 38. Sự ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng thanh Fe nguyên chất vào
- Dạng ăn mòn hoá học là chủ yếu, do sắt đễ dàng phản ứng với oxygen trong không khí
- Carbon bị khử tại cathode
- Oxygen đóng vai trò là chất oxi hoá. đ. Tại anode, Fe bị oxi hoá thành Fe?'
- dung dịch HCI có lẫn CuCb NẠP 1876: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự ăn mòn của gang, thép trong không khí ẩm?
Câu 39. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Đánh sạch gỉ một chiếc đỉnh sắt rồi thả vào dung dịch CuSOx - Bước 2: Sau khoảng 10 phút, quan sát màu của chiếc đỉnh sắt và màu của dung dịch
- Đỉnh sắt bị phủ một lớp màu đỏ
- Màu xanh của dung dịch không đổi vì đó là màu của ion sulfate
- Khối lượng dung dịch thu được tăng so với khối lượng dung dịch ban đầu
- Màu đỏ trên đỉnh sắt là do đồng sinh ra bám vào
Câu 40. Cho các phát biểu về tính chất của kim loại và ăn mòn kim loại
- Tất cả các kim loại là chất rắn, có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
- Có hai đạng ăn mòn kim loại là ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa
- Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn các tấm kẽm lên vỏ tàu (phần nổ trên mặt nước)
- Dựa vào khối lượng riêng, kim loại nhẹ nhất là lithium
Nhóm IA
Câu 1. Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là
- tính khử
- tính base
- tính khử mạnh
- tính oxi hóa mạnh
Câu 2. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào diễn ra mãnh liệt nhất?
- Lithium và bromine
- Potassium và chlorine
- Lithium và chlorine
- Sodium và bromine
Câu 3. Ở các nước ôn đới, để làm giảm nhiệt độ đóng băng của nước, làm tuyết tan, khoáng chất được rải lên tuyết là
- Muối mỏ
- Than đá
- Đá vôi
- Thạch cao
Câu 4. Các kim loại kiềm đều hoạt động hóa học mạnh. Vì vậy, để bảo quản lâu dài, chúng thường được ngâm trong
- dầu hỏa
- nước máy
- ethylalcohol
- giấmăn
Câu 5. Khi tham gia phản ứng hóa học, mỗi nguyên tử kim loại nhóm IA đều thể hiện khuynh hướng
- nhường 2 electron
- nhận 2 electron
- nhận 1 electron
- nhường 1 electron
Câu 6. Khi thêm lithium vào nước sẽ tạo ra khí. Thí nghiệm và kết quả nào sẽ xác định chính xác loại khí này?
- Đốt cháy khí sinh ra ở đầu ống dẫn khí thấy có tiếng nổ nhỏ
- Dẫn vào dung dịch nước vôi trong xuất hiện vẩn đục
- Cho vào quỳ tím ẩm thấy quỳ tím bị mất màu
- Đốt cháy khí sinh ra ở đầu ống dẫn khí thấy ngọn lửa có màu tím nhạt
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, tại sao khi cần dùng dung môi hữu cơ khan thì lại dùng sodium để loại nước khỏi dung môi?
- Sodium nhạy và phản ứng tốt với nước
- Sodium không phản ứng với tất cả các dung môi hữu cơ
- Sodium không phản ứng với nước
- Sodium phản ứng được với các dung môi hữu cơ
Câu 8. Khi so sánh nhóm IA với các nguyên tố khác trong cùng chu kỳ, nhận định nào sau đây không đúng?
- Có tính khử mạnh nhất
- Có thế đến cực chuẩn âm nhất
- Có bán kính nguyên tử lớn nhất
- Có liên kết kim loại mạnh nhất
Câu 9. Phương trình nào sau đây giải thích việc NaHCOa được dùng làm bột nở?
- 2NaHCOs(s) —f—> NazCOs(s) + COz(g) + HzO()
- 2NaHCOs(s) ——› NazO(s) + 2COz(g) + HzO(s)
- NazCOs(s) + COs(g) + HzO(g) — —> 2NaHCO(s)
- NaHCOs(s) ——> Na(s) + COz(g) + HzO(g)
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
- Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
- Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
- Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
- Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Câu 11. Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là
- cho kim loại Na tác dụng với nước
- cho NaO tác dụng với nước
- điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn
- điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không có màng ngăn
Câu 12. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
- Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
- Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
- Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm đần
- Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 13. Khi cho mẫu sodium phản ứng với nước, hiện tượng quan sát được là
- mẫu sodium chìm xuống đáy và có khí thoát ra
- mẫu sodium bốc cháy, cho ngọn lửa màu tím
- mẫu sodium chạy trên bề mặt nước, có khí không màu thoát ra
- mẫu sodium bốc cháy kèm tiếng nổ
Câu 14. Sodium chloride (NaC]) là hợp chất hóa học được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ thực phẩm đến công nghiệp và y tế
- Sodium chloride là thành phần chính trong muối ăn
- Sodium chloride được sử dụng phổ biến như là gia vị và chất bảo quản thực phẩm
- Việc sử dụng muối ăn NaC]l sẽ giúp làm giảm bệnh bướu cổ
- Nồng độ muối cao có thể gây ra áp lực thẩm thấu lên vi sinh vật, làm chúng khó duy trì các hoạt động sống cần thiết do vậy có thể dùng NaCl để bảo quản thực phẩm
Câu 15. Tiến hành thí nghiệm sau: Nhúng dây kim loại platinum vào ống nghiệm chứa dung dịch LiCI bão hoà. Hơ nóng đầu dây trên ngọn lửa đèn khí. Tiến hành tương tự với dung dịch NaCI bão hoà và dung dịch KCI bão hoà
- Ngọn lửa khi đốt nóng muối LiCl có màu đỏ cam
- Ngọn lửa khi đốt nóng muối NaC] có màu vàng
- Ngọn lửa khi đốt nóng muối KCI có màu lục
- Ở nhiệt độ thường, các ion kim loại nhóm IA đều có màu đặc trưng: ion Li' màu đỏ tía, ion Na! màu vàng, ion K* màu tím nhạt
Câu 16. Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất (chủ yếu là dạng muối). Sodium và potassium là hai nguyên tố phổ biến trong vỏ trái đất, có nhiều trong nước biển, muối mỏ, quặng halite (NaC]), quặng sylvinite (NaCl KC])
- Trong đời sống, sodium chloride dùng làm gia vị, bảo quản và chế biến thực phẩm
- Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn điện cực được ứng dụng để sản xuất nước Javel
- Trong công nghiệp, chlorine được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch muối ăn bão hoà có màng ngăn xốp
- Sodium carbonate là nguyên liệu sản xuất thuỷ tỉnh, xà phòng, bột giặt, giấy, sợi
Nhóm IIA
Câu 1. Đốt nóng hợp chất CaCl thu được ngọn lửa có màu
- xanh lam
- đỏ son
- đỏ cam
- xanh lục
Câu 2. Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
- Vôi sống
- Phèn chua
- Muối ăn
- Thạch cao
Câu 3. Từ berilium đến barium, tính khử của các kim loại kiềm thổ thay đổi như thế nào?
- Giảm rồi tăng
- Không thay đổi
- Giảm dần
- Tăng dần
Câu 4. Xếp các kim loại nhóm IIA theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, thì
- bán kính nguyên tử giảm đần
- năng lượng ion hoá giảm đần
- tính khử giảm dần
- khả năng tác dụng với nước giảm đần
Câu 5. Trong xương động vật, nguyên tố calcium và phosphorus tồn tại chủ yếu dưới d; Cas(PO¿)¿. Theo em để ninh (hầm) được một nồi nước xương giàu calcium và phosphorus q cấp dinh dưỡng cho cơ thể ta nên sử dụng cách nào trong các cách sau
- Chỉ ninh xương với nước
- Cho thêm một ít vôi tôi
- Cho thêm một ít muối ăn
- Cho thêm một ít quả chua: me, chanh
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- Trong hợp chất, các kim loại nhóm IIA đều có số oxi hoá +2
- Các kim loại nhóm IIA đều có mạng tỉnh thể lập phương tâm khối
- Các hydroxide của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
- Trong nhóm IIA tính khử của các kim loại giảm đần từ Be đến Ba
Câu 7. Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ốt dẫn nước, làm cho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu š Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
- Ca?' và Mg?'
- CI và SO¿
- HCOz và CT
- Na! và K'
Câu 8. Khi đốt nóng tỉnh thể BaCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lủ có màu
- tím nhạt
- đỏ son
- đỏ cam
- lục vàng
Câu 9. Nhận định nào sau đây về nước cứng tạm thời là không đúng?
- Chứa nhiều ion Ca?*' và Mg”'
- Chứa nhiều ion HCOz
- Chứa nhiều ion Cl và SO₄₂
- Ðun sôi để trở thành nước mềm
Câu 10. Nguyên tố nhóm HA được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng nào? (1) Các cation M?*' trong nước ao hồ, nước ngầm. (2) Các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate. (3) Các hợp chất ít tan trong răng, xương động vật
- (1) và @)
- (1) và @)
- (1,(2) và)
- (@) và @)
Câu 11. Cho dung dịch Ca(OH)¿ vào dung dịch Ca(HCO)¿ sẽ
- có kết tủa trắng
- có bọt khí thoát ra
- có kết tủa trắng và có bọt khí
- không có hiện tượng gì
Câu 12. Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng tôi vôi?
- CaCO₃ — CaO + CO
- Ca + 2HzO — Ca(OH)₂ + H¿
- CaO + HO — Ca(OH)¿
- 2Ca + O¿ — 2CaO
Câu 13. Trong công nghiệp, kim loại kiềm thổ thường được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối chloride. Quá trình khử xảy ra tại cathode là
- M— M'+le._
- M'tle>M
- M— M*+2e
- M?*+2e>M
Câu 14. Độ tan trong dãy muối sulfate từ MgSOx đến BaSO¿ biến đổi như thế nào?
- Tăng dần
- Giảm đần
- Không đổi
- Không có quy luật
Câu 15. Ở nơi tồn ứ rác thải, chất nào sau đây được các công nhân vệ sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, diệt khuẩn, phòng chống dịch bệnh?
- Cát vàng
- Than đá
- Đá vôi
- Vôi bột
Câu 16. Xét các phản ứng phân hủy sau: CaCOs(s) CaO(s) + COz(ø) q) BaCO&(s) BaO(s) + COz(s) (2) Biến thiên enthalpy chuẩn (A,H₂„) của phản ứng thuận ở mỗi cân bằng (1) và (2) khi phân hủy 1 mol mỗi chất lần lượt có giá trị là 108,7 kJ và 271,5 kỊ
- Nhiệt lượng tỏa ra khi phân hủy 1 mol BaCO₃ lớn hơn nhiệt lượng tỏa ra khi phân hủy 1 mol CaCO
- BaCO₃ bị phân hủy ở nhiệt độ cao hơn CaCOa
- Khi tăng nhiệt độ, cả hai phản ứng đều dịch chuyển theo chiều thuận
- CO cần được lấy ra khỏi lò nung để tăng hiệu suất của phản ứng
Câu 17. Y là hợp chất của calcium có nhiều ở dạng đá vôi, đá hoa,... Hợp chất Z có trong thành phần không khí và thường dùng để chữa cháy. Biết Z được sinh ra khi cho Y phản ứng với dung dịch acid mạnh
- Y không tan trong nước nhưng tan trong acid mạnh
- Z là chất gây hiệu ứng nhà kính
- Z có thể làm bào mòn các núi đá vôi
- Y dùng để sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng
Câu 18. Trong phòng thí nghiệm, để phân biệt các ion Li!, Na! và K* với nhau, người ta những đầu đũa thủy tinh trong dung dịch muối bão hòa của các kim loại trên rồi đốt trên đèn khí
- Thí nghiệm trên dựa vào hiện tượng màu ngọn lửa đặc trưng của kim loại kiềm khi đốt
- Ngọn lửa khi đốt hợp chất của Li cho màu đỏ tía
- Chỉ các kim loại kiềm mới có hiện tượng tạo màu đặc trưng khi đốt cháy
- Ngon lửa khi đốt hợp chất của Na cho màu vàng
Kim loại chuyển tiếp
Câu 1. Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử sắt thuộ, loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử 3§Ƒe
- 30
- 26
- 5ó
- 28
Câu 2. Giả sử số mol Fe* trong mẫu cần chuẩn độ là 0,01 mol. Ước lượng thể tích dung dịch KMnOx¿ 0,2 M ở burrete tiêu tốn là
- 10 mL
- 5 mL
- 50 mL
- 10 m[L
Câu 3. So với các nguyên tố họ s thuộc cùng chu kì; kim loại chuyển tiếp
- khối lượng riêng nhỏ hơn
- có khả năng dẫn điện thấp hơn
- độ cứng thấp hơn
- nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
Câu 4. Dung dịch muối chromium(II) sulfate có lẫn copper() sulfate, sử dụng dung dịch nào sau đây có thể loại bỏ nguyên tố copper ra khỏi muối chromium([lI) sulfate?
- Dung dịch ammonia
- Dung dịch xút
- Dung dịch barium chloride
- Dung dịch soda
Câu 5. Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ n phân bố ở
- phân lớp 3d và phân lớp 4s
- phân lớp 3d
- lớp 4s
- phân lớp 3p và phân lớp 3d
Câu 6. Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là
- +2, +3 và +2, +4, +7
- +2, +3 và +2, +4, +ó
- +2, +3 và +2, +6, +7
- +2, tố và +2, +4, +7
Câu 7. Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,...) dựa trên tính chất nào sau đây?
- Tính dẫn điện
- Tính dẫn nhiệt
- Tính dẻo
- Tính nhiễm từ
Câu 8. Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
- Dẫn điện tốt
- Tính dẻo
- Dẫn nhiệt tốt
- Ánh kim
Câu 9. Theo chiều tăng đần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim |. chuyển tiếp dãy thứ nhất
- giảm đần
- tăng dần
- tăng đến Cr sau đó giảm
- giảm đến Fe sau đó tăng
Câu 10. Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp Cu và Fe được trình bày trong bảng sau Nhiệ độ nóng " " Độ dẫn điện ở|_ „ š : l Khối lượng riêng Độ cứng Kim loại | chảy 20C . (g/cm®) (Kim cương = 10) (C) (Hg=1) Fe 1535 7,86 10 4 Cu 1084 8,9 5721 3 Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề dưới đây?
- Fe và Cu đều là kim loại nặng
- Cu được sử dụng làm dây dẫn điện vì có có độ dẫn điện cao
- Fe dễ bị nóng chảy hơn Cu
- Fe và Cu mềm hơn kim loại kiềm thổ
Câu 11. Tiến hành các thí nghiệm xác định hàm lượng iron (II) sulfate bằng phương pháp chuẩn độ thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng, dư
- thuốc tím phải cho vào burette, không được cho vào bình tam giác
- Cần sử dụng chất chỉ thị để nhận biết điểm kết thúc chuẩn độ
- Iron (TH) sulfate là chất khử, thuốc tím là chất oxi hóa
- Phải đun nóng dung dịch trong bình tam giác trước khi chuẩn độ
Phức chất
Câu 1. Phần tử có thể trở thành phối tử trong phước chất là
- Anion hoặc phân tử trung hòa có cặp electron hóa trị riêng
- Anion có kích thước lớn
- Phân tử trung hòa có hoặc không có cặp electron hóa trị riêng
- Cation kim loại chuyển tiếp có các orbital trống
Câu 2. Phần tử có thể trở thành nguyên tử trung tâm trong phức chất khi chúng sử dụng các orbital trống để nhận cặp electron hóa trị riêng từ phối tử. Các phần tử đó là
- Tất cả các cation kim loại
- Nguyên tử hoặc cation của một số kim loại
- Các nguyên tử nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất
- Các cation kim loại của nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất
Câu 3. Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và
- Phối tử và ion trung tâm
- lon dương và ion âm
- lon âm và các nguyên tử
- Các nguyên tử và phân tử
Câu 4. Để trở thành phối từ trong phức chất thì phân tư hoặc anion cần có
- Các orbital trống
- Cặp electron hoá trị riêng
- Ít nhất 4 orbital trống
- Ít nhất hai cặp electron hoá trị riêng
Câu 5. Phức chất [Co(HzO)s]?' có màu
- Xanh tím
- Xanh rêu
- Vàng nhạt
- Hồng đỏ
Câu 6. Phức chất [Cr(OH)‹]* có màu
- Xanh tím
- Xanh rêu
- Vàng nhạt
- Vàng nâu
Câu 7. Phức chất [Fe(HaO)s]#' có màu
- Xanh tím
- Xanh rêu
- Vàng nhạt
- Vàng nâu
Câu 8. Phức chất [Cr(HzO)«]3* có màu
- Xanh tím
- Xanh rêu
- Vàng nhạt
- Vàng nâu
Câu 9. Mô tả nào không đúng khi nói về phức chất [Zn(OH)¿]??
- Có điện tích -2
- Nguyên tử trung tâm là Zn”'
- Phối tử là HO
- Số phối tử là 4
Câu 10. Mô tả nào không đúng khi nói về phức chất [Fe(CO)s]?
- Không mang điện tích
- Nguyên tử trung tâm là Fe?+
- Phối tử là CO
- Số phối tử là 5
Câu 11. Phản ứng tạo phức chất thường có một số dấu hiệu đễ quan sát như
- Sự hoà tan, sự ngưng tụ
- Sự biến đổi màu sắc, sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy
- Sự biến đổi màu sắc, sự hoà tan, sự kết tủa
- Sự hoà tan, sự thay đổi nhiệt độ sôi
Câu 12. Nhỏ vài giọt dung dịch HCI đặc vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄ loãng thất dung dịch từ màu xanh chuyển xang màu vàng, chứng tỏ phức chất nào đã được tạo thành?
- [CuCb}
- [CoCh]
- [CuCl₂}
- [CuCh]:
Câu 13. Phức chất [Fe(CN)s]+ không có các tính chất nào sau đây?
- Sắt có số oxi hóa là +2
- Phức chất này bền vững
- Số phối tử của sắt là 6
- Phức chất này có tính oxi hóa mạnh
Câu 14. Ứng dụng không phải của phức chất [Cu(NH›)₂(OH›)]?*' là
- Xác định sự có mặt hàm lượng cation Cu? trong dung dịch dựa vào phản ứng tạo phức chất [Cu(NH₃)₄(OH›)z]?* có màu xanh lam
- Dùng để tinh chế và phân tích trọng lượng phân tử của cellulose do có khả năng hòa tan cellulose
- Dùng làm thuốc chữa bệnh thiếu máu
- Làm chất tạo màu, thuốc nhuộm vải do có màu xanh lam đặc trưng
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng? _
- Phức chất aqua là phức chất chứa phối tử NHa
- Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều tan trong dung dịch
- Muối CuSOx khan màu trắng khi tan vào nước tạo thành dung dịch có màu xanh d tạo thành phức chất aqua [Cu(HzO)«1?!
- Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều có màu
Câu 16. Trong dung dịch, hầu hết các ion kim loại chuyển tiếp đều có màu. Các ion kim loại chuyển tiếp tồn tại trong nước dưới dạng phức chất
- Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích
- Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm của phức chất là liên kết cho — nhận
- Nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử tạo thành cầu ngoại của phức chất
- Cầu ngoại quyết định tính chất hóa học của phức chất
Câu 17. Em hãy cho biết phát biểu sau về chlorophyll đúng hay sai?
- Nguyên tử trung tâm trong phức chất là CO”
- Các phối tử có trong phức chất là CI- và NHa
- Số lượng phối tử trong phức chất là 6
- Điện tích của phức chất là +3
Câu 18. Nhỏ muối thiocyanate (SCN') vào dung dịch muối Fe loãng, dung dịch từ màu vàng nhạt chuyển sang màu đỏ máu là do 1 phối tử nước trong phức chất aqua có dạng hìn học bát diện của Fe*' bị thay thế bởi 1 phối tử SCN
- Phức chất aqua có công thức hoá học là [Fe(HaO)s]*'
- Phức chất có màu đỏ máu là phức chất của Fe*+ có chứa 1 phối tử SCN' và 6 phối tì nước
- Phức chất màu đỏ máu có công thức hoá học là [Fe(HzO)z(SCN)]?:
- Phức chất màu đỏ máu có điện tích +3
Đề tổng hợp số 1
Câu 1. Chất lỏng X không làm nhạt màu dung dịch KMnO¿ ở điều kiện thường nhưng làm mất màu dung dịch KMnO¿ khi đun nóng. X là chất nào trong các chất sau đây?
- Vinylbenzene
- 1,2-Dimethylbenzene
- Naphtalene
- Benzene
Câu 2. Chất nào sau đây có thể hòa tan được Cu(OH)₂/NaOH ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam?
- Acetone
- Acetaldehyde
- Glycerol
- Propyl alcohol
Câu 3. Nhỏ nước bromine vào dung dịch nào sau đây thì xuất hiện kết tủa trằng?
- Ethylene glycol
- Methylic alcohol
- Phenol
- Allyl alcohol
Câu 4. Để loại bỏ lớp cặn màu trẳng (thành phần chính là CaCO₃ và MgCO₃ ) trong ấm đun nước, vòi nước, thiết bị vệ sinh, ... trong gia đình, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
- Muối ăn
- Dầu ăn
- Rượu uống
- Giấm ăn
Câu 5. Thành phần chính của baking soda là NaHCO₃ Tên của hợp chất này là
- sodium hydrogencarbonate
- sodium carbonate
- sodium hydrogensulfide
- potassium hydrogencarbonate
Câu 6. Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 74 . Chất X có thể là
- acetic acid
- methyl acetate
- acetone
- trimethylamine
Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
- Glucose
- Saccharose
- Maltose
- Cellulose
Câu 8. Sức điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa - khử trong số các cặp trên là
- 124V
- 156V
- 1,60V
- 0,93V
Câu 9. Chất nào dưới đây là một disaccharide?
- Saccharose
- Eructose
- Cellulose
- Glucose
Câu 10. “...(1)... là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Trong đó vật liệu ....(2).... có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất”. Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là
- Chất dẻo, cốt
- Chất dẻo, nền
- Vật liệu composite, nền
- Vật liệu composite, cốt
Câu 11. Phản ứng xảy ra trong pin Galvani Zn-Cu là: Zn(s) + Cu?'(aq) —› Zn?*(aq) + Cu(s) Quá trình xảy ra tại anode (hay cực âm) của pin là
- Zn?(aq) + 2e — Zn
- Cu(s) — Cu?*(aq) + 2e
- Cu?'(aq) + 2e —› Cu(s)
- Zn(s) — Zn?*(ag) + 2e
Câu 12. Maltose được cấu tạo từ
- một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết œ-l,2-glycoside
- một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết ø-1,4-glycoside
- hai đơn vị glucose qua liên kết œ-],4-glycoside
- hai đơn vị fructose qua liên kết 8-1,4-glycoside
Câu 13. Phát biểu nào không đúng về chất béo?
- Chất béo là triester của acid béo với ethylene glycol
- Trong công nghiệp, chất béo được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất xà phòng và glycerol
- Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
- Hydrogen hóa chất béo lỏng (khi có mặt xúc tác, ở điều kiện thích hợp) thu được chất béo rắn
Câu 14. Xà phòng là muối sodium hoặc potassium của
- acetic acid
- phenol
- acid béo
- acid vô cơ
Câu 15. Chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp?
- Acetic acid
- Phenol
- Methanol
- Methyl acetate
Câu 16. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của ester?
- đễ bay hơi
- có mùi thơm
- tan tốt trong nước
- nhẹ hơn nước
Câu 17. Protein nào dưới đây có trong tóc, móng, sừng?
- Myosin
- Hemoglobin
- Albumin
- Keratin
Câu 18. Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là
- làm nhiên liệu
- tẩy rửa
- làm đẹp
- chất phụ gia
Câu 19. Khi cho dung dịch nitric acid HNO₂ đặc vào protein, hiện tượng xảy ra là
- xuất hiện sản phẩm màu tím
- protein tan ra
- protein bị phân hủy
- xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 20. Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là
- alanine
- valine
- lysine
- glycine
Câu 21. Một nhóm học sinh tìm hiểu quá trình thu hồi kim loại đồng (copper) bằng phương pháp điện phân từ một đồng xu làm bằng hợp kim Cu-Zn chứa khoảng 95% đồng về khối lượng. Giả thuyết của nhóm học sinh là "khi điện phân, chỉ có tạp chất trong đồng xu tan hết vào trong dung dịch, còn lại sẽ là đồng tỉnh khiết". Để kiểm tra giả thuyết này, nhóm học sinh đã thực hiện thí nghiệm như sau: - Cân để xác định khối lượng ban đầu của đồng xz(2,23gam) và thanh đồng tinh khiết (2,55 gam). - Nối đồng xu với một điện cực và thanh đồng tỉnh khiết với điện cực còn lại của nguồn điện một chiều, rồi nhúng vào bình điện phân chứa dung dịch copper() sulfate. - Điện phân ở hiệu điện thế phù hợp. - Sau một thời gian điện phân, làm khô, rồi cân để xác định lại khối lượng của đồng xu và thanh đồng tỉnh khiết, thấy khối lượng đồng xu là 1,94 gam và khối lượng thanh đồng là mm gam
- Trong thí nghiệm trên, đồng xu được nối với cực dương, thanh đồng tỉnh khiết được nối với cực âm của nguồn điện
- Giá trị của m, lớn hơn 2,55
- Ở cực dương xảy ra quá trình khử
- Do khối lượng của đồng xu giảm, nên giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh là đúng
Câu 22. Cho hai chất X và Y có công thức cấu tạo như sau: x h2
- Trong phân tử Y có 9 liên kết ơ
- Tính base của Y yếu hơn X và dung dịch Y không làm đổi màu quì tím
- X có tên gốc - chức là ethylamine
- Amine X tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0 - 5°C) tạo thành muối điazonium, thường được dùng tổng hợp phẩm nhuộm azo và dược phẩm
Đề tổng hợp số 2
Câu 1. Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học ?
- Nhúng thanh Cu vào dung dịch NaC] 0,1 M
- Nhúng thanh AI] vào dung dịch MgŒ1› 0,1 M
- Nhúng thanh Ag vào dung dịch FeSOx 0,1 M
- Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO₃ 0,1M
Câu 2. Xét phản ứng: Ag*(aq) + Fe?*(aq) —> Ag(s) + Fe**(aq). Cặp oxi hóa — khử của sắt trong phản ứng là
- Fe?/Fe
- Fe?!/Fe₃*
- Fe*/Fe?'
- Fe*/Fe
Câu 3. Mưa acid gây tác hại tới bầu khí quyển, phá hủy môi trường sống của các loài sinh vật, cây trồng, làm xói mòn các công trình kiến trúc,.. Mưa acid được tạo thành khi một số khí có trong không khí bị chuyển hóa thành các acid mạnh. Dãy gồm các khí nào sau đây đều có thể gây hiện tượng mưa acid?
- SƠ và NO
- CO và COz
- CH¡¿ và CO
- CH¡ và SO¿
Câu 4. Cho các chất: (I) propane, (II) methanol, (II) dimethyl ether, (TV) ethanol và nhiệt độ sôi của chúng (không theo thứ tự): 78,30C - 24,8%C - 42,10C 64,70. Sắp xếp các chất theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng đần
- I<II<lI<1IV
- H<I<IV<1I
- II<I<I<1IV
- IV<1I<IT<ï1
Câu 5. Chất nào sau đây thường được dử dụng để khử trùng nước sinh hoạt (nước máy)?
- Chlorine
- Oxygen
- Nitrogen
- Fluorine
Câu 6. Vàng (Au) có thể bị dát mỏng để tạo ra các vật dụng làm đồ trang sức có kích thước lớn nhưng khối lượng nhỏ hoặc bị kéo thành sợi chỉ nhỏ. Khả năng để bị dát mỏng hoặc dễ kéo thành sợi chỉ nhỏ của vàng dựa trên tính chất nào sau đây?
- Tính dẻo
- Tính ánh kim
- Tính cứng
- Tính khử
Câu 7. Những vùng đất bị nhiễm phèn, do trong keo đất chứa nhiều ion Al”,Fe” và NHị làm cho pH của đất thấp, cây lúa kém phát triển. Người ta thường dùng chất nào sau đây bór cho đất để tăng pH của đất
- Nồng độ các chất trong hệ phản ưng bằng nhau
- Cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều tạm ngừng xảy ra
- Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
- Tồng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm
Câu 8. Xà phòng hóa hoàn toàn một triglyceride (X) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được 9,2 gam glycerol và 88,2 gam muối của một acid béo no. Tên gọi của X là
- tristeain
- triolein
- trilaurin
- tripalmitin
Câu 9. Phát biểu đúng về chất béo
- Chứa ba chức ester
- Khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo một muối
- Tan tốt trong nước
- Hydrogen hóa tristearin ở điều kiện thích hợp thu được triolein
Câu 10. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ám kim của kim loại đều do thành ph nào sau đây gây ra?
- Cation kim loại
- Hạt proton tự do
- Hạt neutron tự do
- Hạt electron tự do
Câu 11. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là các nguyên tố có số hiệu nguyên tử
- từ 11 đến 18
- từ 21 đến 29
- từ 31 đến 39
- từ 38 đến 48
Câu 12. Vỏ tàu biển làm bằng thép, khi sử dụng lâu ngày sẽ bị gỉ. Phát biểu nào sau đây là sai?
- Vỏ tàu bị gỉ chủ yếu do xảy ra ăn mòn điện hóa học
- Để chống sự ăn mòn vỏ tàu người ta phải phủ kín vỏ tàu bằng một lớp sơn
- Vỏ tàu bị ăn mòn là do sắt tác dụng với NaCl trong nước biển
- Người ta gắn một số tấm kẽm (Zn) vào phần chìm dưới nước của vỏ tàu để hạn chế sự ăn mòn
Câu 13. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
- Trong cặp oxi hóa - khử, các nguyên tử trong dạng oxi hóa có số oxi hóa khác với cá nguyên tử trong dạng khử
- Các kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ khử được các cation của kim loại yếu hơn tron dung dịch muối
- Trong dãy điện hóa, các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần giá trị thí điện cực chuẩn
- Mỗi phản ứng oxi hóa - khử đều có lơn hơn một cặp oxi hóa - khử
Câu 14. Khi để trong không khí ẩm lâu ngày, các vật dụng làm bằng thép carbon sẽ bị gỉ (bị ăn mòn). Cho các phát biểu sau về sự ăn mòn của thép
- Thép bị ăn mòn trong không khí ẩm chủ yếu là do ăn mòn điện hóa
- Khi xảy ra ăn mòn, có sự di chuyển electron từ nguyên tử iron sang nguyên tử carbon
- Sản phẩm quá trình ăn mòn của thép chủ yếu là Fe(OH])›
- Nếu thép được ngâm trong đầu hỏa hoặc đầu nhờn sẽ chống được ăn mòn
Đề tổng hợp số 3
Câu 1. Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học đặc trưng của amino acid?
- Tính oxi hóa mạnh
- Tính khử mạnh
- Tính lưỡng tính
- Tính acid mạnh
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
- Glucose
- Maltose
- Cellulose
- Fructose
Câu 3. Ống nhựa PVC có thể sử dụng nhiệt để hàn, nối ống nhựa PVC thành đường ống dài hơn. Phương pháp hàn nhiệt đó dựa trên tính chất nào sau đây của PVC?
- Tính dẫn điện
- Tính dẻo
- Tính đàn hồi
- Tính cứng
Câu 4. Kim loại tungsten (W) được sử dụng làm dây tóc bóng điện. Ứng dụng này được dựa trên cơ sở tính chất vật lí nào sau đây của tungsten?
- Tính dẫn nhiệt
- Tỉ trọng nhỏ
- Tính dẻo
- Nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 5. Ngâm rượu thuốc là phương pháp thường dùng để tách chuyển một phần chất có trong các nguyên liệu thực vật, động vật vào rượu. Phương pháp tách đó thuộc loại phương án nào sau đây?
- Chưng cất
- Kết tỉnh
- Chiết lỏng — lỏng
- Chiết lỏng - rắn
Câu 6. Cho phản ứng oxi hóa — khử sau: X(s) + Y?(aqg) ——> X?'(aq) + Y(s) Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng
- Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y
- lon Y? có tính khử mạnh hơn ion X**
- Chất X có tính oxi hóa mạnh hơn chất Y
- lon X? có tính oxi hóa mạnh hơn ion Y?'
Câu 7. Khi E„..„ lớn thì
- tính khử của M mạnh
- tính oxi hoá của M mạnh
- tính oxi hoá của M"* mạnh
- tính khử của M“* mạnh
Câu 8. Chất nào sau đây là monosaccharide?
- Glucose
- Maltose
- Cellulose
- Saccharose
Câu 9. Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?
- Chất béo
- Protein phức tạp
- Polysaccharide
- Protein đơn giản
Câu 10. Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid ở nhiệt độ thấp tạo thành muối điazonium, một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ?
- Propylamine
- Methylamine
- Ethylamine
- Aniline
Câu 11. Nguyên tử kim loại thường có số e lớp ngoài cùng là
- 1 đến 3e
- 8e
- 4e
- 5 đến 7e
Câu 12. Tiến hành thí nghiệm: nhúng đỉnh sắt đã làm sạch bề mặt vào ống nghiệm đựng 3 ml dung dịch CuSO‹. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Có kim loại màu trắng bám vào phần đỉnh sắt ngâm trong dung dịch
- Dung dịch thu được có màu xanh
- Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử
- Dung dịch thu được sau phản ứng chứa Fez(SO¿)a
Câu 13. Trường hợp nào sau đây có sự ăn mòn điện hoá?
- Cho mẩu Na vào nước
- Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCI
- Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeC]:
- Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO¿
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
- Các kim loại thường có số oxi hoá là +1
- Thường có khối lượng riêng lớn, cứng và khó nóng chảy
- Đồng (copper) có tính dẫn điện kém hơn sắt
- Các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất đều thuộc nhóm IA và HA
Câu 15. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?
- Nhiệt độ nóng chảy cao
- Không hòa tan trong nước
- Là chất khí ở nhiệt độ phòng
- Có độc tính rất cao
Câu 16. Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?
- Phản ứng trùng ngưng
- Phản ứng thủy phân
- Phản ứng với acid và base
- Phản ứng ester hoá
Câu 17. Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?
- Tinh bột
- Saccharose
- Cellulose
- Glucose
Câu 18. Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
- Poly(ethylene terephthalate)
- CaO su buna
- Poly(vinyl chloride)
- Polyethylene
Câu 19. Điện phân dung dịch NaCl chính là việc cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch NaCl Trong quá trình điện phân dung dịch NaC] (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
- sự khử cation Na'
- sự khử phân tử HO
- sự oxi hoá cation Na'
- sự oxi hoá phân tử HaO
Câu 20. Muscone là hợp chất tạo nên mùi thơm đặc trưng của xạ hương, có công thức cấu tạo như sau: O “CHạ,
- Muscone có công thức phân tử là Ci₂Hs»O
- Muscone thuộc hợp chất ketone
- Muscone tham gia phản ứng tráng bạc với thuốc thử Tollens
- Muscone được sử dụng trong công nghiệp nước hoa, mỹ phẩm và y học
Câu 21. Kim loại ở nhóm IA và IIA đều thuộc nguyên tố s, ở vị trí đúng đầu mỗi chư kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và đều có màu trắng ánh kim. Về tính chất, chúng cũng có một số điểm tương đổi giống nhau
- Các kim loại nhóm IA và HA đều có khối lượng riêng thấp và thuộc loại kim loại nhẹ
- Tính khử của kim laoại nhóm I[A mạnh hơn nhóm IIA ở cùng chu kì
- Một số kim loại nhóm HA có tính chất vật lí biến đổi không theo xu hướng là do chúng không có cùng kiểu mạng tỉnh thể
- Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA và HA chỉ tồn tại dưới dạng đơn chất
Câu 22. Cho 2 mL dung dịch CaC]› 0,1 M vào ống nghiệm (1) và (2) mL dung dịch BaC₁ 0,1 M vào ống nghiệm (2). Thêm từng giọt dung dịch CuSOx 5% vào mỗi ống, lắc đều và quan sát hiện tượng xảy ra
- Có thể dùng thí nghiệm để so sánh khả năng tạo kết tủa của CaSOx và BaSO¿
- Kết tủa ở ống (2) xuất hiện sớm hơn ống (1)
- Độ tan của CaSOx kém hơn BaSO¡
- Cả CaSOu và BaSO¿ đều là chất không tan
Câu 23. X là ester đơn chức mạch hở, được sử dụng chủ yếu như một dung môi và chất pha loãng trong ngành sơn, mực in do chỉ phí thấp, độc tính thấp và có mùi dễ chịu, nó được dùng để làm sạch bảng mạch và chất tẩy rửa sơn móng tay. Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong X là 54,54% carbon; 9,09% hydrogen còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng của X xác định được giá trị m/z của peak [ M” ] bằng 88. Biết X được điều chế từ acid và alcohol có cùng, số nguyên tử carbon
- Ngoài X còn 5 đồng phân đơn chức khác có cùng công thức phân tử với X
- Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam X bằng dung dịch KOH dư thu được 4,1 gam muối
- X được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa ethyl alcohol và acetic acid
- Công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của X trùng nhau
Câu 24. Tiến hành điện phân dung dịch NaCIl Cho các phát biểu sau
- Ở cực âm thu được kim loại Na
- Nếu tiến hành điện phân dung dịch không có màng ngăn sẽ thu được nước Javel sau khi kết thúc quá trình điện phân
- Ban đầu khí thoát ra ở cực dương là khí Oz
- Dung dịch thu được sau khi điện phân dung dịch NaC] có màng ngăn có pH nhỏ hơn bỂ
Câu 25. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
- Ở trạng thái cơ bản, lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có tối đa hai electron
- Nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có nhiều số oxi hóa trong các hợp chất
- Phân lớp 3d trong nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều chưa bão hòa
- Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là các nguyên tố nhóm
Đề tổng hợp số 4
Câu 1. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
- Lithium
- Sodium
- Potassium
- Rubidium
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về enzyme?
- Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường chậm hơn nhiều lần so với với xúc tác hóa học
- Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định
- Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa
- Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn nhiều lần so với với xúc tác hóa học
Câu 3. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO₄ — FeSO₄ + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
- sự khử Fe?' và sự oxi hóa Cu
- sự khử Fe?' và sự khử Cu?t
- sự oxi hóa Fe và sự khử Cu?*
- sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Câu 4. Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?
- Amylose và amylopectin
- Glucose và galactose
- Amylose và cellulose
- Glucose và fructose
Câu 5. Cách làm nào sau đây là đúng trong việc khử chua bằng vôi và bón phân đạm cho lúa?
- Bón đạm và vôi cùng lúc
- Bón đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua
- Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
- Bón vôi khử chua trước rồi bón đạm ngay sau khi bón vôi
Câu 6. Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
- Glucose
- Cellulose
- Glycerol
- Fructose
Câu 7. Dung dịch amine nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
- Benzylamine
- Dimethylamine
- Methylamine
- Aniline
Câu 8. Khi điện phân muối NaCl nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở anode?
- Sự oxi hóa ion Na'
- Sự khử ion Na!
- Sự oxi hóa ion CIr
- Sự khử ion CI
Câu 9. Polymer nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
- Polystyrene
- Poly(vinyl chloride)
- Poly(methyl methacrylate)
- Polybuta-1,3-diene
Câu 10. Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt và củ cải đường?
- Saccarose
- Maltose
- Fructose
- Tinh bột
Câu 11. Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
- Cellulose
- Tinh bột
- Cellulose trinitrate
- Cellulose triacetate
Câu 12. Amine nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
- Methylamine
- Ethylamine
- Dimethylamine
- Phenylamine
Câu 13. Phản ứng thủy phân tỉnh bột với xúc tác enzyme thuộc loại phản ứng nào sau đây?
- Giữ nguyên mạch polymer
- Trùng ngưng
- Trùng hợp
- Phân cắt mạch polymer
Câu 14. Trong pin Galvani Zn - Cu Ở anode xảy ra quá trình nào sau đây?
- Cu—->Cu”" +2e
- Zn? +2e—>Zn
- Cuụ?' +2e—>Cu
- Zn->Zn”' +2e
Câu 15. Polymer nào sau đây được dùng sản xuất tơ nitron?
- Polyacrylonitrile
- Polybutadiene
- Poly(viny] acetate)
- Polycaproamide
Câu 16. Chất nào sau đây là monosaccharide?
- Cellulose
- Fructose
- Saccharose
- Tĩnh bột
Câu 17. Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
- Poly(hexamethylene adipamide)
- Poly(vinyl chloride)
- Poly(ethylene terephtalate)
- Poly(phenol-formaldehyde)
Câu 18. Lấy một đỉnh sắt đã được làm sạch bề mặt rồi ngâm vào dung dịch CuSO¿ một thời gian. HIện tượng nào sau đây không xuất hiện trong thí nghiệm trên?
- Có chất rắn màu đỏ bám lên đỉnh sắt
- Màu xanh của dung dịch nhạt đần
- Có bọt khí thoát ra mạnh trên bề mặt đỉnh sắt
- Đinh sắt bị ăn mòn một phần
Câu 19. Cho các chất sau: (1) propyne, (2) toluene, (3) phenol, (4) acetic acid, (5) methanol, (6) acetone
- Chất (1) có phản ứng với thuốc thử Tollens tạo kết tủa vàng nhạt
- Có ba chất là hydrocarbon
- Có bốn chất tạo được liên kết hydrogen với nước
- Từ chất (5) có thể điều chế chất (4) bằng một phản ứng
Câu 20. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 gam chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaOH 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thủy tỉnh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước. Bước 2: Rót hỗn hợp sau bước 1 vào cốc thuỷ tỉnh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hoà, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp
- Vai trò của dung dịch NaCI bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp
- Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng đầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự
- Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và gÌycerol
- Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối sodium của acid béo nổi lên
Câu 21. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
- Trong các pin điện hóa, tại cực âm xảy ra quá trình oxi hóa
- Các pin nhiên liệu hoạt động dựa trên các phản ứng oxi hóa hoàn toàn các nhiên liệu
- Phản ứng trong các pin nhiên liệu methanol-oxygen là phản ứng oxi hóa methanol bởi khí Oa thành fomaldehyde
- Các acquy được sạc lại bằng cách nối cùng cực (âm với âm, dương với dương) của dòng điện một chiều
Đề tổng hợp số 5
Câu 1. Điện phân dung dịch 300 mL dung dịch CuSOx 1M bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện bằng 5,36 A trong thời gian 30 phút. Phát biểu nào sau đây sai?
- Dung dịch sau điện phân phản ứng tối đa 600 mL dung dịch NaOH 1M
- Khí oxygen sinh ra ở cathode
- Phản ứng xảy ra trong quá trình điện phân ở trên là phản ứng oxi hóa khử
- Khối lượng Cu sinh ra ở cực âm bằng 3,199 gam
Câu 2. Chất nào sau đây phản ứng với HNO₂ đặc tạo thành chất rắn có màu vàng?
- Val-Ala-Glu
- Glycine
- Albumin
- Lysine
Câu 3. Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?
- EFructose và tỉnh bột
- Glucose và saccharose
- Saccharose và cellulose
- Glucose và fructose
Câu 4. Phát biểu nào sai khi nói về polymer?
- Polymer thường không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp
- Ở điều kiện thường, hầu hết các polymer là chất rắn không bay hơi
- Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định
- Polymer được ứng dụng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, tơ, composite, keo
Câu 5. Chất nào sau đây có phản với thuốc thử Tollens?
- Saccharose
- Cellulose
- Glucose
- Tinh bột
Câu 6. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl acetate và ethyl acetate trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm
- 2 muối và 1 alcohol
- 2 muối và 2 alcohol
- 1 muối và 1 alcohol
- 1 muối và 2 alcohol
Câu 7. Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
- Phản ứng thủy phân
- Phản ứng với thuốc thử Tollens
- Phản ứng với nước bromine
- Phản ứng màu với dung dịch iodine
Câu 8. Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?
- Cây lúa mì
- Cây cà phê
- Cây bông
- Cây mía
Câu 9. Cho các tính chất vật lí sau: (a) dẫn điện và dẫn nhiệt kém. (b) thường có khối lượng riêng lớn. (c) độ cứng cao. (đ) nhiệt độ nóng chảy cao. Những tính chất vật lí thường gặp với các kim loại chuyển tiếp là
- (a), (), (c)
- (a), (c), (d)
- (a), (b), (d)
- (b), (c), ()
Câu 10. Các acid phổ biến nào sau đây có mặt trong nước mưa gây ra hiện tượng mưa acid?
- Hydrochloric acid và nitric acid
- Sulfuric acid
- Nitric acid và sulfuric acid
- Hydrochloric acid và sulfuric acid
Câu 11. Loại đầu mỡ nào không thuộc loại lipid?
- Dầu diesel
- Dầu cá
- Dầu thực vật
- Mỡ động vật
Câu 12. Trong nọc ong hoặc dịch đốt của kiến có chứa hợp chất với công thức HCOOH Chất này gây cảm giác đau, rát khi bị ong, kiến đốt. Khi bị ong đốt, chất nào sau đây có thể sử dụng, để bôi vào vết đốt nhằm làm giảm triệu chứng đau, rát trước khi đến cơ sở y tế?
- Nước chanh
- Cồn y tế
- Nước muối
- Vôi tôi
Câu 13. Bình thủy dùng để đun nước lâu ngày bị đóng cặn, có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan lớp cặn?
- Nước vôi
- Rượu uống
- Giấm ăn
- Muối ăn
Câu 14. Chuẩn độ dung dịch Fe?' trong môi trường acid bằng dung dịch KMnO¿. Kết quả sẽ không phù hợp nếu nồng độ dung dịch Fe*' khá lớn (> 0,500 M) Điều này là do
- tiêu tốn một lượng dung dịch KMnO¿ quá lớn
- tại điểm tương đương, dung dịch có màu vàng đậm
- Fe*' dễ bị oxi hóa bởi oxygen của không khí
- Fe*' sẽ bị oxi hóa tiếp bởi KMnOi
Câu 15. Ngâm rượu thuốc là phương pháp thường dùng để tách chuyển một phần chất có trong các nguyên liệu thực vật, động vật vào rượu (ethyl alcohol). Phương pháp tách đó thuộc loại phương pháp nào sau đây?
- Chiết lỏng - lỏng
- Chưng cất
- Kết tỉnh
- Chiết lỏng - rắn
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều
- Mỡ động vật, đầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
- Chất béo là triester của glycerol và acid béo
- Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai?
- Cellulose và tỉnh bột đều thuộc loại polysaccharide
- Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
- Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh
- Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose
Câu 18. Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ
- quả bồ kết, bồ hòn
- đầu thực vật
- đầu mỏ
- mỡ động vật
Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, để rửa sạch ống nghiệm dính aniline nên dùng cách nào sau đây?
- Rửa bằng dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước
- Rửa bằng xà phòng
- Rửa bằng dung dịch HCI sau đó rửa lại bằng nước
- Rửa bằng nước
Câu 20. Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
- Glycerol
- Glucose
- Saccharose
- Fructose
Câu 21. Xà phòng có tác dụng giặt rửa, loại bỏ vết bẩn
- Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid được dùng làm xà phòng
- Xà phòng bị giảm hoặc mất tác dụng tẩy rửa khi giặt với nước cứng vì gốc acid béo dễ kết tủa với cation Ca?', Mg?'
- Xà phòng, chất giặt rửa tan vào nước tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt
- Trong xà phòng, đầu ưa nước là nhóm carboxylate
Câu 22. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
- Các kim loại chuyển tiếp đều chỉ tạo phức chất bát diện
- Các cation kim loại chuyển tiếp tạo phức bền hơn so với các kim loại nhóm
- Điện tích của cation kim loại càng lớn thì phức chất được tạo ra càng bền
- Liên kết giữa phối tử với nguyên tử trung tâm là liên kết cộng hóa trị
Câu 23. Carbohydrate X có công thức cấu tạo dưới đây
- X còn được gọi là đường mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc
- X là saccharose
- X có 8 nhóm -OH (alcohol) trong phân tử
- X được cấu tạo từ 1 đơn vị œ-glucose và 1 đơn vị -fructose qua liên kết œ-1,4glycoside
Câu 24. Nước cứng là loại nước tự nhiên chứa nhiều cation M*, các ion này đi vào ngưồn cung cấp nước từ quá trình rửa trôi từ các khoáng chất trong tầng nước ngâm
- Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
- Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
- Chất giặt rửa tổng hợp dùng được với nước cứng vì chúng ít bị kết tủa bởi ion M?'
- Nước cứng là nước chứa nhiều ion H₂CO₃ và SƠ?”
Câu 25. Cho các chất sau: ethyl alcohol, acetic acid, phenol, methyl formate
- Có hai chất tác dụng với dung dịch NaOH
- Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là methyl formate
- Có hai chất làm quì tím chuyển màu
- Có ba chất tác dụng với sodium
Đề tổng hợp số 6
Câu 1. Một acid béo có công thức cấu tạo là ` bìth NI trai” Acid béo này thuộc loại omega nào sau đây?
- Omega‹6
- Omega-3
- Omega-9
- Omega-5
Câu 2. Mưa acid gây tác hại tới bầu khí quyển, phá huỷ môi trường sống của các loài sinh vật, cây trồng, làm xói mòn các công trình kiến trúc, v.v. Mưa acid được tạo thành khi một số khí có trong không khí bị chuyển hoá thành các acid mạnh. Dãy chứa các khí đều có thể gây hiện tượng mưa acid?
- CH¡ và SO¿
- SƠ: và NO
- CO và CƠ
- CH¡ và CO
Câu 3. Pin sơ cấp bạc-kẽm là nguồn năng lượng phổ biến cho đồng hồ điện tử và máy tính điện tử. Các điện cực của nó lần lượt là Ag₂O và Zn Dung dịch điện li là dung dịch potassium hydroxide có các bán quá trình là: Zn+2OH- ——> ZnO + HO + 2e; Ag₂O +HO +2e ——> 2Ag+2OH Phát biểu nào sai?
- Trong quá trình hoạt động của pin sơ cấp, độ pH của dung dịch điện li giảm
- Ở mạch ngoài, dòng điện chạy từ điện cực bạc oxide đến điện cực kẽm
- Kẽm (zinc) là điện cực âm và bạc oxide (silver oxide) là điện cực dương
- Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong pin này: AgzO + Zn — 2Ag + ZnO
Câu 4. Có một bình chứa hỗn hợp hai chất A và
- Phương pháp thăng hoa
- Phương pháp chưng cất
- Phương pháp tách chất lỏng
- Phương pháp chiết
Câu 5. Thế điện cực chuẩn (E°) của cặp oxi hóa - khử càng lớn thì tính oxi hóa của ....(1)....càng mạnh và tính khử của...(2)...càng yếu. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là
- (1) hợp chất; (2) đơn chất
- (1) acid; (2) base
- (1) dạng khử; (2) dạng oxi hóa
- (1) dạng oxi hóa; (2) dạng khử
Câu 6. Một nhóm học sinh muốn thực hiện thí nghiệm mạ bạc lên một chiếc nhẫn bằng sắt nên đã chuẩn bị chiếc nhẫn, thỏi kim loại bạc nguyên chất, dung dịch AgNO¿. Nhóm học sinh dự kiến tiến hành như sau, tiến hành nào không đúng?
- Sử dụng nguồn điện một chiều để thực hiện thí nghiệm
- Nhẫn gắn với cực dương, kim loại bạc gắn với cực âm của ngưồn điện
- Đánh sạch chiếc nhẫn bằng giấy nhám cho hết gỉ sắt thì lớp mạ mới đều và đẹp
- Cả nhẫn và kim loại bạc đều được nhúng trong cùng một cốc chứa dung dịch AgNO¿
Câu 7. Để phản ứng cháy diễn ra, phải thỏa mãn ba điều kiện sau: - Có chất cháy (nhiên liệu): xăng đầu, gỗ, giấy, nhựa, cao su,... - Có chất oxi hóa: chất oxi hóa phổ biến là oxygen trong không khí. Oxygen chiếm khoảng 21% thể tích không khí, nếu lượng oxygen giảm xuống nhỏ hơn 14% thì hầu hết các phản ứng cháy đều bị dừng lại, trừ một số ít chất vẫn cháy được trong điều kiện nghèo oxygen (ví dụ, hydrogen vẫn cháy khi chỉ còn 5% oxygen trong không khi). - Có ngưồn nhiệt khơi mào (mồi lửa): ngọn lửa, tia lửa điện, ánh nắng mặt trời hội tụ, nhiệt do ma sát,... Nguyên tắc chung để phòng cháy là
- tách rời ba yếu tố là chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt khơi mào
- luôn chuẩn bị phương tiện chữa cháy
- luôn sẵn sàng các phương án thoát hiểm
- không sử dụng các nhiên liệu dễ cháy trong đời sống
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng về giải pháp hạn chế hiện tượng phú dưỡng trong ao, hồ?
- Xử lí nước thải sinh hoạt trước khi cho chảy vào ao, hồ
- Sử dụng phân bón hoá học hợp lí
- Xử lí nước trong ao, hồ bằng chlorine để diệt vi khuẩn gây phân huỷ tảo
- Tạo điều kiện cho nước trong ao, hồ được lưu thông
Câu 9. Cho vào ống nghiệm 1,0 mL ethyl acetate, thêm tiếp 2,0 mL dung dịch HzSO¿ 20%. Quan sát thấy chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Đun cách thủy ống nghiệm ở 60 70°C một thời gian, quan sát thấy thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Sản phẩm phản ứng là methanol và ethanoic acid đều dễ tan trong nước
- Ethyl acetate nhẹ hơn nước, hầu như không tan trong nước nên tách thành lớp phía trên
- Phản ứng thủy phân ester ethyl acetate trong môi trường acid là phản ứng một chiều
- Nếu dùng dung dịch HzSOx₄₀% thì phản ứng chỉ xảy ra một chiều
Câu 10. Nitrogen lỏng dùng để lưu trữ tế bào gốc. Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của nitrogen?
- Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp (-196°C)
- Do nitrogen nhẹ hơn không khí và có nhiều trong khí quyển
- Do nitrogen ít tan trong nước
- Do nitrogen kém hoạt động hóa học ở điều kiện thường
Câu 11. Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp có chứa muối
- Sodium palmitate
- Sodium alkylbenzene sulfonate
- Calcium strearate
- Potassium acetate
Câu 12. Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
- Than đá
- Đá vôi
- Muối ăn
- Sulfur
Câu 13. Cách làm nào sau đây là đúng trong việc khử chua bằng vôi và bón phân đạm (urea hoặc ammonium) cho lúa?
- Bón đạm và vôi cùng lúc
- Bón đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua
- Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
- Bón vôi khử chua trước rồi bón đạm ngay sau khi bón vôi
Câu 14. Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 60. Chất X có thể là
- acetic acid
- methyl acetate
- acetone
- trimethylamine
Câu 15. Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành gÌucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?
- Cắt mạch polymer
- Giữ nguyên mạch polymer
- Tăng mạch polymer
- Trùng ngưng
Câu 16. Tỉnh thể chất rắn X vị ngọt, đễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
- fructose và gluconic acid
- glucose và gluconic acid
- glucose và amamonium gluconate
- saccharose và glucose
Câu 17. Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hoà không có màng ngăn. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Quá trình xảy ra tại cathode là Na!+ 1e — Na
- Quá trình xảy ra tại anode là 2HzO + 2e — Ha+ 2 OH”
- Dung dịch thu được sau phản ứng là dung dịch NaOH
- Cho mẩu giấy màu vào dung địch sau phản ứng thấy mẩu giấy mất màu
Câu 18. Phát biểu nào không đúng về chất béo?
- Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước
- Chất béo là triester của acid béo với glycerol
- Trong công nghiệp, chất béo được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất xà phòng và glycerol
- Hydrogen hóa chất béo lỏng thu được chất béo rắn. Điều này thuận lợi cho vận chuyển, bảo quản và làm nguyên liệu sản xuất bơ nhân tạo, xà phòng
Câu 19. Loại đầu mỡ nào không thuộc loại lipid?
- Dầu cá
- Mỡ động vật
- Dầu thựcvật
- Dầu diesel
Câu 20. Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
- Glucose
- Maltose
- Cellulose
- Fructose
Câu 21. Tiến hành thí nghiệm: - Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 mL đầu dừa và 6 mL dung dịch NaOH 40%. - Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tỉnh khoảng 30 phút thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp. - Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 mL dung dịch NaC] bão hòa nóng, khuấy nhẹ để yên hỗn hợp
- Thí nghiệm trên xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo
- Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy pl không xảy ra
- Thêm dung dịch NaCIl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
- Trong thí nghiệm này, thay đầu dừa bằng đầu nhờn bôi trơn máy thì hiện tượng : ra tương tự nhau
Câu 22. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- Các amine có phân tử khối nhỏ như methylamine, ethylamine tan tốt trong nước
- Các amine thơm rất ít tan trong nước
- Khi nhỏ một vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa nước, aniline sẽ lắng xuống đáy ống nghiệm
- Khi nhỏ một vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa ethanol, aniline sẽ nổi lên trên bề mặt chất lỏng trong ống nghiệm
Khác
Câu 1. Glucose không có tính chất nào dưới đây?
- Tác dụng với CHaOH trong HCI
- Tham gia phản ứng thủy phân
- Tính chất của nhóm aldehyde
- Tính chất của polyalcohol
Câu 2. Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?
- Glucose và fructose
- Amylose và cellulose
- Amylose và amylopectin
- Glucose và galactose
Câu 3. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tố nào sau đây có 2 electron ở lớp ngoài cùng?
- O(Z=8)
- Ca (Z = 20)
- K(Z=19)
- N(Z=7)
Câu 4. Kim loại nhóm IA có tính khử mạnh nên có nhiều tính chất hóa học khác biệt hơn vơi các nhóm kim loại khác. Nguyên nhân nào sau đây là không phù hợp?
- Kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn rất nhỏ
- Kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn các kim loại khác
- Tương tác giữa electron hóa trị với hạt nhân nguyên tử là yếu
- Mạng tỉnh thể nguyên tử có liên kết kim loại bền vững
Câu 5. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
- glucose, maltose, formic acid
- fructose, maltose, saccharose
- glucose, glycerol, maltose
- fructose, maltose, glycerol
Câu 6. Hợp chất nào sau đây là amine bậc một?
- Propylamine
- Ethylmethylamine
- Diethylamine
- Trimethylamine
Câu 7. Chất nào sau đây làm mất màu nước bromine và tạo kết tủa trắng?
- Tristearin
- Methylamine
- Fructose
- Aniline
Câu 8. Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều thuộc chu kì nào sau đây?
- Chu kì 3
- Chu kì 5
- Chu kì 2
- Chu kì 4
Câu 9. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?
- Saccharose
- Maltose
- Glucose
- Tinh bột
Câu 10. Các oxide phổ biến nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa acid?
- NO và SƠ:
- SƠ: và COz
- NƠ và CƠ
- NO và SO¿
Câu 11. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố nào sau đây?
- Nguyêntốs
- Nguyêntốp
- Nguyêntốd
- Nguyên tốf
Câu 12. Tỉnh bột và cellulose đều không tham gia phản ứng nào sau đây?
- Phản ứng với thuốc thửu Tollens
- Phản ứng tạo thuốc nổ trắng
- Phản ứng màu với dung dịch iodine
- Phản ứng thủy phân
Câu 13. Loại nào sau đây khác loại với các trường hợp còn lại?
- Dầu gấc
- Dầu hỏa
- Dầu diesel
- Dầu nhờn
Câu 14. Saccharose thường được tìm thấy nhiều trong loại thực vật nào sau đây?
- Cây bông
- Cây nho
- Cây mía
- Cây lúa mì
Câu 15. Pin điện hóa có thể kí hiệu đơn giản: Kim loại (anode) - kim loại (cathode). PF ứng chung trong một pin điện hóa là: X(s) + Y?'{aq) —> Y(s) + X?'(aq). Kí hiệu của pin điện È đó là
- Y-X?
- X-Y
- X-Y?
- Y-X
Câu 16. Trong nọc ong hoặc dịch đốt của kiến có chứa hợp chất với công thức HCOOH Chất này gây cho cơ thể cảm giác đau, rát; Khi bị ong đốt, chất nào sau đây có thể sử dụng để bôi vào vết đốt nhằm làm giảm triệu chứng đau, rát?
- Nước muỗi loãng
- Nước vôi trong
- Cồn y tế
- Nước chanh loãng
Câu 17. Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là
- tính acid
- tính base
- tính oxi hóa
- tính khử
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?
- Từ kết quả phân tích nguyên tố có thể xác định được công thức phân tử hợp chất hữu
- Từ phổ khối lượng (MS) có thể xác định được phân tử khối của chất hữu cơ
- Từ phổ khối lượng (MS) có thể xác định được công thức phân tử hợp chất hữu cơ
- Phổ hồng ngoại (TR) có thể xác định được phân tử khối của chất hữu cơ
Câu 19. Lựa chọn cụm từ phù hợp để hoàn thiện phát triển sau: Pin điện hóa là công chuyển hóa năng (năng lượng phản ứng hóa học) thành
- động năng
- thế năng
- điện năng
- quang năng
Câu 20. Công thức của triolein là
- (CzHz:COO):C₃H
- (CzHaCOO):C₂H
- (CizHzs:COO):C₅H
- (Ci:HaiCOO)₃₂C:H
Câu 21. Glucose hòa tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Phản ứng này thể hiện tính chất của loại nhóm chức nào trong glucose
- Tính chất polyalcohol
- Tính chất aldehyde
- Tính chất ketone
- Tính chất nhóm -OH hemiacetal
Câu 22. Cho các phát biểu sau về amine
- Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
- Để rửa sạch ống nghiệm chứa aniline, có thể dùng dung dịch HCI
- Aniline có tính base mạnh hơn ammonia
- Cu(OH}› tan trong dung dịch ethylamine do tạo thành phức chất
Câu 23. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm được biểu diễn như sau: R-COO-R' + NaOH —!—>R-COONa + R'OH Một nhóm học sinh dự đoán “nồng độ NaOH càng lớn thì tốc độ phản ứng thủy phân càng lớn”. Từ đó, học sinh tiến hành thí nghiệm ở nhiệt độ không đổi (60°C) nhưng thay đổi nồng độ NaOH để kiểm tra dự đoán trên như sau: Bước 1: Thêm 4 mL ethyl acetate (d = 0,9 g/mL) vào một ống nghiệm chứa 20 mL dung dịch NaCH nồng độ C (mol/L) Các giá trị nồng độ này không giống nhau giữa các thí nghiệm. Bước 2: Ngâm ống nghiệm trong nồi nước nóng (nhiệt độ nước khoảng 60°C) và đo thời gian cho đến khi phần chất lỏng trong ống nghiệm trở lên đồng nhất. Kết quả thí nghiệm được cho ở bảng sau: Nồng độ NaOH(mol/L) 4 3,6 3/2 2/8 2⁄4 2/0 Thời gian hỗn hợp đồng nhất (phút) 52 | 60 | 70 | 82| 95 | 110
- Sau bước 1, phần chất lỏng trong các ống nghiệm tách thành hai lớp
- Phản ứng thủy phân ethyl acetate xảy ra ở bước 2 của các thí nghiệm
- Phản ứng thủy phân hoàn toàn tại thời điểm hỗn hợp trong ống nghiệm đồng nhất
- Kết quả thí nghiệm chứng tỏ dự đoán của học sinh ban đầu là chính xác


